Thành viên:Bùi Thụy Đào Nguyên/Lưu bài

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hải vọng triều âm.

Các bài quan tâm:

Nhân vật[sửa | sửa mã nguồn]

Bàng Bá Lân, Đinh Hùng, Học Lạc, Huỳnh Mẫn Đạt, J.Leiba, Nguyễn Vỹ, Mộng Tuyết, Đông Hồ, Ngân Giang, Nguyễn Trọng Trì, Nguyễn Bá Huân, Nguyễn Đình Chiểu, Trần Tuấn Khải, Vũ Bằng, Phan Văn Trị, Phạm Thiên Thư, Tôn Thọ Tường, Sương Nguyệt Anh, Lê Quang Chiểu, Phan Văn Hùm, Nguyễn Thông, Tùng Thiện Vương, Nhiêu Tâm, Tạ Tỵ, Nhã Ca, Trương Tửu, Thụy An, Ba Giai, Tchya, Thiếu Sơn, Nguyễn Chánh Sắt, Bùi Hữu Nghĩa, Trương Gia Mô, Xuân Sách, Hoàng Phủ Ngọc Tường, Nguyễn Ngu Í, Đào Tiềm, Ngô Nhân Tịnh, Lê Quang Định, Châu Văn Tiếp, Lê Văn Quân, Nguyễn Phúc Cảnh, Quách Tấn, Bích Khê, Trần Ngọc Viện, Phan Trần Chúc, Mai Xuân Thưởng, Đỗ Thanh Nhơn, Lãnh Binh Thăng, Nguyễn Văn Tuyên, Nguyễn Văn Tồn, Lê Chất, Lâm Quang Ky, Phó Cơ Điều, Võ Duy Dương, Trần Bá Lộc, Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Trung Trực, Trần Văn Thành, Nguyễn Cao, Nguyễn Hữu Cảnh, Lê Văn Khôi, Phan Đình Phùng, Phạm Văn Nghị, Phạm Hữu Tâm, Trần Văn Học, Thoại Ngọc Hầu, Trần Thượng Xuyên, Dương Ngạn Địch, Lãnh Binh Tấn, Nguyễn Thân, Đặng Thị Nhu, Võ Trường Toản, Đoàn Minh Huyên, Nguyễn Thị Duệ, Dương Quảng Hàm, Nguyễn An Ninh, Thanh Lãng, Ngô Lợi, Phan Xích Long, Phật Trùm, Trần Hữu Thường, Đạo Tưởng, Nguyễn Thị Tồn, Phan Văn Hớn, Hồ Huân Nghiệp, Mạc Tử Dung, Mạc Tử Sanh, Nguyễn Thần Hiến, Cử Đa, Tư Mắt, Đội Có, Diệp Văn Kỳ, Diệp Văn Cương, Bá hộ Xường, Phan Thanh Giản, Hoàng Kế Viêm, Quách Đàm, Trương Định, Trương Vĩnh Ký, Tổng Đốc Phương, Đoàn Hữu Trưng, Hồng Bảo, Ông Ích Khiêm, Thư Ngọc Hầu, Ấu Triệu, Trương Tấn Bửu, Lê Văn Quân, Nguyễn Văn Nhơn, Nguyễn Văn Trương, Tống Phúc Thiêm, Tống Phúc Đạm, Đặng Đại Độ, Phạm Viết Chánh, Võ Di Nguy,Trần Văn Trạch, Nguyễn Phúc Hồng Tập, Nguyễn Khoa Đăng, Tống Phước Hiệp, Tôn Thất Hiệp, Nguyễn Cư Trinh, Lý Thanh Chiếu, Hạ Tri Chương, Trương Húc, Phan Liêm, Đặng Dung, Nguyễn Du, Đào Tiềm, Tào Thực, Tào Phi, Kiến An thất tử, Thái Diễm, Vương Xán, Tương An Quận Vương, Mạc Cửu, Nguyệt Đình, Huệ Phố, Tuy Lý Vương, Ngô Thị Ngọc Dao, Võ Trọng Bình, Nguyễn Bá Nghi, Từ Dũ, Trương Quang Ngọc, Trúc Khê (nhà văn)‎, Nguyễn Triệu Luật, Phạm Hầu, Vi Huyền Đắc, Phạm Đình Hổ, Nguyễn Án, Nguyễn Dữ, Phan Văn Lân, Vũ Văn Nhậm, Đô đốc Tuyết, Nguyễn Hành (nhà thơ), Phạm Thái, Ngô Thì Sĩ, Ninh Tốn, Phạm Nguyễn Du, Cô Giang, Nguyễn Đình Thư, Bà Ba Cai Vàng, Phan Thanh Phước, Thúc Tề (nhà thơ), Phan Văn Dật, Phan Khắc Khoan, Thái Can, Mộng Huyền, Cả Mọc, Huyền Kiêu, Mộng Sơn, Xuân Tâm, Thao Thao, Thượng Tân Thị, Vân Đài, Khổng Dương, Nguyễn Phúc Ngọc Vạn, Nguyễn Phúc Ngọc Khoa, Lan Sơn (nhà thơ), Thạch Lam, Hoàng Đạo, Nguyễn Tư Giản, Đỗ Thừa Luông, Trần Viên Viên, Ngô Tam Quế, Đinh Sâm, Cầm Bá Thước, Cao Bá Quát, Cao Bá Nhạ, Đặng Tiến Đông, Ngô Chi Lan, Nguyễn Thị Lộ, Nguyễn Duy Hiệu, Đinh Văn Chất, Đỗ Huy Liêu, Vũ Hữu Lợi, Võ Trứ, Vương Quốc Chính, Nguyễn Nhược Thị Bích, Đặng Thái Thân, Ông Trần, Hoàng Văn Hòe, Trần Văn Gia, Bùi Điền, Đặng Đề (nghĩa sĩ), Nguyễn Bá Loan, Tam Ích, Trương Văn Đa, Ngô Giáp Đậu Xuân Nương, Nguyễn Tấn Kỳ, Mai Lão Bạng, Đặng Đoàn Bằng, Lê Văn Huân, Phạm Văn Tráng, Cao Ngọc Lễ, Đinh Nho Quang, Nguyễn An Khương, Nguyễn Văn Trắm, Thái Công Triều, Hoàng Hữu Xứng, Tống Phước Hòa, Dương Công Trừng, Lê Cẩn, Nông Văn Vân, Trần Công Lại, Nguyễn Phúc Chu, Nguyễn Phúc Khoát, Nguyễn Tiến Lâm, Trần Đại Định, Nguyễn Công Nhàn, Lê Trung, Nguyễn Văn Mậu, Phan Khắc Thận, Lâm Duy Hiệp, Lê Duy Lương, Tạ Quang Cự, Lê Văn Đức, Tôn Thất Trĩ, Trần Văn Năng, Nguyễn Xuân, Mai Văn Ngọc, Cai Vàng, Tạ Văn Phụng, Pu Kom Pô, Võ Xuân Cẩn, Đào Trí, Nguyễn Văn Giáp, Nguyễn Đăng Giai, Đào Cam Mộc, Cao Điển, Tống Duy Tân, Lê Quả Dục, Lã Xuân Oai, Nguyễn Thu, Phan Thúc Trực, Nguyễn Quang Thùy, Quang Tự, Lương Khải Siêu,Đàm Tự Đồng, Ông Đồng Hòa, Khang Hữu Vi, Viên Thế Khải, Phan Văn Vàng, Nguyễn Văn Mậu, Hồ Văn Bôi, Nguyễn Kiều, Hồ Sĩ Đống, Nguyễn Tông Quai, Nguyễn Bá Lân, Đông Xuyên (nhà thơ), Nguyễn Xuân Hoàng, Trần Phong Giao, Nguyễn Văn Hầu, Mai Thảo, Thẩm Thệ Hà, Phạm Quý Thích, Nguyễn Hữu Trí, Trần Chánh Chiếu, Trương Duy Toản, Đặng Thúc Liêng, Nguyễn Háo Vĩnh, Nguyễn Xuân Sanh, Bùi Giáng, Trần Danh Án, Nguyễn Huy Tự, Nguyễn Huy Oánh, Nguyễn Văn Cổn, Cao Huy Diệu, Hoàng Nguyễn Thự, Hà Tôn Quyền, Vũ Huy Tấn, Lý Tế Xuyên, Trần Thế Pháp, Lý Văn Phức, Mâu Tử, Hiện Quang, Thường Chiếu, Thảo Đường, Diệu Nhân, Lê Quát, Phạm Sư Mạnh, Trương Đăng Quế, Trương Quang Đản, Nguyễn Thuật, Nhữ Bá Sĩ, Trần Trọng Khiêm, Đào Trí Phú, Phan Cư Chánh, Lê Văn Phú, Phúc Vương (nhà thơ), Đào Doãn Địch, Tống Phước Lương, Phạm Văn Điển, Nguyễn Văn Quyền, Nguyễn Quý Đức, Nguyễn Danh Nho, Nguyễn Đình Hoàn (tướng), Nguyễn Đình Hoàn (danh sĩ), Vũ Thạnh, Hoàng Bật Đạt, Lê Khắc Tháo, Nguyễn Đôn Tiết, Vương Xương Linh, Cao Thích, Sầm Than, Ôn Đình Quân, Lục Du, Tân Khí Tật, Vi Trang, Nguyễn Q. Thắng, Lý Kỳ, Trần Tử Ngang, Tăng Củng, Lưu Vũ Tích, Hàn Ốc, Vũ Mộng Nguyên, Trần Thuấn Du, Khương Quỳ, Đào Nghiễm, Văn Đức Khuê, Trương Quốc Dụng, Phan Tam Tỉnh, Vũ Cẩn, Đỗ Cận, Vũ Cán, Đặng Đề (nhà thơ), Nguyễn Năng Nhượng, Nguyễn Húc, Lê Đức Mao, Lê Huy Trâm, Lê Huy Thân, Nguyễn Công Cơ, Kiều Phú, Hồ Trọng Đính, Ngọc Giao, Đỗ Mục, Hoàng Bá Chánh, Lãnh Binh Tòng, Khâm Tấn Tường, Hồ Tá Bang, Phật Ý-Linh Nhạc, Lê Văn Phong, Minh Đăng Quang, Tiên Giác-Hải Tịnh, Trâu Canh, Thiên Ninh, Minh Tuyền, Tố Phang, Thánh Thiên, Lương Thị Huệ Tổ Ấn–Mật Hoằng, Huỳnh Thị Bảo Hòa, ‎Trần Minh Triết, Nguyễn Thức Tự, Nguyễn Thức Canh, Nguyễn Thức Đường, Võ Liêm Sơn, Phạm Văn Thụ, Trần Tuyên, Tân Dân Tử

Chùa miếu, nhà thờ[sửa | sửa mã nguồn]

Chùa Khải Tường, Chùa Linh Sơn, Miếu Bà Chúa Xứ, Chùa Ông Bắc, Chùa Tây An, Đình Mỹ Phước, Văn Thánh Miếu Vĩnh Long, Chùa Giồng Thành, Chùa Hang, Chùa Phi Lai, Chùa Tam Bửu, Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa, Đền thờ Quản cơ Trần Văn Thành, Đình Châu Phú, Lăng Thoại Ngọc Hầu, Chùa Xà Tón, Chùa Phụng Sơn, Đình Minh Hương Gia Thạnh, Nhà thờ Cha Tam, Hội Quán Ôn Lăng, Lệ Châu hội quán, Hội quán Hà Chương, Hội quán Nhị Phủ, Đền thờ Hùng Vương (Thành phố Hồ Chí Minh), Thảo Cầm Viên Sài Gòn, Bảo tàng Lịch sử Việt Nam - Thành phố Hồ Chí Minh, Lăng Ông Bà Chiểu, Chùa Bà Thiên Hậu (Chợ Lớn), Chùa Cây Mai, Chùa Phật Lớn, Thánh đường Cù Lao Giêng, Chùa Kim Chương, chùa Phù Dung, Đền thờ họ Mạc, Đình Tân Lân, Chùa Đại Giác, Văn miếu Trấn Biên Đền thờ Nguyễn Trung Trực (Rạch Giá), Nhà Lớn Long Sơn, Chùa Từ Ân, Đền Hiển Trung, chùa Tập Phước, Đình Tân Ngãi (Vĩnh Long), Đình Long Thanh, Chùa Vạn Linh, Đình Tân Giai, Đình Tân Hoa, Chùa Tiên Châu, Văn Thánh Miếu Cao Lãnh, Chùa Bửu Hưng (Đồng Tháp), Đình Vĩnh Ngươn, ‎Thánh đường Mubarak, Đình Tân Thạch, Bồ Đề Đạo Tràng (Châu Đốc), Đình Bình Hòa, Chùa Khléang, ‎Chùa Sà Lôn, Chùa Nam Nhã, Chùa Đất Sét, Chùa Long Quang (Cần Thơ), Chùa Ông Mẹt‎, Chùa Ông (Cần Thơ), Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh ở Long Đức (Trà Vinh), Chùa Hang, Trà Vinh,‎ ‎Chùa Âng, Chùa Phước Hưng, Đình Định Yên ‎, Miễu Bà Chúa Xứ Bàu Mướp, Đình Phú Hựu, Thủy Long Thánh Mẫu, Đình thần Dương Đông, Đình Định Yên, Miễu Bà Chúa Xứ Bàu Mướp, Đình làng Nam Bộ, Công Thần Miếu Vĩnh Long, Nhà thờ Năng Gù, chùa Tây Tạng, đình Phú Cường

Làng xã, núi sông[sửa | sửa mã nguồn]

Làng cổ Long Tuyền, Đông Xuyên, Cù lao Phố, Thủy Đài Sơn, Sông Vàm Nao, Núi Tượng, Bảy Núi, Núi Cấm,Kênh Vĩnh Tế, Núi Sam, Kênh Thoại Hà, Bia Thoại Sơn, Rạch Ông Chưởng, Núi Cô Tô, Núi Sập, Núi Ba Thê, Núi Dài Năm Giếng, Núi Dài, Núi Két, Hòn Trại Thủy, Long Xuyên, Xóm Gà, Thành Tân Sở, Phù Nam, Núi Bân, Búng Bình Thiên, Sông Bảo Định, Bến Nghé (sông). Biên niên sử An Giang, Chợ Thủ, sông Ngự Hà, núi Ngự Bình, Rạch Cầu Lầu, Đồng Tập Trận, Núi Tà Lơn, Núi Trà Sư, Lũy Hoa Phong

Văn học[sửa | sửa mã nguồn]

Hòn Đất (tiểu thuyết), Đào hoa nguyên ký, Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Văn tế thập loại chúng sinh, Đây thôn Vĩ Dạ, Sóng (thơ Xuân Quỳnh), Tây Tiến, Ai đã đặt tên cho dòng sông?, Tống biệt hành, Tình quê, Tao đàn Chiêu Anh Các, Sãi vãi, Thuật hoài, Xuân vọng, Thạch Hào lại, Đăng cao, Sở kiến hành, Long thành cầm giả ca, Bắc hành tạp lục, Thanh Hiên thi tập, Quy khứ lai từ, Văn học Kiến An, Chân tướng quân, Việt Nam quốc sử khảo, Việt Nam vong quốc sử, Văn tế, Bàn thành tứ hữu, Trường thơ Loạn, Hà Tiên thập cảnh khúc vịnh, Hà Tiên thập vịnh, Kim Dữ lan đào,Bình San điệp thúy, Tiêu Tự thần chung, Giang Thành dạ cổ, Thạch Động thôn vân, Châu Nham lạc lộ, Đông Hồ ấn nguyệt, Nam Phố trừng ba, Lộc Trĩ thôn cư, Lư Khê ngư bạc, Minh bột di ngư, Vũ trung tùy bút, Tang thương ngẫu lục, Truyền kỳ mạn lục, Khuê ai lục, Tống biệt, Chiêu Dương mộ bạc, Hà Thành thất thủ ca, Câu chuyện đối đáp của người tiều phu ở núi Na, Xuân giang hoa nguyệt dạ, Án văn tự đời Thanh, Án văn tự đầu đời Minh, Hạnh thục ca, Hai bài thơ khắc trên vách núi của Lê Lợi, Gia Định phú, Kịch thơ (Việt Nam). Quốc sử di biên, Lão Tàn du ký, Thơ Sáu Trọng, Điếu La Thành ca giả, Trở binh hành, Hoài Nam ca khúc, Phương Hoa, Trê Cóc (truyện thơ), Bích Câu kỳ ngộ, Truyền kỳ tân phả, Kim Thạch kỳ duyên, Nhị độ mai, Hoa tiên, Trinh thử, Phan Trần, Sơ kính tân trang, Mai đình mộng ký, Tây sương, Tống Trân Cúc Hoa, Thạch Sanh, Truyền kỳ mạn lục, Việt điện u linh, Nam Ông mộng lục, Thiền uyển tập anh, Tỉnh quốc hồn ca, Từ (thể loại văn học), Kim Bình Mai, Phong Hóa, Tự Lực văn đoàn, Xuân Thu nhã tập

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trận Thị Nại (1801), Trận Trấn Ninh (1802), Liên quân tấn công Đà Nẵng lần thứ nhất, Liên quân tấn công Đà Nẵng lần thứ hai, Trận Đại đồn Chí Hòa, Trận thành Gia Định, 1859, Pháp đánh thành Hưng Hóa, Pháp đánh thành Tuyên Quang, Pháp đánh Lạng Sơn, Trận Bắc Lệ, Pháp đánh thành Sơn Tây, Trận đồn Kiên Giang, Trận Nhật Tảo, Trận Cửa Cạn, Pháp đánh chiếm Biên Hòa, Pháp chiếm thành Vĩnh Long, Pháp đánh chiếm Định Tường, Khởi nghĩa Bảy Thưa, Chiến tranh Việt-Xiêm (1718), Chiến tranh Việt-Xiêm (1771-1772), Trận Rạch Gầm - Xoài Mút, Chiến tranh Việt–Xiêm (1833-1834), Chiến tranh Việt-Xiêm (1842), Cuộc nổi dậy Lâm Sâm, Cuộc nổi dậy ở Ba Xuyên năm 1841, Cuộc nổi dậy ở Thất Sơn (1841), Các cuộc nổi dậy ở Hà Tiên (1840), Khởi nghĩa Cao Bá Quát, Nổi dậy ở Đá Vách thời Nguyễn, Hòa ước Nhâm Tuất 1862, Cuộc nổi dậy Lê Duy Lương, cuộc nổi dậy Phan Bá Vành, Cuộc nổi dậy Ba Nhàn, Tiền Bột, Khởi nghĩa Hùng Lĩnh, Khởi nghĩa Hương Khê. Khởi nghĩa Thanh Sơn, phong trào Duy Tân, Phong trào chống sưu thuế Trung Kỳ (1908), Duy Tân hội, ‎Bách nhật Duy tân, Cách mạng Tân Hợi, Phong trào hội kín Nam Kỳ, Phong trào Minh Tân, Cuộc nổi dậy Nông Văn Vân, Trận đồn Mã Cao (1887)

Các đề tài khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cải Lương, Dạ cổ hoài lang, Nghiên mực Tức Mặc Hầu, Kho tàng họ Mạc, Đại đồn Chí Hòa, Chợ Điều Khiển, Chợ Tân Kiểng, Khám Lớn Sài Gòn, Thành hoàng, Lễ Kỳ yên, Lễ Xây chầu, Long Hồ (dinh), Vĩnh Long (thành), Lý Hoặc Luận, Trường Hương Gia Định, Gia Định Thành, Khu di tích chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút, ‎Nguyễn Sinh Sắc (khu di tích), Bảo tàng văn hóa dân tộc Khmer tỉnh Trà Vinh, Khu di tích Chiến thắng Tầm Vu