Tawau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tawauthành phốbang Sabah, Malaysia. Thành phố Tawau có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2010 là 381.736 người. Đây là thành phố đông dân thứ 19 Malaysia theo dân số.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Tawau
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 31.6 31.4 31.9 32.3 32.4 31.8 31.3 31.5 31.7 31.9 32.0 31.9 31,8
Trung bình ngày, °C (°F) 26.1 26.1 26.6 27.0 27.2 26.9 26.4 26.6 26.5 26.7 26.7 26.3 26,6
Trung bình thấp, °C (°F) 22.4 22.3 22.6 23.1 23.5 23.3 22.8 22.9 22.7 23.0 23.0 22.6 22,8
Giáng thủy mm (inches) 138.3
(5.445)
101.8
(4.008)
100.5
(3.957)
89.8
(3.535)
126.3
(4.972)
162.2
(6.386)
207.3
(8.161)
201.6
(7.937)
178.7
(7.035)
170.5
(6.713)
150.3
(5.917)
135.5
(5.335)
1.762,8
(69,402)
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 13 11 10 10 12 12 14 13 12 13 13 13 146
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 182.5 183.8 216.5 222.6 231.1 191.6 216.2 218.9 198.3 198.1 193.3 194.0 2.446,9
Nguồn: NOAA[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Tawau Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.