Thành phố trực thuộc tỉnh (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thành phố trực thuộc tỉnh là một loại hình đơn vị hành chính nhà nước hiện nay tại Việt Nam, tương đương cấp huyện, quận và thị xã (gọi chung là cấp huyện). Thành phố trực thuộc tỉnh là một đô thị và là trung tâm hành chính, kinh tế của một tỉnh (ngoại trừ tỉnh Đắk Nông là tỉnh duy nhất cả nước hiện nay không có thành phố nào trực thuộc). Một số thành phố trực thuộc tỉnh còn được chỉ định làm trung tâm kinh tế và văn hóa của cả một vùng (liên tỉnh). Tuy về loại hình, thành phố trực thuộc tỉnh là một đô thị và dân cư tại đó được xếp là dân thành thị, nhưng vẫn có thể còn một phần dân sống bằng nông nghiệp ở các xã ngoại thành.

Các đơn vị hành chính tương đương[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố trực thuộc tỉnh ngang cấp với huyện, quận hoặc thị xã, nhưng lớn hơn và có vị thế quan trọng hơn. Vai trò này được ghi rõ trong Nghị định của Chính phủ số 15/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 1 năm 2007 "Về phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp huyện": Thành phố thuộc tỉnh có vị trí là trung tâm chính trị, kinh tế - xã hội hoặc là trung tâm kinh tế, văn hoá, xã hội, khoa học kỹ thuật, du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông của tỉnh và giao lưu trong nước, quốc tế; có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội liên huyện, liên tỉnh và vùng lãnh thổ (điều 5). Cũng theo Nghị định này thì thành phố trực thuộc tỉnh là đơn vị hành chính cấp huyện loại I trong tổng số ba loại.

Các đơn vị hành chính cấp dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Một thành phố trực thuộc tỉnh được chia ra thành nhiều phường (phần nội thành) và (phần ngoại thành). Hiện nay, Việt Nam có 5 thành phố trực thuộc tỉnh không có xã nào là Hạ Long, Đông Hà, Huế, Thủ Dầu Một, Sóc Trăng.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các thành phố trực thuộc tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu tổng hợp dựa trên nguồn Cổng Thông tin điện tử Chính phủ[1]
Số thứ tự Thành phố Thuộc tỉnh - vùng Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ

(người/km²)

Hình ảnh Năm thành lập Số phường Số xã Loại đô thị (Năm công nhận)
1
Bảo Lộc
Lâm Đồng
Tây Nguyên
232,20
170.920
698
Công viên Bảo Lộc.jpg
2010
6 phường
5 xã
III (2009)
2
Bà Rịa
Bà Rịa - Vũng Tàu
Đông Nam Bộ
91,46
205.192
2.240
Nhà tròn, đường cách mạng Tháng tám, thị xã bà rịa-Vũng tàu, việt nam - panoramio.jpg
2012
8 phường
3 xã
II (2014)
3
Bạc Liêu
Bạc Liêu
Tây Nam Bộ
213,8
156.604
732
Ngã tư cầu quay.jpg
2010
7 phường
3 xã
II (2014)
4
Bắc Giang
Bắc Giang
Đông Bắc Bộ
66,77
210.000
3.140
BacGiang City.JPG
2005
10 phường
6 xã
II (2014)
5
Bắc Kạn
Bắc Kạn
Đông Bắc Bộ
137,00
57.800
421
Phùng Chí Kiên, tp. Bắc Kạn, Bắc Kạn, Vietnam - panoramio.jpg
2015
6 phường
2 xã
III (2012)
6
Bắc Ninh
Bắc Ninh
Đồng bằng sông Hồng
82,60
520.000
2.605
Đường phố ở TP.Bắc Ninh.JPG
2006
16 phường
3 xã
I (2017)
7
Bến Tre
Bến Tre
Tây Nam Bộ
71,12
257.350
3.625
Ben Tre city.jpg
2009
10 phường
7 xã
II (2019)
8
Biên Hòa
Đồng Nai
Đông Nam Bộ
264,08
1.272.000
4.738
Một nhánh sông Đồng Nai chảy qua cù lao Phố.jpg
1976
29 phường
1 xã
I (2015)
9
Buôn
Ma Thuột
Đắk Lắk
Tây Nguyên
377,18
502.170
1.132
Buon Ma Thuot.jpg
1995
13 phường
8 xã
I (2010)
10
Cam Ranh
Khánh Hòa
Nam Trung Bộ
316,40
137.510
396
P1060926c ufficio postale di Cam Ranh.jpg
2010
9 phường
6 xã
III (2009)
11
Cao Bằng
Cao Bằng
Đông Bắc Bộ
107,62
134.698
789
Mot goc pho Kim Dong.jpg
2012
8 phường
3 xã
III (2010)
12
Cao Lãnh
Đồng Tháp
Tây Nam Bộ
107,00
225.460
2.107
Ở TP Cao Lãnh.jpg
2007
8 phường
7 xã
III (2005)
13
Cà Mau
Cà Mau
Tây Nam Bộ
250,30
315.270
1.261
Camaucitycentral.jpg
1999
10 phường
7 xã
II (2010)
14
Cẩm Phả
Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
486,45
203.435
418
Xungquanhthanhphocampha.png
2012
13 phường
3 xã
II (2015)
15
Châu Đốc
An Giang
Tây Nam Bộ
105,29
161.547
1.538
CUANGOCD.JPG
2013
5 phường
2 xã
II (2015)
16
Chí Linh
Hải Dương
Đồng bằng sông Hồng
282,91
220.421
779
TxChiLinh.JPG
2019
14 phường
5 xã
III (2015)
17
Đà Lạt
Lâm Đồng
Tây Nguyên
394,64
406.105
583
Da Lat, view to Xuan Huong lake 2.jpg
1893
12 phường
4 xã
I (2009)
18
Điện
Biên Phủ
Điện Biên
Tây Bắc Bộ
64,27
84.210
1.140
A route in Dien Bien Phu.jpg
2003
7 phường
2 xã
III (2003)
19
Đông Hà
Quảng Trị
Bắc Trung Bộ
73,06
93.800
1.273
Một góc Đông Hà, Quảng Trị.JPG
2009
9 phường
III (2005)
20
Đồng Hới
Quảng Bình
Bắc Trung Bộ
155,71
160.325
1.034
Đồng Hới 123.jpg
2004
10 phường
6 xã
II (2014)
21
Đồng Xoài
Bình Phước
Đông Nam Bộ
169,60
150.052
882
Ngã tư Đồng Xoài.jpg
2018
6 phường
2 xã
III (2014)
22
Hải Dương
Hải Dương
Đồng bằng sông Hồng
96,68
505.400
4.207
Hải Dương.jpg
1997
17 phường
4 xã
I (2019)
23
Hà Giang
Hà Giang
Đông Bắc Bộ
135,33
82.500
531
Song Lo @Nam TpHaGiang'2005.jpg
2010
5 phường
3 xã
III (2009)
24
Hà Tiên
Kiên Giang
Tây Nam Bộ
100,49
100.560
815
Một gốc TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI thành phố HÀ TIÊN.jpg
2018
5 phường
2 xã
III (2012)
25
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Bắc Trung Bộ
56,54
202.062
3.608
Thành phố Hà Tĩnh.jpg
2007
10 phường
6 xã
II (2019)
26
Hạ Long
Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
272,00
404.620
1.105
Bãi Cháy 2005.jpg
1993
20 phường
I (2013)
27
Hòa Bình
Hòa Bình
Tây Bắc Bộ
133,34
189.210
1.422
Hòa Bình.JPG
2006
8 phường
7 xã
III (2005)
28
Hội An
Quảng Nam
Nam Trung Bộ
61,00
163.040
2.494
Chùa Cầu, Hội An.jpg
2008
9 phường
4 xã
III (2006)
29
Huế
Thừa Thiên - Huế
Bắc Trung Bộ
72,00
455.320
6.322
Hue, le pont Trang Tien.jpg
1929
27 phường
I (2005)
30
Hưng Yên
Hưng Yên
Đồng bằng sông Hồng
73,42
156.275
2.140
Thành Phố Hưng Yên.jpg
2009
7 phường
10 xã
III (2007)
31
Kon Tum
Kon Tum
Tây Nguyên
433,00
160.724
371
Kontum wooden catholic church.jpg
2009
10 phường
11 xã
III (2005)
32
Lai Châu
Lai Châu
Tây Bắc Bộ
70,77
52.557
750
Lai Châu City Lake.jpg
2013
5 phường
2 xã
III (2013)
33
Lào Cai
Lào Cai
Tây Bắc Bộ
229,67
175.230
765
Lào Cai bên sông Nậm Thi..jpg
2004
12 phường
5 xã
II (2014)
34
Lạng Sơn
Lạng Sơn
Đông Bắc Bộ
77,70
200.490
1.133
Lang Son1.jpg
2002
5 phường
3 xã
II (2019)
35
Long Khánh
Đồng Nai
Đông Nam Bộ
191,64
245.040
896
Một góc TX.Long Khánh.JPG
2019
11 phường
4 xã
III (2015)
36
Long Xuyên
An Giang
Tây Nam Bộ
106,87
382.140
3.605
Trung tâm Long Xuyên.jpg
1999
11 phường
2 xã
II (2009)
37
Móng Cái
Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
519,58
125.000
240
SaViCoDongChinh.jpg
2008
8 phường
9 xã
II (2018)
38
Mỹ Tho
Tiền Giang
Tây Nam Bộ
81,55
282.000
3.481
My Tho.JPG
1967
11 phường
6 xã
I (2016)
39
Nam Định
Nam Định
Đồng bằng sông Hồng
46,40
412.350
8.964
Cổng chào Nam Định (Nam Dinh City Gate, Vietnam).jpg
1921
20 phường
5 xã
I (2011)
40
Nha Trang
Khánh Hòa
Nam Trung Bộ
251,00
535.000
2.131
Bai tam.jpg
1977
19 phường
8 xã
I (2009)
41
Ninh Bình
Ninh Bình
Đồng bằng sông Hồng
48,36
160.166
3.336
Thanhphoninhbinhk-4.jpg
2007
11 phường
3 xã
II (2014)
42
Phan Rang - Tháp Chàm
Ninh Thuận
Nam Trung Bộ
79,00
172.304
2.181
Đường phố ở TP.Phan Rang, Ninh Thuận.JPG
2007
15 phường
1 xã
II (2015)
43
Phan Thiết
Bình Thuận
Nam Trung Bộ
206,45
276.255
1.341
Sông Cà Ty trong TP.Phan Thiết.JPG
1999
14 phường
4 xã
II (2009)
44
Phúc Yên
Vĩnh Phúc
Đồng bằng sông Hồng
120,13
155.500
1.295
Bãi tắm hồ Đại Lải.jpg
2018
8 phường
2 xã
III (2013)
45
Phủ Lý
Hà Nam
Đồng Bằng sông Hồng
87,87
139.786
1.606
Trung tâm TP.Phủ Lý, Hà Nam.JPG
2008
11 phường
10 xã
II (2018)
46
Pleiku
Gia Lai
Tây Nguyên
266,62
458.742
1.753
Đường phố ở Pleiku.JPG
1999
14 phường
9 xã
II (2009)
47
Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
Nam Trung Bộ
160,15
302.450
1.646
TPQuangNgainhintutrencao.jpg
2005
9 phường
14 xã
II (2015)
48
Quy Nhơn
Bình Định
Nam Trung Bộ
285,00
457.400
1.596
View of Quy Nhon.jpg
1986
16 phường
5 xã
I (2010)
49
Rạch Giá
Kiên Giang
Tây Nam Bộ
105,00
403.120
3.839
Một góc TP.Rạch Giá, Kiên Giang.jpg
2005
11 phường
1 xã
II (2014)
50
Sa Đéc
Đồng Tháp
Tây Nam Bộ
60,00
214.610
3.560
Sông Sa Đéc.jpg
2013
6 phường
3 xã
II (2018)
51
Sầm Sơn
Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ
45,00
172.350
3.353
Bãi biển Sầm Sơn 2.jpg
2017
8 phường
3 xã
III (2012)
52
Sóc Trăng
Sóc Trăng
Tây Nam Bộ
76,15
221.430
2.913
Một góc TP.Sóc Trăng.jpg
2007
10 phường
III (2005)
53
Sông Công
Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ
98,37
146.210
1.122
2015
7 phường
4 xã
III (2010)
54
Sơn La
Sơn La
Tây Bắc Bộ
324,93
128.470
330
Trung tam TM Son La - panoramio.jpg
2008
7 phường
5 xã
II (2019)
55
Tam Điệp
Ninh Bình
Đồng bằng sông Hồng
104,98
104.175
992
Tam Diep 1b.JPG
2015
6 phường
3 xã
III (2012)
56
Tam Kỳ
Quảng Nam
Nam Trung Bộ
100,26
175.240
1.652
Đường phố ở Tam Kỳ, Quảng Nam.JPG
2006
9 phường
4 xã
II (2016)
57
Tân An
Long An
Tây Nam Bộ
82,00
215.250
2.625
Một góc TP.Tân An bên sông Vàm Cỏ Tây.jpg
2009
9 phường
5 xã
III (2007)
58
Tây Ninh
Tây Ninh
Đông Nam Bộ
140,00
153.537
1.096
Phuong 3, Thi Xa Tay Ninh.jpg
2013
7 phường
3 xã
III (2012)
59
Thanh Hóa
Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ
147,00
614.500
3.824
Le Loi avenue.jpg
1994
20 phường
17 xã
I (2014)
60
Thái Bình
Thái Bình
Đồng bằng sông Hồng
68,00
268.167
3.943
2004
10 phường
9 xã
II (2013)
61
Thái Nguyên
Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ
223,00
428.060
1.883
Trung tâm thành phố Thái Nguyên đầu năm 2018.jpeg
1962
21 phường
11 xã
I (2010)
62
Thủ Dầu Một
Bình Dương
Đông Nam Bộ
118,67
385.000
3.262
Tháp đồng hồ.jpg
2012
14 phường
I (2017)
63
Trà Vinh
Trà Vinh
Tây Nam Bộ
68,00
160.310
2.357
Chợ Trà Vinh.jpg
2010
9 phường
1 xã
II (2016)
64
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Đông Bắc Bộ
119,17
110.120
917
Tuyen Quang city.jpg
2010
7 phường
6 xã
III (2009)
65
Tuy Hòa
Phú Yên
Nam Trung Bộ
107,00
202.030
1.888
Phố ở Tuy Hòa.jpg
2005
12 phường
4 xã
II (2013)
66
Uông Bí
Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
256,30
174.678
682
Cửa ngõ vào TP.Uông Bí.JPG
2011
9 phường
2 xã
II (2013)
67
Việt Trì
Phú Thọ
Đông Bắc Bộ
111,75
415.280
2.840
Viet tri cua toi.jpg
1962
13 phường
10 xã
I (2012)
68
Vinh
Nghệ An
Bắc Trung Bộ
105,10
545.180
5.201
Lenin Avenue in Vinh city.jpg
1963
16 phường
9 xã
I (2008)
69
Vị Thanh
Hậu Giang
Tây Nam Bộ
118,67
104.244
883
Trung tâm TP Vị Thanh.jpg
2010
5 phường
4 xã
III (2009)
70
Vĩnh Long
Vĩnh Long
Tây Nam Bộ
48,01
200.120
4.169
Đường phố ở Tp.Vĩnh Long1.JPG
2009
7 phường
4 xã
III (2007)
71
Vĩnh Yên
Vĩnh Phúc
Đồng bằng sông Hồng
50,80
175.000
3.431
Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc.jpg
2006
7 phường
2 xã
II (2014)
72
Vũng Tàu
Bà Rịa – Vũng Tàu
Đông Nam Bộ
150,40
527.025
3.513
Một phần Vũng Tàu 2.JPG
1991
16 phường
1 xã
I (2013)
73
Yên Bái
Yên Bái
Tây Bắc Bộ
108,15
125.000
924
Một góc TP.Yên Bái.JPG
2002
9 phường
8 xã
III (2001)
Tổng cộng
11.106,88
18.958.216
2.829
786 phường
341 xã

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Đến ngày 10/4/2019, ở Việt Nam có:

Định hướng phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Các thị xã, huyện được định hướng phát triển lên thành phố trực thuộc tỉnh trong tương lai gần:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [www.chinhphu.vn “Trang thông tin về chính phủ Việt Nam”] Kiểm tra giao thức |url= (trợ giúp). 

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]