Thành phố đô thị Bologna

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thành phố đô thị Bologna
—  Thành phố đô thị  —
Palazzo Malvezzi tại Bologna, toà thị chính.
Palazzo Malvezzi tại Bologna, toà thị chính.
Città metropolitana di Bologna - Stemma.png
Huy hiệu
Bản đồ thể hiện vị trí của tỉnh Bologna tại Ý
Bản đồ thể hiện vị trí của tỉnh Bologna tại Ý
Thành phố đô thị Bologna trên bản đồ Thế giới
Thành phố đô thị Bologna
Thành phố đô thị Bologna
Quốc gia Ý
VùngEmilia-Romagna
Thủ phủBologna
Comuni60
Chính quyền
 • MayorVirginio Merola
Diện tích
 • Tổng cộng3.702 km2 (1,429 mi2)
Dân số (30 tháng 11 năm 2016)
 • Tổng cộng1,007,644
 • Mật độ270/km2 (700/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính40121/40141 (Bologna), 40010-40069 (comuni khác)
Mã ISO 3166IT-BO sửa dữ liệu
Biển số xeBO
ISTAT037
Trang webTrang web chính thức

Thành phố đô thị Bologna (tiếng Ý: Città Metropolitana di Bologna) thuộc vùng Emilia Romagna của Ý. Thủ phủ là thành phố Bologna. Nó thay thế tỉnh Bologna và hoạt động từ ngày 1 tháng 1 năm 2015. Đứng đầu thành phố đô thị là thị trưởng vùng đô thị (Sindaco metropolitano) và hội đồng vùng đô thị (Consiglio metropolitano).

Thành phố đô thị Bologna là trung tâm của vùng và giáp với tỉnh Ravenna về phía đông, giáp tỉnh Ferrara về phía bắc và giáp tỉnh Modena về phía tây. Về phía nam là thành phố đô thị Firenze, tỉnh Pratotỉnh Pistoia đều thuộc vùng Toscana.

Thành phố đô thị Bologna phần lớn có địa hình bằng phẳng, trải dài từ đồng bằng phù sa sông Po đến dãy núi Appennini; điểm cao nhất của thành phố đô thị là Corno alle Scale thuộc commune Lizzano in Belvedere, với 1.945 m trên mực nước biển.[1]

Danh sách các commune có trên 15.000 dân[2]:

STT Comune Dân số
1 Bologna 387.423
2 Imola 69.909
3 Casalecchio di Reno 36.399
4 San Lazzaro di Savena 32.195
5 Valsamoggia 30.607
6 San Giovanni in Persiceto 28.042
7 Castel San Pietro Terme 20.781
8 Zola Predosa 18.862
9 Budrio 18.436
10 Castel Maggiore 18.163
11 Pianoro 17.501
12 Medicina 16.737
13 Molinella 15.741

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Times Comprehensive Atlas of the World (ấn bản 13). Times Books. 2011. tr. 76. ISBN 9780007419135. 
  2. ^ Statistiche demografiche ISTAT Dati ISTAT aggiornati al 30 giugno 2016

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 44°29′38″B 11°20′34″Đ / 44,4939°B 11,3428°Đ / 44.4939; 11.3428

Bản mẫu:EmiliaRomagna-geo-stub