Tanystropheus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tanystropheus
Thời điểm hóa thạch: Trias giữa, 245–228 triệu năm trước đây
Tanystropheus longobardicus 4.JPG
T. longobardicus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Bộ (ordo)Protorosauria
Nhánh (clade)Dinosauria
Họ (familia)Tanystropheidae
Chi (genus)Tanystropheus
von Meyer, 1855
Loài
  • T. conspicuus Meyer, 1852 (type)
  • T. longobardicus (Bassani, 1886)
  • T. meridensis Wild, 1980
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tribelesodon Bassani, 1886
  • Procerosaurus von Huene, 1902

Tanystropheus là một chi động vật bò sát sống vào thời kỳ Trias giữa, chiều dài của nó khoảng 6 mét (20 ft)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  • George Olshevsky expands on the history of "P." exogyrarum, on the Dinosaur Mailing List
  • Huene, 1902. "Übersicht über die Reptilien der Trias" [Review of the Reptilia of the Triassic]. Geologische und Paläontologische Abhandlungen. 6, 1-84.
  • Fritsch, 1905. "Synopsis der Saurier der böhm. Kreideformation" [Synopsis of the saurians of the Bohemian Cretaceous formation]. Sitzungsberichte der königlich-böhmischen Gesellschaft der Wissenschaften, II Classe. 1905(8), 1-7.