Tartas
Giao diện
| Tartas | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Quận Dax |
| Tổng | Tổng Tartas-Ouest Tổng Tartas-Est |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 40313 / |
Tartas là một xã, thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 30,37 km², dân số năm 2006 là 2869 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 22 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2 950 | 2 952 | 3 078 | 2 958 | 2 769 | 2 844 | 2 869 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | |||||||
- site officiel de la Communaute de communes du Pays Tarusate Lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine
- Tartas trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
- Occupation du sol et peuplement de la vicomté de Tartas du Néolithique au Bản mẫu:S-, par Hervé Barrouquère
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Landes]]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tartas.
