Tatu đuôi trụi Chaco

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tatu đuôi trụi Chaco[1]
Cabassous chacoensis eating.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Cingulata
Họ (familia)Dasypodidae
Chi (genus)Cabassous
Loài (species)C. chacoensis
Danh pháp hai phần
Cabassous chacoensis
Wetzel, 1980[1]
Chacoan Naked-tailed Armadillo area.png

Tatu đuôi trụi Chaco (tên khoa học Cabassous chacoensis) là một loài tatu trong họ Dasypodidae. Loài này được Wetzel mô tả năm 1980.[1] Chúng được tìm thấy tại Argentina, Paraguay, và có thể tại Brazil, trong một khu vực được gọi là Gran Chaco, vì thế có tên gọi này.

Môi trường sống tự nhiên của nó là rừng khô cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới và vùng cây bụi cận nhiệt đới hay nhiệt đới. Nó bị đe dọa bởi mất môi trường sống.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Cabassous chacoensis”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ a ă Abba, A., Merritt, D., Porini, G. & Members of the IUCN SSC Edentate Specialist Group (2008). Cabassous chacoensis. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2008.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]