Thành viên:BacLuong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tôi hiện làm Trợ lý Dinh dưỡng cho một nhà trẻ tư nhân ở nam Hà Nội. Trước đây tôi có đi làm địa vật lý thăm dò, song lại không biết mấy về địa chất. Rồi sau đó một sự cố ảnh hưởng tới sức khỏe, tôi phải chuyển nghề. Dẫu vậy máu nghề nghiệp cũ vẫn còn, nên tôi cố gắng tham gia soạn Wikipedia để tạo kho tư liệu chung, và cũng là để giết thời gian rỗi.

Tôi tham gia Wikipedia từ năm 2014, quan tâm đến các chủ đề:

  • Vật lý học: Sửa và biên dịch, tuy nhiên nhiều bài đã được biên tập tốt.
  • Địa vật lý thăm dò: Sửa, và lập các trang về các phương pháp và phương tiện thăm dò địa vật lý.
  • Điện tử học cơ bản: Lập và sửa các trang về linh kiện điện tử
  • Thiên văn học: Biên dịch các trang về phương pháp quan sát.
  • Địa lý: Biên dịch và sửa các trang về đồ bản, về sông và địa danh ở Đông Dương. Sửa/bổ sung tọa độ nhiều đối tượng.
  • Các cuộc thám hiểm ở Đông Dương: Biên dịch các trang về người và cuộc thám hiểm, như Thám hiểm sông Mekong 1866-1868.
  • Nguồn gốc loài người và các dân tộc: Sửa và biên dịch các trang về tiến hóa, di truyền, dân tộc, ngôn ngữ, khảo cổ,... ở đông - nam Á có liên quan đến chủ đề này.
  • Khoa học đại cương đại chúng: Biên dịch các trang về ICSU và các tổ chức quốc tế về khoa học, xuất bản,... và các nhà khoa học.
  • Tin vịt và các trò lừa.

Tôi có hộp thư luonglbc@yahoo.com, nhưng ít khi check mail. Nếu các bạn gửi thư mà không thấy trả lời thì xin lượng thứ, có thể tôi bận công chuyện ở nơi xa mạng.

Một số ảnh đã upload:

Các trang đã lập hoặc biên dịch (19/12/2017):

  1. Bảng niên đại ASPRO
  2. Cù Lao Rùa
  3. Ngữ chi Cơ Tu
  4. Tiếng Tà Ôi
  5. Độ méo
  6. Di chỉ khảo cổ
  7. Academic Press
  8. Henri Fontaine
  9. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về Giải trừ quân bị
  10. Hệ số Seebeck
  11. Hi-fi
  12. Loa gốm
  13. Cảm biến áp điện
  14. Trung tâm Quốc tế Vienna
  15. Hiệp ước Cấm thử Hạt nhân Toàn diện
  16. Lò magma
  17. Tổ chức Hiệp ước Cấm thử Hạt nhân Toàn diện
  18. Dự báo hoạt động núi lửa
  19. Đài quan sát Núi lửa Hawaii
  20. Đài quan sát Vesuvius
  21. Đài quan sát núi lửa
  22. Tính xã hội
  23. Eusociality
  24. Nhà núi lửa học
  25. Biến thiên thế tục
  26. Dự báo động đất
  27. Núi lửa học
  28. Đài quan sát
  29. English Heritage
  30. Biến thiên địa từ thế kỷ
  31. Cục An ninh Ukraina
  32. Philosophical Transactions of the Royal Society A
  33. Định tuổi khảo cổ bằng từ tính
  34. Dynamo mặt trời
  35. Thuyết dynamo
  36. Hiệp hội Thư viện Hoa Kỳ
  37. Internet Encyclopedia of Philosophy
  38. Tân Nho giáo
  39. Tiếng Thái Đỏ
  40. Ăn thịt đồng loại ở Trung Quốc
  41. Tiếng Thái Trắng
  42. Tiếng Thái Đen
  43. Thủy điện Sông Bung 6
  44. Thủy điện Sông Bung 4A
  45. Thủy điện Sông Bung 5
  46. Thủy điện Nậm He
  47. Thủy điện Nậm Củn
  48. Thủy điện Bắc Mê
  49. Tiếng Pa Kô
  50. Thủy điện Long Tạo
  51. Thủy điện Sông Mã 3
  52. Thủy điện Sông Bung 2
  53. Thủy điện Đăk Mi 2
  54. Thủy điện Đăk Pô Cô
  55. Thủy điện Đăk Mi 3
  56. Lào Sủng
  57. Lào Lùm
  58. Lào Thơng
  59. Người Katang
  60. Tiếng Thavưng
  61. Whetstone
  62. Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quốc gia Hoa Kỳ
  63. Coremark
  64. Dhrystone
  65. Công cụ đá
  66. Encyclopedia Americana
  67. Cổ nhân loại học
  68. Hộ chiếu đọc bằng máy
  69. Hộ chiếu Thế giới
  70. Thường trú
  71. Tổ chức Dịch vụ Thế giới
  72. Không quốc tịch
  73. Danh sách các nước theo phân bổ địa chỉ IPv4
  74. Số chỉ thị mỗi nhịp
  75. Danh sách các nước theo tỷ lệ giết người cố ý
  76. Số chỉ thị mỗi giây
  77. Núi Damavand
  78. Phần lồi địa hình
  79. Pico Cristóbal Colón
  80. Volcán Tajumulco
  81. Aoraki
  82. Núi San Valentin
  83. Đỉnh
  84. Zugspitze
  85. Dzyarzhynskaya Hara
  86. Bản mẫu:Người bản xứ Đài Loan
  87. Người Saisiyat
  88. Danh sách các đỉnh núi theo độ nổi bật
  89. Núi Maglić
  90. Gangkhar Puensum
  91. Hoverla
  92. Musala
  93. Pico Bolívar
  94. Núi Obama
  95. Noshaq
  96. Mont Orohena
  97. Grossglockner
  98. Bukit Pagon
  99. Núi Bazardüzü
  100. Núi Aragats
  101. Núi Tahat, Algeria
  102. Sông Neman
  103. Nhóm ngôn ngữ Malay-Polynesia hạt nhân
  104. Tiếng Bugis
  105. Người Bugis
  106. Tiếng Makassar
  107. Geographica
  108. Núi Olympus (Cyprus)
  109. Người Makassar
  110. Người Toraja
  111. Danh sách các nước theo điểm cao cực trị
  112. Bản mẫu:Epi/moft
  113. Ký sinh bậc cao
  114. Ký sinh tùy ý
  115. Ký sinh bắt buộc
  116. Dongba
  117. Người Mosuo
  118. Bệnh viện Hữu Nghị
  119. Klaus Barbie
  120. Động cơ áp điện
  121. Máy hủy giấy
  122. Điện tử tiêu dùng
  123. Academia Sinica
  124. Viện Hàn lâm Khoa học Đài Loan
  125. Logic ba trạng thái
  126. Kỹ thuật điện tử
  127. Đẩy kéo
  128. Khuếch đại vi sai
  129. Tiền khuếch đại
  130. Khuếch đại âm thanh
  131. Độ khuếch đại
  132. Khuếch đại đo lường
  133. Khuếch đại điện tử
  134. Bài toán ngược
  135. Hình ảnh y khoa
  136. Buồng ion
  137. Bức xạ hạt
  138. Bức xạ (định hướng)
  139. Lý thuyết tán xạ
  140. Tán xạ không đàn hồi
  141. Tán xạ Raman
  142. Cơ quan tình báo Liên bang Đức
  143. Khuếch đại quang
  144. Stern (tạp chí)
  145. Truyền thông sợi quang
  146. Transponder
  147. Nhận dạng bạn thù
  148. Tuổi của vũ trụ
  149. Tên tập tin
  150. Phần mở rộng tên tập tin
  151. Định dạng Gerber
  152. Plotter
  153. Cục Quản lý Tài nguyên Nước
  154. Mathias Rust
  155. Thủy điện Nậm Ngần
  156. Thủy điện Nậm Giôn
  157. Cửa khẩu Tây Giang
  158. Thủy điện Đăk Pône
  159. Nậm Mô
  160. Thủy điện Khe Thơi
  161. Cửa khẩu Phước Tân
  162. Cửa khẩu Đăk Kôi
  163. Thủy điện Nậm Mô
  164. Thủy điện Nậm Cắn 2
  165. Cửa khẩu Tống Lê Chân
  166. Cửa khẩu Nà Cài
  167. Cửa khẩu Tân Thanh
  168. Cửa khẩu Bản Vược
  169. Cửa khẩu Khẹo
  170. Cửa khẩu Thanh Thủy, Nghệ An
  171. Cửa khẩu Vĩnh Xương
  172. Cửa khẩu Thường Phước
  173. Cửa khẩu Giang Thành
  174. Cửa khẩu Mỹ Quý Tây
  175. Cửa khẩu Si Pa Phìn
  176. Cửa khẩu Tén Tằn
  177. Thủy điện Séo Chong Hô
  178. Cửa khẩu Nam Giang
  179. Cửa khẩu A Đớt
  180. Cửa khẩu Hồng Vân
  181. Trung tâm Nghiên cứu phương Đông
  182. Cửa khẩu Cà Roòng
  183. Radio Praha
  184. Cửa khẩu Chiềng Khương
  185. Cửa khẩu A Pa Chải
  186. Cửa khẩu Trà Lĩnh
  187. Cửa khẩu Pò Peo
  188. Cửa khẩu Chi Ma
  189. Cửa khẩu Bình Nghi
  190. Chiến tranh giành độc lập Ukraina
  191. Cửa khẩu Hoành Mô
  192. Cửa khẩu Bắc Phong Sinh
  193. Cửa khẩu Sóc Giang
  194. Ukrinform
  195. Cửa khẩu Lý Vạn
  196. Cửa khẩu Bờ Y
  197. Cửa khẩu Cha Lo
  198. Cửa khẩu Tà Lùng
  199. Interfax-Ukraina
  200. Cửa khẩu Lào Cai
  201. Cửa khẩu Ma Lù Thàng
  202. Cửa khẩu Móng Cái
  203. Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
  204. Cửa khẩu La Lay
  205. Cửa khẩu Xín Mần
  206. Cửa khẩu Phó Bảng
  207. Cửa khẩu Mường Khương
  208. Cửa khẩu Lóng Sập
  209. Cửa khẩu Săm Pun
  210. Cửa khẩu Nậm Cắn
  211. Bytecode
  212. Bộ xử lý đồ họa
  213. Đăk Psi (sông)
  214. Thủy điện Đăk Psi
  215. Svoboda (đảng)
  216. Thủy điện Nậm Nơn
  217. Thủy điện Châu Thôn
  218. Thủy điện Nhạn Hạc
  219. Thủy điện Bản Cốc
  220. Thủy điện Nậm Khánh
  221. Thủy điện Nậm Phàng
  222. Thủy điện Nậm Toóng
  223. Ngòi Bo
  224. Thủy điện Sử Pán 2
  225. Thủy điện Tà Thàng
  226. Thủy điện Srok Phu Miêng
  227. Thủy điện Nậm Pông
  228. Thủy điện Quảng Trị
  229. Thủy điện Cốc San
  230. Thủy điện Hương Sơn
  231. Thủy điện Sông Lô 3
  232. Thủy điện Sông Lô 4
  233. Thủy điện Sông Lô 2
  234. Thủy điện Mường Hum
  235. Thủy điện Đăk R’Tih
  236. Thủy điện Ea Krông Rou
  237. Thủy điện Ngòi Hút 2
  238. Thủy điện Đăk Lô
  239. Thủy điện Sông Giang 2
  240. Thủy điện Ngòi Phát
  241. Thủy điện Sông Lô 6
  242. Thủy điện Sông Chảy 5
  243. Thủy điện Sông Bạc
  244. Thủy điện Đồng Nai 5
  245. Thủy điện Chi Khê
  246. Thủy điện Xoóng Con
  247. Thủy điện Thượng Kon Tum
  248. Thủy điện Đăk Mi 4
  249. Thủy điện Sông Bung 4
  250. Thủy điện Bản Ang
  251. Thủy điện Za Hưng
  252. Thủy điện Khe Bố
  253. Thủy điện Hủa Na
  254. Thủy điện Sêrêpôk 3
  255. Thủy điện Xekaman 1
  256. Thủy điện Xekaman 3
  257. Thủy điện A Lưới
  258. Thủy điện Hương Điền
  259. Thủy điện Bình Điền
  260. Thủy điện A Roàng
  261. Thủy điện Đray H'linh
  262. Sông A Vương
  263. Thủy điện A Vương
  264. Thủy điện Sông Ba Hạ
  265. Thủy điện La Hiêng 2
  266. Thủy điện Krông H'năng
  267. Thủy điện Krông Kmar
  268. Thủy điện Krông Nô 2
  269. Thủy điện Krông Nô 3
  270. Thủy điện Sêrêpôk 4A
  271. Thủy điện Sêrêpôk 4
  272. Thủy điện Sê San 4A
  273. Thủy điện Sê San 4
  274. Thủy điện Plei Krông
  275. Thủy điện Sê San 3
  276. Thủy điện Sê San 3A
  277. Tuyệt chủng của người Neanderthal
  278. Thủy điện Cần Đơn
  279. Thủy điện Đồng Nai 2
  280. Thủy điện Đồng Nai 3
  281. Thủy điện Đồng Nai 4
  282. Thủy điện Chiêm Hóa
  283. Thủy điện Bắc Bình
  284. Viện Tiêu chuẩn Đức
  285. ASTM Quốc tế
  286. Hội đồng Quốc tế về Âm nhạc Truyền thống
  287. Tin vịt
  288. Ủy ban Pháp luật Quốc tế
  289. Hệ thống Quan trắc Đại dương Toàn cầu
  290. Chiếu xạ thực phẩm
  291. Thủy điện Hố Hô
  292. Nguồn phóng xạ
  293. Tai nạn
  294. Ngày Môi trường sống Thế giới
  295. Sông Kôn (Quảng Nam)
  296. Thủy điện Sông Kôn 2
  297. Thủy điện Đăk Đrinh
  298. Suối Sập (Phù Yên)
  299. Suối Sập (Yên Châu)
  300. Thủy điện Nậm La
  301. Thủy điện Nậm Chiến 2
  302. Thủy điện Nậm Chiến 1
  303. Thủy điện Nậm Khốt
  304. Thủy điện Suối Sập
  305. Thủy điện Nậm Pia
  306. Thủy điện Dốc Cáy
  307. Nậm Chim (Bắc Yên)
  308. Thủy điện Nậm Chim
  309. Thủy điện Cẩm Thủy 1
  310. Thủy điện Bá Thước 1
  311. Thủy điện Bá Thước 2
  312. Thủy điện Tà Cọ
  313. Thủy điện Khao Mang Thượng
  314. Thủy điện Hồ Bốn
  315. Thủy điện Nậm Mu
  316. Thủy điện Hồi Xuân
  317. Pravyi Sektor
  318. Suối Lư
  319. Mở rộng gia tăng của vũ trụ
  320. Nậm Chim
  321. Thủy điện Trung Thu
  322. Thủy điện Nậm Mức
  323. Nậm Ca (Sốp Cộp)
  324. Nậm Giôn (Mường Giôn)
  325. Thủy điện Bản Chát
  326. Thủy điện Huội Quảng
  327. Nậm Lạnh (Sốp Cộp)
  328. Nậm Mu (Tân Thành)
  329. Suối Muội (Mường Sại)
  330. Suối Muội (Thuận Châu)
  331. Verkhovna Rada
  332. Oleh Tyahnybok
  333. Stepan Bandera
  334. Thủy điện Bảo Lâm
  335. Nậm Chiến
  336. Bản mẫu:Danh sách xã, thị trấn thuộc huyện Nậm Nhùn
  337. Thảm sát người Ba Lan ở Volhynia và Đông Galicia
  338. Nậm La
  339. Nậm Pàn
  340. Nậm Lang (Du Già)
  341. Sông Miện
  342. Sông Hiếu (Quảng Trị)
  343. Ngòi Lâu
  344. Ngòi Thia
  345. Nậm Bum
  346. Mở rộng metric của không gian
  347. Nậm Nhé (Điện Biên)
  348. Nậm Chà (Lai Châu)
  349. Nậm Chà, Nậm Nhùn
  350. Nậm Pồ (Điện Biên)
  351. Nậm Cúm
  352. Kính viễn vọng Hồng ngoại Anh quốc
  353. ULAS J1120+0641
  354. Tiến hóa của quang hợp
  355. Bản mẫu:Biểu thời gian lịch sử tự nhiên
  356. Nậm So
  357. Thủy điện Nậm Na
  358. Cục Đo đạc và Bản đồ
  359. Sông Dinh (Bình Thuận)
  360. Chondrit
  361. Sinh vật hiếu khí
  362. Lịch sử địa chất của oxy
  363. Bản mẫu:Lịch trình tiến hóa sự sống
  364. Bản mẫu:Tiến trình tiến hóa loài người
  365. Latin hóa BGN/PCGN
  366. Nậm Ty (Điện Biên)
  367. Đông An, Văn Yên
  368. Ngòi Hút
  369. Sông Lò
  370. Tàu thăm dò Bất đẳng hướng Vi sóng Wilkinson
  371. Sông Khao
  372. Sông Ấm
  373. Nậm Lẹ
  374. Nậm Sọi
  375. Nậm Ty (Sơn La)
  376. Nậm Công
  377. Nậm Ty (định hướng)
  378. Nậm Mạ (Lai Châu)
  379. Nậm Ma (Mường Tè)
  380. Nậm Na
  381. Nậm Mức
  382. Thủy điện Nho Quế
  383. Ngòi Quang
  384. Sông Neo
  385. Nậm Mạ (Hà Giang)
  386. Nam Neua
  387. Nậm Rốm
  388. Nam Hinboun
  389. Bảng chữ cái Thái
  390. Bảng chữ cái Lào
  391. Trạng thái dừng
  392. Thủy điện Đại Ninh
  393. Nhóm chuyên viên về Địa danh Liên Hiệp Quốc
  394. Tác động môi trường của hồ chứa nước
  395. Latin hóa ALA-LC Hoa Kỳ
  396. Chữ Lào Latin hóa
  397. Tổ chức Sông ngòi Quốc tế
  398. Nam Theun 2
  399. Nam Theun
  400. Se Bangfai
  401. Phonhong
  402. Robert N. Hall
  403. Phân cấp hành chính Lào
  404. Nam Xan
  405. Phát xạ tự phát
  406. Phát xạ gamma kích thích
  407. Naturwissenschaften
  408. Bản mẫu:IPA-shn
  409. Muang
  410. Faydang Lobliayao
  411. Touby Ly Foung
  412. Trạng thái kích thích
  413. Trạng thái cơ bản
  414. Đồng phân hạt nhân
  415. Phát xạ neutron
  416. Neutroni
  417. Phát xạ proton
  418. Phân hạch tự phát
  419. Chữ Pahawh Hmông
  420. Plutoni-239
  421. Yang Shong Lue
  422. Chữ Hmông Latin hóa
  423. Tàu phá băng
  424. Lò phản ứng phân hạch hạt nhân tự nhiên
  425. Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia Hoa Kỳ
  426. Thời gian biểu các thuyết vũ trụ học
  427. Vladimir Đại đế
  428. Vương quốc Galicia và Lodomeria
  429. Tòa án Quốc tế về Luật Biển
  430. Chương trình Nhân cư Liên Hiệp Quốc
  431. Dịch vụ Hoạt động Bom mìn Liên Hiệp Quốc
  432. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về chống Ma túy và Tội phạm
  433. Trung tâm Điện toán Liên Hiệp Quốc
  434. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về Hoạt động Vũ trụ
  435. Cơ quan Vũ trụ Anh
  436. Cơ quan Vũ trụ Israel
  437. Cơ quan Vũ trụ Iran
  438. Hệ thống Cảnh báo sóng thần Ấn Độ Dương
  439. Trung tâm Cảnh báo sóng thần Thái Bình Dương
  440. Viện Hàn lâm Khoa học Địa chất Trung Quốc
  441. Viện Nghiên cứu Phát triển xã hội Liên Hiệp Quốc
  442. Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại Quốc tế
  443. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Vienna
  444. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Nairobi
  445. Danh sách các tổ chức Liên Hiệp Quốc theo vị trí
  446. Ủy ban Quốc tế về Đo lường và Đơn vị Bức xạ
  447. Public Administration Review
  448. Hệ thống cảnh báo sóng thần
  449. Sê Kaman
  450. Ủy ban Năng lượng nguyên tử Hoa Kỳ
  451. Le Temps
  452. Palais des Nations
  453. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Geneva
  454. Thiết bị Godiva
  455. Khối lượng tới hạn
  456. Người Tagalog
  457. Cell (tập san)
  458. Molecular Biology and Evolution
  459. Soapy Smith
  460. Harry K. Daghlian, Jr.
  461. Diệt chủng Campuchia
  462. Mùa đông núi lửa
  463. Cổ chai di truyền
  464. Động Tiên Sơn, Lai Châu
  465. Hang Đồng Thớt
  466. Thành Sam Mứn
  467. Di chỉ Nậm Tun
  468. Động Hoa Tiên
  469. AVCEN Jetpod
  470. Chlorofluorocarbon
  471. Hiệp hội Vườn thú và Thủy cung Hoa Kỳ
  472. Con bò đồng
  473. Hiệp hội bảo tồn Động vật hoang dã
  474. Sự kiện Dansgaard-Oeschger
  475. Thảm họa Toba
  476. Động Pa Thơm
  477. Di cốt hang Hươu Đỏ
  478. Danh sách những cái chết bất thường
  479. Hang Mường Tỉnh
  480. Danh sách nhà phát minh bị chết bởi phát minh của mình
  481. Simon Wiesenthal
  482. Thủy điện Bản Vẽ
  483. Hang Thẳm Nặm, Tương Dương
  484. Người cổ xưa
  485. Thủy điện Tuyên Quang
  486. Hang Hua Bó
  487. Hang Đồng Trương
  488. Hang Bua
  489. Hang Thẩm Ồm
  490. Người khổng lồ Cardiff
  491. Hang Phia Muồn
  492. Java Man
  493. Meave Leakey
  494. Em bé Taung
  495. Thẳm Tát Tòng
  496. Tháp Chiềng Sơ
  497. Tháp Mường Luân
  498. Tháp Mường Và
  499. Hang Phia Vài
  500. Hang Chổ
  501. Di chỉ Trinil
  502. Hóa thạch Đại Lệ
  503. Di cốt Mauer
  504. Hóa thạch người Piltdown
  505. Trò đánh lừa về mặt trăng
  506. Người Andaman
  507. Orang Asli
  508. Người Semang
  509. Người Aeta
  510. Hang Chùa, Yên Thủy
  511. Viện Khảo cổ học
  512. Hang Thẩm Hoi, Nghệ An
  513. Viện Cổ sinh Động vật có xương sống và Cổ nhân loại học Trung Quốc
  514. Người Nguyên Mưu
  515. Danh sách các hóa thạch tiến hóa của con người
  516. Hang Dơi
  517. Người Tasaday
  518. Stephen Oppenheimer
  519. Linh trưởng học
  520. Nguồn gốc châu Phi gần đây của người hiện đại
  521. The Incredible Human Journey
  522. ScienceDirect
  523. Nuclear Physics
  524. Physica
  525. Milford H. Wolpoff
  526. Alan Thorne
  527. Kim Lực
  528. Ngô Tân Trí
  529. Alice Roberts
  530. Không kích bệnh viện Kunduz
  531. Scopus database
  532. The Lancet
  533. Trends (tập san)
  534. Elsevier
  535. Physics Letters
  536. Hiệp hội Địa lý Hoàng gia Anh
  537. Sourigna Vongsa
  538. Thiên văn học neutrino
  539. Thiên văn học tia gamma
  540. Thiên văn học tia X
  541. Thiên văn học cực tím
  542. Chất bán dẫn khe hẹp
  543. Thiên văn học hồng ngoại
  544. Di chỉ Lang Rongrien
  545. Thám hiểm sông Mekong 1866-1868
  546. Hang Thẩm Khuyên
  547. Hằng số cấu trúc tinh tế
  548. Hang Niah
  549. Hang Pa Chan
  550. Gerrit van Wuysthoff
  551. Hang Ma, Thái Lan
  552. Louis Finot
  553. Ernest Doudart de Lagrée
  554. Hiệp hội Địa chất Pháp
  555. Jacques Deprat
  556. Henri Mansuy
  557. Sông Tiên Hưng
  558. Sông Sa Lung (Thái Bình)
  559. Mạng lưới Công viên Địa chất Toàn cầu
  560. Mô tả Lưu trữ Tiêu chuẩn Quốc tế tổng quát
  561. Hội đồng Di tích và Di chỉ Quốc tế
  562. Hội đồng Lưu trữ Quốc tế
  563. Hội đồng Điện ảnh, Truyền hình và Truyền thông nghe nhìn Quốc tế
  564. Hội đồng Bảo tàng Quốc tế
  565. Bảo tàng Địa chất
  566. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
  567. Vũ Công Lập
  568. Bùi Đăng Sắc
  569. Tàu Martinière
  570. Lương Quy Chính
  571. Bùi Đăng Chi
  572. Bùi Hữu Diên
  573. Lương Duyên Hồi
  574. Lương Như Truật
  575. Ngữ hệ Nin-Sahara
  576. Ngữ hệ Khoisan
  577. Glottolog
  578. Tiếng Nauru
  579. Tiếng Fiji
  580. Richard Leakey
  581. Danh sách các nước theo năm ra đời truyền hình
  582. Ngữ chi Châu Đại Dương
  583. Tiếng Ra Glai
  584. Ngữ tộc Khasi-Khơ Mú
  585. Tiếng Aceh
  586. Tiếng Wa
  587. Di cốt Callao
  588. Di cốt Tabon
  589. Wilhelm Solheim
  590. Ký sinh nuôi dưỡng
  591. Tòa án Trọng tài thường trực
  592. Di truyền học loài người
  593. Sai số toàn phương trung bình
  594. Tổ tiên chung gần nhất
  595. Di chỉ Omo
  596. Người hiện đại về giải phẫu
  597. Thổ dân Tasmania
  598. Người bản địa
  599. Người Sentinel
  600. Tiên mao
  601. Các dân tộc Lào
  602. Tiếng Khơ Mú
  603. Tiếng Brâu
  604. Tiếng Cờ Lao
  605. Tiếng Co
  606. Tiếng Amis
  607. Phổ khối gia tốc
  608. Phát sáng kích thích quang học
  609. Di chỉ khảo cổ Keilor
  610. Định tuổi K-Ar
  611. Nguồn gốc đa vùng của người hiện đại
  612. Di chỉ khảo cổ Kow Swamp
  613. Di cốt hồ Mungo
  614. Phát sinh chủng loại học
  615. Công ước về Bộ lạc và Dân tộc Bản địa
  616. Hồ siêu mặn
  617. Hydrogenosome
  618. Sinh vật yếm khí
  619. Thảm họa oxy
  620. Ủy ban HUGO về danh mục gen
  621. Tổ chức Bộ gen loài người
  622. Người Kuy
  623. Khmer Lơ
  624. Long Cheng
  625. Tiếng Cơ Tu
  626. Ngữ chi Bahnar
  627. Người Aceh
  628. Người bản địa Úc
  629. Người Austronesia
  630. Người Papua
  631. Ngữ hệ Papua
  632. Ngữ chi Ấn-Arya
  633. Tiếng Ba Na
  634. Ngữ chi Hlai
  635. Ngữ chi Kam-Sui
  636. Ngữ chi Kra
  637. Người Ami
  638. Tiếng Domari
  639. Ngữ hệ Mông Cổ
  640. Ngữ tộc Tạng-Miến
  641. Nhóm ngôn ngữ Philippines
  642. Nhóm ngôn ngữ Borneo
  643. Ngữ tộc Mã Lai-Đa Đảo
  644. Nhóm ngôn ngữ Micronesia
  645. Nhóm ngôn ngữ Polynesia
  646. Nhóm ngôn ngữ Melanesia
  647. Người Melanesia
  648. Người Negrito
  649. Nguồn gốc ngôn ngữ
  650. Nhóm đơn bội Y-ADN
  651. Haplotype
  652. DNA ty thể
  653. Đảo ngược Gauss-Matuyama
  654. Nhóm đơn bội
  655. Danh sách nhóm đơn bội mtDNA theo chủng tộc
  656. Tiến trình tiến hóa loài người
  657. Tiếng Bru
  658. Tiếng M'Nông
  659. Tiếng Lô Lô
  660. Tiếng La Hủ
  661. Tiếng Hà Nhì
  662. Tiếng Nanai
  663. Danh sách các nước theo dân số dự báo (Liên Hiệp Quốc ước tính theo tỷ lệ sinh thay thế)
  664. Danh sách các nước theo tỷ lệ thất nghiệp
  665. Danh sách các nước theo dân số dự báo (Liên Hiệp Quốc ước tính theo tỷ lệ sinh trung bình)
  666. Danh sách các nước theo dân số quá khứ (Liên Hiệp Quốc ước tính)
  667. Danh sách các nước theo số lượng máy chủ Internet
  668. Danh sách các nước theo ngôn ngữ nói
  669. Danh sách các nước theo tỷ suất di cư thuần
  670. Danh sách các nước theo tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh
  671. Danh sách quốc gia theo dân số năm 1900
  672. Danh sách các nước theo tuổi trung bình
  673. Báo cáo Hạnh phúc thế giới
  674. Danh sách các nước theo tỷ lệ sinh
  675. Danh sách các nước theo tỷ lệ giới tính
  676. Danh sách các nước theo chi tiêu nghiên cứu và phát triển
  677. Danh sách các nước theo tỷ lệ biết chữ
  678. Danh sách đồng vị
  679. Hội đồng Âm nhạc Quốc tế
  680. Ủy ban Dữ liệu Khoa học và Công nghệ
  681. Hiệp hội Phòng chống Ung thư Quốc tế
  682. Danh sách các Đại diện thường trực tại Liên Hiệp Quốc
  683. Đại sứ thiện chí UNIDO
  684. Đại sứ thiện chí UNFPA
  685. Đại sứ thiện chí UNESCO
  686. Nhóm Phát triển Liên Hiệp Quốc
  687. Ngày Quốc tế Hợp tác
  688. Ngày Thế giới chống Sa mạc hóa và Hạn hán
  689. Công ước về Hàng không Dân dụng Quốc tế
  690. Quốc tế Giáo dục
  691. Ngày Đất ngập nước Thế giới
  692. Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
  693. Ngày Hữu nghị Quốc tế
  694. Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
  695. Ngày Quốc tế Từ thiện
  696. Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em
  697. Ngày Nhân đạo Thế giới
  698. Ngày Hiến Máu Thế giới
  699. Ngày Sốt rét Thế giới
  700. Ngày Quốc tế về Rừng
  701. Ngày Phát thanh Thế giới
  702. Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
  703. Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
  704. Liên đoàn Quốc tế các Nhà báo
  705. Năm Vật lý Địa cầu Quốc tế
  706. Trung tâm Quốc tế về Sinh thái và Sinh lý học Côn trùng
  707. Mạng lưới Mây tre Quốc tế
  708. Liên minh Dữ liệu Hành tinh Quốc tế
  709. Hiệp hội Thử nghiệm và Đánh giá Quốc tế
  710. Tổ chức Đo lường Hợp pháp Quốc tế
  711. Liên đoàn Thế giới các Tổ chức Kỹ thuật
  712. Trung tâm Dữ liệu Thế giới
  713. Ủy ban Quốc tế Sóng Hấp dẫn
  714. Nhà Hóa học Không biên giới
  715. Hiệp hội các Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Quốc tế về Nông nghiệp
  716. Hiệp hội Quốc tế các Trò chơi động
  717. Hiệp hội Quốc tế về Tự do Cá nhân
  718. Ủy ban Quốc tế về Bảo vệ Phóng xạ
  719. Ủy ban Quốc tế về Danh mục Động vật học
  720. Ủy ban Luật gia Quốc tế
  721. Liên đoàn Quốc tế về Điều khiển Tự động
  722. Hiệp hội Di truyền học Thần kinh và Hành vi Quốc tế
  723. Chương trình Khí hậu Thế giới
  724. Ủy ban Trọng lượng Nguyên tử và Đa dạng Đồng vị
  725. Ủy ban Khoa học về Vấn đề Môi trường
  726. Liên đoàn Sinh viên Quốc tế
  727. Hiệp hội Quốc tế về Phòng chống Tự sát
  728. Hiệp hội Quốc tế về Bảo vệ Thực phẩm
  729. Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học
  730. Liên hiệp các Hiệp hội Quốc tế
  731. Hiệp hội Quốc tế về Sinh viên Khoa học Chính trị
  732. Viện Quốc tế về Khoa học Hành chính
  733. Hiệp hội Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế
  734. Hiệp hội Kinh tế Quốc tế
  735. Hiệp hội Khoa học Chính trị Quốc tế
  736. Hiệp hội Quốc tế Kinh tế Sinh thái
  737. Hiệp hội Thế giới về Nghiên cứu Ý kiến Cộng đồng
  738. Chương trình Kích thước Con người Quốc tế
  739. Ủy ban Khoa học về Nghiên cứu Nam Cực
  740. Liên đoàn Quốc tế về Hang động
  741. Chương trình Nghiên cứu Khí hậu Thế giới
  742. Hệ thống Dữ liệu Thế giới
  743. Viện Quốc tế về Phân tích Hệ thống Ứng dụng
  744. Hiệp hội Khoa học Thái Bình Dương
  745. Viện Hàn lâm Khoa học Thế giới
  746. Ủy ban Quốc tế về Chiếu sáng
  747. Hiệp hội Trắc địa Quốc tế
  748. Hội đồng Quốc tế về Toán Công nghiệp và Ứng dụng
  749. Hội đồng Quốc tế về Thông tin Khoa học Kỹ thuật
  750. Hiệp hội Quốc tế Nghiên cứu Công trình Môi trường thuỷ
  751. Ủy ban Quốc tế về Quang học
  752. Viện Nghiên cứu Động vật Thực nghiệm
  753. Ủy ban Quốc tế về Âm học
  754. Hiệp hội Nước Quốc tế
  755. Liên đoàn Quốc tế về Xử lý Thông tin
  756. Ủy ban Khoa học Bắc cực Quốc tế
  757. Hội Nghiên cứu Xã hội Khoa học
  758. Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Khoa học Dân số
  759. Liên đoàn Thế giới về Sức khỏe Tâm thần
  760. Hội đồng Khoa học Xã hội Quốc tế
  761. Hiệp hội Quốc tế về Địa chấn và Vật lý lòng Trái đất
  762. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Sinh lý
  763. Hiệp hội Quốc tế về Khí tượng và Khoa học Khí quyển
  764. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Vật lý Đại dương
  765. Các tạp chí Khoa học Trái Đất
  766. Hiệp hội Quốc tế về Núi lửa và Hóa học lòng Trái đất
  767. Hiệp hội Quốc tế về Địa từ và Không gian
  768. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Băng hà
  769. Ủy ban Nghiên cứu Vũ trụ
  770. Hiệp hội Quốc tế về Trắc địa
  771. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Thủy văn
  772. Liên đoàn Quốc tế các Hiệp hội Vi sinh học
  773. Liên đoàn Quốc tế các Hiệp hội Miễn dịch học
  774. Liên đoàn Quốc tế về Lịch sử và Triết học của khoa học
  775. Hiệp hội Quốc tế về Quang trắc và Viễn thám
  776. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học phát thanh
  777. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học và Công nghệ thực phẩm
  778. Liên đoàn Quốc tế các Tổ chức Nghiên cứu Lâm nghiệp
  779. Liên đoàn Quốc tế về Tinh thể học
  780. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Sinh học
  781. Liên đoàn Quốc tế về Hóa sinh và Sinh học phân tử
  782. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Nhân chủng và Dân tộc
  783. Hiệp hội Xã hội học Quốc tế
  784. Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Kỷ Đệ Tứ
  785. Hội liên hiệp Địa lý Quốc tế
  786. Hiệp hội Bản đồ Quốc tế
  787. Tổ chức Nghiên cứu Não Quốc tế
  788. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Dinh dưỡng
  789. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Vật lý và Kỹ thuật trong Y học
  790. Liên đoàn Quốc tế về Dược học Cơ bản và Lâm sàng
  791. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Tâm lý
  792. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học đất
  793. Liên đoàn Quốc tế về Vật lý Thuần túy và Ứng dụng
  794. Liên đoàn Quốc tế về Cơ học Lý thuyết và Ứng dụng
  795. Liên đoàn Quốc tế về Trắc địa và Địa vật lý
  796. Hiệp hội Quốc tế các viện Hàn lâm
  797. HEMT
  798. Điện cực tham chiếu
  799. Điện cực không phân cực
  800. Điện cực
  801. Tụ hóa nhôm
  802. Tụ polyme
  803. Siêu tụ điện
  804. Arsenua gali
  805. Teluarua chì
  806. Teluarua bismuth
  807. Tụ điện MIS
  808. Tụ điện Li ion
  809. Danh sách loạt 4000
  810. Transistor Darlington
  811. Bơm nhiệt điện
  812. Pin nhiệt
  813. Đèn phát tia X
  814. Mạch so sánh
  815. Danh sách loạt 7400
  816. Vi mạch họ 4000
  817. Vi mạch họ 7400
  818. TTL (logic)
  819. Mạch đếm vòng
  820. Pyrolusit
  821. Bornit
  822. Mạch đếm
  823. Thanh ghi dịch
  824. Demultiplexer
  825. Chất bán dẫn hữu cơ
  826. DAC
  827. ADC
  828. Multiplexer
  829. Ổn áp
  830. Cổng logic
  831. Điện trở quang
  832. Varistor
  833. Trigger Schmitt
  834. Photocoupler
  835. Flip-flop
  836. UJT
  837. Transistor hiệu ứng trường
  838. JFET
  839. DIAC
  840. Dynode
  841. Âm cực quang
  842. Đèn nhân quang điện
  843. Hydrophone
  844. Đầu thu sóng địa chấn
  845. Sơ đồ mạch điện
  846. Ký hiệu điện
  847. Anode
  848. Điốt Schottky
  849. Điốt tunnel
  850. Điốt quang
  851. Từ hóa dư tự nhiên
  852. Từ địa tầng
  853. Hội đồng Khoa học Quốc tế
  854. Ủy ban quốc tế về địa tầng học
  855. Đảo ngược Brunhes-Matuyama
  856. Sự kiện Laschamp
  857. Bản đồ địa hình
  858. Carnallit
  859. Sylvit
  860. Đo âm thanh hố khoan
  861. Khử từ
  862. Thăm dò địa nhiệt
  863. Sóng địa chấn
  864. Geoid
  865. Mô đun cắt
  866. Khảo sát địa vật lý
  867. Sonar quét sườn
  868. Thăm dò điện chiếu trường
  869. Vi địa chấn
  870. Vật chưa nổ
  871. Hệ điện cực
  872. Cổ địa từ
  873. Từ hóa dư
  874. Đo hồi âm
  875. Gal (đơn vị đo)
  876. Máy đo gradient
  877. Máy đo trọng lực
  878. Dị thường trọng lực
  879. Trọng trường Trái Đất
  880. Thăm dò trọng lực
  881. Đo cảm ứng điện từ hố khoan
  882. Đo điện phân cực kích thích hố khoan
  883. Đo độ lệch hố khoan
  884. Đo phổ gamma tự nhiên hố khoan
  885. Đo mật độ hố khoan
  886. Đo gamma tự nhiên hố khoan
  887. Đo điện trở dung dịch hố khoan
  888. Đo điện trường thiên nhiên hố khoan
  889. Đo đường kính hố khoan
  890. Đo điện trở suất hố khoan
  891. Hố khoan
  892. Địa vật lý biển
  893. Thăm dò từ
  894. Thăm dò điện từ Tellur
  895. Thăm dò Điện trường thiên nhiên
  896. Thăm dò điện phân cực kích thích
  897. Thăm dò điện trở
  898. Thăm dò điện từ miền thời gian
  899. Thăm dò phóng xạ
  900. Gradien địa nhiệt
  901. Địa chấn mặt cắt thẳng đứng
  902. Địa chấn nông phân giải cao
  903. Máy đo từ lượng tử
  904. Địa chấn khúc xạ
  905. Địa chấn chiếu sóng
  906. Radar xuyên đất
  907. Đo sâu cộng hưởng từ
  908. Địa chấn điện
  909. Thí nghiệm địa chấn
  910. Máy đo từ proton
  911. Máy đo từ fluxgate
  912. Địa vật lý thăm dò
  913. Địa vật lý máy bay

BacLuong