Thành viên:BacLuong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tôi hiện làm Trợ lý Dinh dưỡng cho một nhà trẻ tư nhân ở nam Hà Nội. Trước đây tôi có đi làm địa vật lý thăm dò, song lại không biết mấy về địa chất. Rồi sau đó một sự cố ảnh hưởng tới sức khỏe, tôi phải chuyển nghề. Tôi tham gia Wikipedia để tạo kho tư liệu chung, và cũng là để giết thời gian rỗi.

Tôi tham gia Wikipedia từ năm 2014, quan tâm đến các chủ đề:

  • Vật lý học: Sửa và biên dịch, tuy nhiên nhiều bài đã được biên tập tốt.
  • Địa vật lý thăm dò: Sửa, và lập các trang về các phương pháp và phương tiện thăm dò địa vật lý.
  • Điện tử học cơ bản: Lập và sửa các trang về linh kiện điện tử
  • Thiên văn học: Biên dịch các trang về phương pháp quan sát.
  • Địa lý: Biên dịch và sửa các trang về đồ bản, về sông và địa danh ở Đông Dương. Sửa/bổ sung tọa độ nhiều đối tượng.
  • Các cuộc thám hiểm ở Đông Dương: Biên dịch các trang về người và cuộc thám hiểm, như Thám hiểm sông Mekong 1866-1868.
  • Nguồn gốc loài người và các dân tộc: Sửa và biên dịch các trang về tiến hóa, di truyền, dân tộc, ngôn ngữ, khảo cổ,... ở đông - nam Á có liên quan đến chủ đề này.
  • Khoa học đại cương đại chúng: Biên dịch các trang về ICSU và các tổ chức quốc tế về khoa học, xuất bản,... và các nhà khoa học.
  • Tin vịt và các trò lừa.

Tôi có hộp thư connewyhirsch@gmail.com, nhưng ít khi check mail. Nếu các bạn gửi thư mà không thấy trả lời thì xin lượng thứ, có thể tôi bận công chuyện ở nơi xa mạng.

Một số ảnh đã upload:

Các trang đã lập hoặc biên dịch (19/03/2018):

  1. WorldCat
  2. Hội Thử nghiệm không phá hủy Việt Nam
  3. Hội Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Việt Nam
  4. Hội Lạnh và Điều hòa Không khí Việt Nam
  5. Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam
  6. Hiệp hội Doanh nghiệp Đầu tư nước ngoài
  7. Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu Tài nguyên môi trường
  8. Hiệp hội Thép Việt Nam
  9. Hiệp hội Làng nghề Việt Nam
  10. Hiệp hội Lữ hành Việt Nam
  11. Hiệp hội Du lịch Việt Nam
  12. Hiệp hội Lương thực Việt Nam
  13. Hiệp hội Thiết bị Giáo dục Việt Nam
  14. Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi Khí hậu
  15. Tổng cục Quản lý Đất đai
  16. Tổng cục Môi trường
  17. Tổng cục Biển và Hải đảo
  18. Hiệp hội Phân bón Việt Nam
  19. Hội Điều dưỡng Việt Nam
  20. Hội Thần kinh học Việt Nam
  21. Hiệp hội Nhựa Việt Nam
  22. Hiệp hội Cà phê Ca cao Việt Nam
  23. Hiệp hội Kinh doanh Vàng Việt Nam
  24. Hội Cứu trợ Trẻ em Tàn tật Việt Nam
  25. Hiệp hội Doanh nghiệp Điện tử Việt Nam
  26. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
  27. Hiệp hội Cao su Việt Nam
  28. Hiệp hội Bất động sản Việt Nam
  29. Hiệp hội Thương mại Giống cây trồng Việt Nam
  30. Hiệp hội Chè Việt Nam
  31. Hội Công nghiệp Bê tông Việt Nam
  32. Hội Tin học Xây dựng Việt Nam
  33. Hội Chiếu sáng Việt Nam
  34. Hội Nội khoa Việt Nam
  35. Hội Y học Dự phòng Việt Nam
  36. Hội Truyền thông số Việt Nam
  37. Hội Địa chất Biển Việt Nam
  38. Hội Địa chất Công trình và Môi trường Việt Nam
  39. Hội Tuyển Khoáng Việt Nam
  40. Vật lý sức khỏe
  41. Hội Đá quý Việt Nam
  42. Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam
  43. Hiệp hội Doanh nghiệp Dược Việt Nam
  44. Hội Trầm hương Việt Nam
  45. Hội Cơ điện tử Việt Nam
  46. Hội Khoa học Công nghệ Chè Việt Nam
  47. Hội Dầu khí Việt Nam
  48. Hiệp hội Sữa Việt Nam
  49. Tổng hội Xây dựng Việt Nam
  50. Hội Địa chất Thủy văn Việt Nam
  51. Hội Vật liệu Xây dựng Việt Nam
  52. Hội Trắc địa Bản đồ Viễn thám Việt Nam
  53. Hội Thủy lợi Việt Nam
  54. Tổng hội Y học Việt Nam
  55. Hội Thư viện Việt Nam
  56. Hội Thống kê Việt Nam
  57. Tổng hội Địa chất Việt Nam
  58. Hội Địa lý Việt Nam
  59. Ủy ban Khoa học về Nghiên cứu Đại dương
  60. Hội Đập lớn và Phát triển Nguồn nước Việt Nam
  61. Hội Thú y Việt Nam
  62. Hội Sở hữu Trí tuệ Việt Nam
  63. Hội Làm vườn Việt Nam
  64. Hội Tưới tiêu Việt Nam
  65. Cửa khẩu Vĩnh Hội Đông
  66. Hội Đông Y Việt Nam
  67. Hội Điện lực Việt Nam
  68. Hội Đo lường Việt Nam
  69. Hội Mã số Mã vạch Việt Nam
  70. Hội Dược học Việt Nam
  71. Hội Dân tộc học Việt Nam
  72. Hội Chăn nuôi Việt Nam
  73. Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
  74. Hội Thiết bị Y tế Việt Nam
  75. Hội Nuôi ong Việt Nam
  76. Hội Địa vật lý Việt Nam
  77. Hội Vô tuyến Điện tử Việt Nam
  78. Thủy điện Sông Tranh 3
  79. Đa M'bri
  80. Thủy điện Đam'Bri
  81. Bộ đếm tỷ lệ
  82. Nậm Păm (sông)
  83. Nậm Xá
  84. Nậm Hồng
  85. Nậm Pia
  86. Thủy điện Nậm Hồng
  87. Thủy điện Nậm Xá
  88. Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc
  89. Danh sách cơ sở dữ liệu học thuật và công cụ tìm kiếm
  90. Đại bách khoa toàn thư Xô Viết
  91. Danh sách các bách khoa toàn thư trực tuyến
  92. Niên biểu Phật giáo
  93. Đăk R’tih (suối)
  94. Thủy điện Chiềng Ngàm Thượng
  95. Thủy điện Nậm Núa
  96. Mache
  97. Rutherford (đơn vị)
  98. Hòa ước Thiên Tân 1884
  99. Jules Patenôtre
  100. Lỗ trống điện tử
  101. Phần tử mang điện
  102. Đầu dò bán dẫn
  103. Ủy ban Khoa học Liên Hiệp Quốc về Tác động Bức xạ Nguyên tử
  104. Số đếm mỗi phút
  105. Nhịp độ đột biến
  106. Đồng hồ phân tử
  107. Curie
  108. Máy đo khảo sát
  109. Đo liều chiếu
  110. Bộ đếm nhấp nháy
  111. Máy đo liều bức xạ
  112. Thủy điện Lam Takhong
  113. Biểu đồ niên đại Vụ Nổ Lớn
  114. Dăm kết
  115. Thủy điện Sambor
  116. Thủy điện Stung Treng
  117. Thủy điện Công Quả Kiều
  118. Thủy điện Hạ Sesan 2
  119. Thủy điện Hoàng Đăng
  120. Thủy điện Miêu Vĩ
  121. Ngôn ngữ tại Bangladesh
  122. Người Pakistan ở Bangladesh
  123. Người Malaysia gốc Ấn Độ
  124. Người Karo
  125. Người Batak
  126. Người Banjar
  127. Người Malay Indonesia
  128. Người Lampung
  129. Cặp đơn độc
  130. Philosophical Magazine
  131. George Johnstone Stoney
  132. Mô hình mứt mận
  133. Điện tử lõi
  134. Thành viên Hiệp hội Hoàng gia
  135. Cặp electron
  136. Gilbert N. Lewis
  137. Quỹ đạo phân tử
  138. Lý thuyết liên kết hóa trị
  139. Sấy nóng do thủy triều
  140. Nội nhiệt
  141. Thủy điện Sông Miện 1
  142. Động Nham Hao
  143. Động Xá Nhè
  144. Sông Con (Hà Giang)
  145. Thủy điện Sông Chừng
  146. Thủy điện Sông Miện 5A
  147. Thủy điện Nậm Đông
  148. Thủy điện Khao Mang Hạ
  149. Thủy điện Văn Chấn
  150. Thủy điện Tà Lơi 3
  151. Thủy điện Pắc Ma
  152. Thủy điện Vĩnh Sơn 5
  153. Thủy điện Ayun Thượng 1A
  154. Thủy điện Đạ Dâng 2
  155. Thủy điện Đạ Dâng - Đạ Chomo
  156. Thủy điện Đăk Glun
  157. Thủy điện Buôn Tua Srah
  158. Thủy điện Don Sahong
  159. Cửa khẩu Hà Tiên
  160. Cửa khẩu Hoàng Diệu
  161. Cửa khẩu Tân Nam
  162. Cửa khẩu Lệ Thanh
  163. Đua drone
  164. Ngòi Dum
  165. Ngòi Phát
  166. Mùa đông hạt nhân
  167. Thủy điện La Trọng
  168. Thủy điện Tà Lơi 2
  169. Thủy điện Nậm Pung
  170. Ngôn ngữ tại Thái Lan
  171. DigitalGlobe
  172. Quy tắc xuất xứ
  173. Nậm Ban (Nậm Nhùn)
  174. Thủy điện Nậm Na 2
  175. Thủy điện Thuận Hòa
  176. Thủy điện Thái An
  177. Web of Science
  178. Ngôn ngữ đồ họa Hewlett-Packard
  179. Tổ chức Hải quan Thế giới
  180. Drone nông nghiệp
  181. Lumad
  182. Journal of Anatomy
  183. Người Maranao
  184. SIL International
  185. Người Senoi
  186. Orang Laut
  187. Dân tộc biệt lập
  188. Joshua Project
  189. Người Tausug
  190. Urak Lawoi
  191. Người Sama-Bajau
  192. Người du mục biển
  193. Tiếng Moken
  194. Moken
  195. Kính viễn vọng phản xạ
  196. Kính vật
  197. Thị kính
  198. Kính viễn vọng khúc xạ
  199. Thiên văn học hồng ngoại xa
  200. Thiên văn học sóng hấp dẫn
  201. Thiên văn học năng lượng cao
  202. Trinh sát
  203. Kính viễn vọng quang học
  204. Cực đại băng hà cuối cùng
  205. Hiện đại hành vi
  206. Phát tán hominin cổ khỏi châu Phi
  207. Kiểm soát lửa bởi người tiền sử
  208. Ouranopithecus
  209. Nguồn gốc tiếng nói
  210. Tổ tiên chung cuối cùng của người và tinh tinh
  211. Sạc không dây
  212. Đầu phát siêu âm
  213. Minolta
  214. Động cơ siêu âm
  215. Đầu nối RF
  216. Công tắc thuỷ ngân
  217. Đầu nối điện
  218. Đèn Nixie
  219. Đầu nối XLR
  220. Đầu nối DIN
  221. Hiệp hội Vật lý Mỹ
  222. Physical Review
  223. Journal of Chemical Physics
  224. Hiệu ứng Overhauser
  225. Định vị vô tuyến
  226. Máy phát
  227. Trộn tần số
  228. So pha
  229. Mạch điện tử
  230. Vòng khóa pha
  231. Mã hóa pha
  232. Băng từ
  233. Băng ghi 9 đường
  234. Bảng niên đại ASPRO
  235. Cù Lao Rùa
  236. Ngữ chi Cơ Tu
  237. Tiếng Tà Ôi
  238. Độ méo
  239. Di chỉ khảo cổ
  240. Academic Press
  241. Henri Fontaine
  242. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về Giải trừ quân bị
  243. Hệ số Seebeck
  244. Hi-fi
  245. Loa gốm
  246. Cảm biến áp điện
  247. Trung tâm Quốc tế Vienna
  248. Hiệp ước Cấm thử Hạt nhân Toàn diện
  249. Lò magma
  250. Tổ chức Hiệp ước Cấm thử Hạt nhân Toàn diện
  251. Dự báo hoạt động núi lửa
  252. Đài quan sát Núi lửa Hawaii
  253. Đài quan sát Vesuvius
  254. Đài quan sát núi lửa
  255. Tính xã hội
  256. Eusociality
  257. Nhà núi lửa học
  258. Biến thiên thế tục
  259. Dự báo động đất
  260. Núi lửa học
  261. Đài quan sát
  262. English Heritage
  263. Biến thiên địa từ thế kỷ
  264. Cục An ninh Ukraina
  265. Philosophical Transactions of the Royal Society A
  266. Định tuổi khảo cổ bằng từ tính
  267. Dynamo mặt trời
  268. Thuyết dynamo
  269. Hiệp hội Thư viện Hoa Kỳ
  270. Internet Encyclopedia of Philosophy
  271. Tân Nho giáo
  272. Tiếng Thái Đỏ
  273. Ăn thịt đồng loại ở Trung Quốc
  274. Tiếng Thái Trắng
  275. Tiếng Thái Đen
  276. Thủy điện Sông Bung 6
  277. Thủy điện Sông Bung 4A
  278. Thủy điện Sông Bung 5
  279. Thủy điện Nậm He
  280. Thủy điện Nậm Củn
  281. Thủy điện Bắc Mê
  282. Tiếng Pa Kô
  283. Thủy điện Long Tạo
  284. Thủy điện Sông Mã 3
  285. Thủy điện Sông Bung 2
  286. Thủy điện Đăk Mi 2
  287. Thủy điện Đăk Pô Cô
  288. Thủy điện Đăk Mi 3
  289. Lào Sủng
  290. Lào Lùm
  291. Lào Thơng
  292. Người Katang
  293. Tiếng Thavưng
  294. Whetstone
  295. Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quốc gia Hoa Kỳ
  296. Coremark
  297. Dhrystone
  298. Công cụ đá
  299. Encyclopedia Americana
  300. Cổ nhân loại học
  301. Hộ chiếu đọc bằng máy
  302. Hộ chiếu Thế giới
  303. Thường trú
  304. Tổ chức Dịch vụ Thế giới
  305. Không quốc tịch
  306. Danh sách các nước theo phân bổ địa chỉ IPv4
  307. Số chỉ thị mỗi nhịp
  308. Danh sách các nước theo tỷ lệ giết người cố ý
  309. Số chỉ thị mỗi giây
  310. Núi Damavand
  311. Phần lồi địa hình
  312. Pico Cristóbal Colón
  313. Volcán Tajumulco
  314. Aoraki
  315. Núi San Valentin
  316. Đỉnh
  317. Zugspitze
  318. Dzyarzhynskaya Hara
  319. Người Saisiyat
  320. Danh sách các đỉnh núi theo độ nổi bật
  321. Núi Maglić
  322. Gangkhar Puensum
  323. Hoverla
  324. Musala
  325. Pico Bolívar
  326. Núi Obama
  327. Noshaq
  328. Mont Orohena
  329. Grossglockner
  330. Bukit Pagon
  331. Núi Bazardüzü
  332. Núi Aragats
  333. Núi Tahat, Algeria
  334. Sông Neman
  335. Nhóm ngôn ngữ Malay-Polynesia hạt nhân
  336. Tiếng Bugis
  337. Người Bugis
  338. Tiếng Makassar
  339. Geographica
  340. Núi Olympus (Cyprus)
  341. Người Makassar
  342. Người Toraja
  343. Danh sách các nước theo điểm cao cực trị
  344. Ký sinh bậc cao
  345. Ký sinh tùy ý
  346. Ký sinh bắt buộc
  347. Dongba
  348. Người Mosuo
  349. Bệnh viện Hữu Nghị
  350. Klaus Barbie
  351. Động cơ áp điện
  352. Máy hủy giấy
  353. Điện tử tiêu dùng
  354. Academia Sinica
  355. Viện Hàn lâm Khoa học Đài Loan
  356. Logic ba trạng thái
  357. Kỹ thuật điện tử
  358. Đẩy kéo
  359. Khuếch đại vi sai
  360. Tiền khuếch đại
  361. Khuếch đại âm thanh
  362. Độ khuếch đại
  363. Khuếch đại đo lường
  364. Khuếch đại điện tử
  365. Bài toán ngược
  366. Hình ảnh y khoa
  367. Buồng ion
  368. Bức xạ hạt
  369. Lý thuyết tán xạ
  370. Tán xạ không đàn hồi
  371. Tán xạ Raman
  372. Cơ quan tình báo Liên bang Đức
  373. Khuếch đại quang
  374. Stern (tạp chí)
  375. Truyền thông sợi quang
  376. Transponder
  377. Nhận dạng bạn thù
  378. Tuổi của vũ trụ
  379. Tên tập tin
  380. Phần mở rộng tên tập tin
  381. Định dạng Gerber
  382. Plotter
  383. Cục Quản lý Tài nguyên Nước
  384. Mathias Rust
  385. Thủy điện Nậm Ngần
  386. Thủy điện Nậm Giôn
  387. Cửa khẩu Tây Giang
  388. Thủy điện Đăk Pône
  389. Nậm Mô
  390. Thủy điện Khe Thơi
  391. Cửa khẩu Phước Tân
  392. Cửa khẩu Đăk Kôi
  393. Thủy điện Nậm Mô
  394. Thủy điện Nậm Cắn 2
  395. Cửa khẩu Tống Lê Chân
  396. Cửa khẩu Nà Cài
  397. Cửa khẩu Tân Thanh
  398. Cửa khẩu Bản Vược
  399. Cửa khẩu Khẹo
  400. Cửa khẩu Thanh Thủy, Nghệ An
  401. Cửa khẩu Vĩnh Xương
  402. Cửa khẩu Thường Phước
  403. Cửa khẩu Giang Thành
  404. Cửa khẩu Mỹ Quý Tây
  405. Cửa khẩu Si Pa Phìn
  406. Cửa khẩu Tén Tằn
  407. Thủy điện Séo Chong Hô
  408. Cửa khẩu Nam Giang
  409. Cửa khẩu A Đớt
  410. Cửa khẩu Hồng Vân
  411. Trung tâm Nghiên cứu phương Đông
  412. Cửa khẩu Cà Roòng
  413. Radio Praha
  414. Cửa khẩu Chiềng Khương
  415. Cửa khẩu A Pa Chải
  416. Cửa khẩu Trà Lĩnh
  417. Cửa khẩu Pò Peo
  418. Cửa khẩu Chi Ma
  419. Cửa khẩu Bình Nghi
  420. Chiến tranh giành độc lập Ukraina
  421. Cửa khẩu Hoành Mô
  422. Cửa khẩu Bắc Phong Sinh
  423. Cửa khẩu Sóc Giang
  424. Ukrinform
  425. Cửa khẩu Lý Vạn
  426. Cửa khẩu Bờ Y
  427. Cửa khẩu Cha Lo
  428. Cửa khẩu Tà Lùng
  429. Interfax-Ukraina
  430. Cửa khẩu Lào Cai
  431. Cửa khẩu Ma Lù Thàng
  432. Cửa khẩu Móng Cái
  433. Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
  434. Cửa khẩu La Lay
  435. Cửa khẩu Xín Mần
  436. Cửa khẩu Phó Bảng
  437. Cửa khẩu Mường Khương
  438. Cửa khẩu Lóng Sập
  439. Cửa khẩu Săm Pun
  440. Cửa khẩu Nậm Cắn
  441. Bytecode
  442. Bộ xử lý đồ họa
  443. Đăk Psi (sông)
  444. Thủy điện Đăk Psi
  445. Svoboda (đảng)
  446. Thủy điện Nậm Nơn
  447. Thủy điện Châu Thôn
  448. Thủy điện Nhạn Hạc
  449. Thủy điện Bản Cốc
  450. Thủy điện Nậm Khánh
  451. Thủy điện Nậm Phàng
  452. Thủy điện Nậm Toóng
  453. Ngòi Bo
  454. Thủy điện Sử Pán 2
  455. Thủy điện Tà Thàng
  456. Thủy điện Srok Phu Miêng
  457. Thủy điện Nậm Pông
  458. Thủy điện Quảng Trị
  459. Thủy điện Cốc San
  460. Thủy điện Hương Sơn
  461. Thủy điện Sông Lô 3
  462. Thủy điện Sông Lô 4
  463. Thủy điện Sông Lô 2
  464. Thủy điện Mường Hum
  465. Thủy điện Đăk R’Tih
  466. Thủy điện Ea Krông Rou
  467. Thủy điện Ngòi Hút 2
  468. Thủy điện Đăk Lô
  469. Thủy điện Sông Giang 2
  470. Thủy điện Ngòi Phát
  471. Thủy điện Sông Lô 6
  472. Thủy điện Sông Chảy 5
  473. Thủy điện Sông Bạc
  474. Thủy điện Đồng Nai 5
  475. Thủy điện Chi Khê
  476. Thủy điện Xoóng Con
  477. Thủy điện Thượng Kon Tum
  478. Thủy điện Đăk Mi 4
  479. Thủy điện Sông Bung 4
  480. Thủy điện Bản Ang
  481. Thủy điện Za Hưng
  482. Thủy điện Khe Bố
  483. Thủy điện Hủa Na
  484. Thủy điện Sêrêpôk 3
  485. Thủy điện Xekaman 1
  486. Thủy điện Xekaman 3
  487. Thủy điện A Lưới
  488. Thủy điện Hương Điền
  489. Thủy điện Bình Điền
  490. Thủy điện A Roàng
  491. Thủy điện Đray H'linh
  492. Sông A Vương
  493. Thủy điện A Vương
  494. Thủy điện Sông Ba Hạ
  495. Thủy điện La Hiêng 2
  496. Thủy điện Krông H'năng
  497. Thủy điện Krông Kmar
  498. Thủy điện Krông Nô 2
  499. Thủy điện Krông Nô 3
  500. Thủy điện Sêrêpôk 4A
  501. Thủy điện Sêrêpôk 4
  502. Thủy điện Sê San 4A
  503. Thủy điện Sê San 4
  504. Thủy điện Plei Krông
  505. Thủy điện Sê San 3
  506. Thủy điện Sê San 3A
  507. Tuyệt chủng của người Neanderthal
  508. Thủy điện Cần Đơn
  509. Thủy điện Đồng Nai 2
  510. Thủy điện Đồng Nai 3
  511. Thủy điện Đồng Nai 4
  512. Thủy điện Chiêm Hóa
  513. Thủy điện Bắc Bình
  514. Viện Tiêu chuẩn Đức
  515. ASTM Quốc tế
  516. Hội đồng Quốc tế về Âm nhạc Truyền thống
  517. Tin vịt
  518. Ủy ban Pháp luật Quốc tế
  519. Hệ thống Quan trắc Đại dương Toàn cầu
  520. Chiếu xạ thực phẩm
  521. Thủy điện Hố Hô
  522. Nguồn phóng xạ
  523. Tai nạn
  524. Ngày Môi trường sống Thế giới
  525. Sông Kôn (Quảng Nam)
  526. Thủy điện Sông Kôn 2
  527. Thủy điện Đăk Đrinh
  528. Suối Sập (Phù Yên)
  529. Suối Sập (Yên Châu)
  530. Thủy điện Nậm La
  531. Thủy điện Nậm Chiến 2
  532. Thủy điện Nậm Chiến 1
  533. Thủy điện Nậm Khốt
  534. Thủy điện Suối Sập
  535. Thủy điện Nậm Pia
  536. Thủy điện Dốc Cáy
  537. Nậm Chim (Bắc Yên)
  538. Thủy điện Nậm Chim
  539. Thủy điện Cẩm Thủy 1
  540. Thủy điện Bá Thước 1
  541. Thủy điện Bá Thước 2
  542. Thủy điện Tà Cọ
  543. Thủy điện Khao Mang Thượng
  544. Thủy điện Hồ Bốn
  545. Thủy điện Nậm Mu
  546. Thủy điện Hồi Xuân
  547. Pravyi Sektor
  548. Suối Lư
  549. Mở rộng gia tăng của vũ trụ
  550. Nậm Chim
  551. Thủy điện Trung Thu
  552. Thủy điện Nậm Mức
  553. Nậm Ca (Sốp Cộp)
  554. Nậm Giôn (Mường Giôn)
  555. Thủy điện Bản Chát
  556. Thủy điện Huội Quảng
  557. Nậm Lạnh (Sốp Cộp)
  558. Nậm Mu (Tân Thành)
  559. Suối Muội (Mường Sại)
  560. Suối Muội (Thuận Châu)
  561. Verkhovna Rada
  562. Oleh Tyahnybok
  563. Stepan Bandera
  564. Thủy điện Bảo Lâm
  565. Nậm Chiến
  566. Thảm sát người Ba Lan ở Volhynia và Đông Galicia
  567. Nậm La
  568. Nậm Pàn
  569. Nậm Lang (Du Già)
  570. Sông Miện
  571. Sông Hiếu (Quảng Trị)
  572. Ngòi Lâu
  573. Ngòi Thia
  574. Nậm Bum
  575. Mở rộng metric của không gian
  576. Nậm Nhé (Điện Biên)
  577. Nậm Chà (Lai Châu)
  578. Nậm Chà, Nậm Nhùn
  579. Nậm Pồ (Điện Biên)
  580. Nậm Cúm
  581. Kính viễn vọng Hồng ngoại Anh quốc
  582. ULAS J1120+0641
  583. Tiến hóa của quang hợp
  584. Nậm So
  585. Thủy điện Nậm Na
  586. Cục Đo đạc và Bản đồ
  587. Sông Dinh (Bình Thuận)
  588. Chondrit
  589. Sinh vật hiếu khí
  590. Lịch sử địa chất của oxy
  591. Latin hóa BGN/PCGN
  592. Nậm Ty (Điện Biên)
  593. Đông An, Văn Yên
  594. Ngòi Hút
  595. Sông Lò
  596. Tàu thăm dò Bất đẳng hướng Vi sóng Wilkinson
  597. Sông Khao
  598. Sông Ấm
  599. Nậm Lẹ
  600. Nậm Sọi
  601. Nậm Ty (Sơn La)
  602. Nậm Công
  603. Nậm Mạ (Lai Châu)
  604. Nậm Ma (Mường Tè)
  605. Nậm Na
  606. Nậm Mức
  607. Thủy điện Nho Quế
  608. Ngòi Quang
  609. Sông Neo
  610. Nậm Mạ (Hà Giang)
  611. Nam Neua
  612. Nậm Rốm
  613. Nam Hinboun
  614. Bảng chữ cái Thái
  615. Bảng chữ cái Lào
  616. Trạng thái dừng
  617. Thủy điện Đại Ninh
  618. Nhóm chuyên viên về Địa danh Liên Hiệp Quốc
  619. Tác động môi trường của hồ chứa nước
  620. Latin hóa ALA-LC Hoa Kỳ
  621. Chữ Lào Latin hóa
  622. Tổ chức Sông ngòi Quốc tế
  623. Nam Theun 2
  624. Nam Theun
  625. Se Bangfai
  626. Phonhong
  627. Robert N. Hall
  628. Phân cấp hành chính Lào
  629. Nam Xan
  630. Phát xạ tự phát
  631. Phát xạ gamma kích thích
  632. Naturwissenschaften
  633. Muang
  634. Faydang Lobliayao
  635. Touby Ly Foung
  636. Trạng thái kích thích
  637. Trạng thái cơ bản
  638. Đồng phân hạt nhân
  639. Phát xạ neutron
  640. Neutroni
  641. Phát xạ proton
  642. Phân hạch tự phát
  643. Chữ Pahawh Hmông
  644. Plutoni-239
  645. Yang Shong Lue
  646. Chữ Hmông Latin hóa
  647. Tàu phá băng
  648. Lò phản ứng phân hạch hạt nhân tự nhiên
  649. Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia Hoa Kỳ
  650. Thời gian biểu các thuyết vũ trụ học
  651. Vladimir Đại đế
  652. Vương quốc Galicia và Lodomeria
  653. Tòa án Quốc tế về Luật Biển
  654. Chương trình Nhân cư Liên Hiệp Quốc
  655. Dịch vụ Hoạt động Bom mìn Liên Hiệp Quốc
  656. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về chống Ma túy và Tội phạm
  657. Trung tâm Điện toán Liên Hiệp Quốc
  658. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về Hoạt động Vũ trụ
  659. Cơ quan Vũ trụ Anh
  660. Cơ quan Vũ trụ Israel
  661. Cơ quan Vũ trụ Iran
  662. Hệ thống Cảnh báo sóng thần Ấn Độ Dương
  663. Trung tâm Cảnh báo sóng thần Thái Bình Dương
  664. Viện Hàn lâm Khoa học Địa chất Trung Quốc
  665. Viện Nghiên cứu Phát triển xã hội Liên Hiệp Quốc
  666. Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại Quốc tế
  667. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Vienna
  668. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Nairobi
  669. Danh sách các tổ chức Liên Hiệp Quốc theo vị trí
  670. Ủy ban Quốc tế về Đo lường và Đơn vị Bức xạ
  671. Public Administration Review
  672. Hệ thống cảnh báo sóng thần
  673. Sê Kaman
  674. Ủy ban Năng lượng nguyên tử Hoa Kỳ
  675. Le Temps
  676. Palais des Nations
  677. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Geneva
  678. Thiết bị Godiva
  679. Khối lượng tới hạn
  680. Người Tagalog
  681. Cell (tập san)
  682. Molecular Biology and Evolution
  683. Soapy Smith
  684. Harry K. Daghlian, Jr.
  685. Diệt chủng Campuchia
  686. Mùa đông núi lửa
  687. Cổ chai di truyền
  688. Động Tiên Sơn, Lai Châu
  689. Hang Đồng Thớt
  690. Thành Sam Mứn
  691. Di chỉ Nậm Tun
  692. Động Hoa Tiên
  693. AVCEN Jetpod
  694. Chlorofluorocarbon
  695. Hiệp hội Vườn thú và Thủy cung Hoa Kỳ
  696. Con bò đồng
  697. Hiệp hội bảo tồn Động vật hoang dã
  698. Sự kiện Dansgaard-Oeschger
  699. Thảm họa Toba
  700. Động Pa Thơm
  701. Di cốt hang Hươu Đỏ
  702. Danh sách những cái chết bất thường
  703. Hang Mường Tỉnh
  704. Danh sách nhà phát minh bị chết bởi phát minh của mình
  705. Simon Wiesenthal
  706. Thủy điện Bản Vẽ
  707. Hang Thẳm Nặm, Tương Dương
  708. Người cổ xưa
  709. Thủy điện Tuyên Quang
  710. Hang Hua Bó
  711. Hang Đồng Trương
  712. Hang Bua
  713. Hang Thẩm Ồm
  714. Người khổng lồ Cardiff
  715. Hang Phia Muồn
  716. Java Man
  717. Meave Leakey
  718. Em bé Taung
  719. Thẳm Tát Tòng
  720. Tháp Chiềng Sơ
  721. Tháp Mường Luân
  722. Tháp Mường Và
  723. Hang Phia Vài
  724. Hang Chổ
  725. Di chỉ Trinil
  726. Hóa thạch Đại Lệ
  727. Di cốt Mauer
  728. Hóa thạch người Piltdown
  729. Trò đánh lừa về mặt trăng
  730. Người Andaman
  731. Orang Asli
  732. Người Semang
  733. Người Aeta
  734. Hang Chùa, Yên Thủy
  735. Viện Khảo cổ học
  736. Hang Thẩm Hoi, Nghệ An
  737. Viện Cổ sinh Động vật có xương sống và Cổ nhân loại học Trung Quốc
  738. Người Nguyên Mưu
  739. Danh sách các hóa thạch tiến hóa của con người
  740. Hang Dơi
  741. Người Tasaday
  742. Stephen Oppenheimer
  743. Linh trưởng học
  744. Nguồn gốc châu Phi gần đây của người hiện đại
  745. The Incredible Human Journey
  746. ScienceDirect
  747. Nuclear Physics
  748. Physica
  749. Milford H. Wolpoff
  750. Alan Thorne
  751. Kim Lực
  752. Ngô Tân Trí
  753. Alice Roberts
  754. Không kích bệnh viện Kunduz
  755. Scopus database
  756. The Lancet
  757. Trends (tập san)
  758. Elsevier
  759. Physics Letters
  760. Hiệp hội Địa lý Hoàng gia Anh
  761. Sourigna Vongsa
  762. Thiên văn học neutrino
  763. Thiên văn học tia gamma
  764. Thiên văn học tia X
  765. Thiên văn học cực tím
  766. Chất bán dẫn khe hẹp
  767. Thiên văn học hồng ngoại
  768. Di chỉ Lang Rongrien
  769. Thám hiểm sông Mekong 1866-1868
  770. Hang Thẩm Khuyên
  771. Hằng số cấu trúc tinh tế
  772. Hang Niah
  773. Hang Pa Chan
  774. Gerrit van Wuysthoff
  775. Hang Ma, Thái Lan
  776. Louis Finot
  777. Ernest Doudart de Lagrée
  778. Hiệp hội Địa chất Pháp
  779. Jacques Deprat
  780. Henri Mansuy
  781. Sông Tiên Hưng
  782. Sông Sa Lung (Thái Bình)
  783. Mạng lưới Công viên Địa chất Toàn cầu
  784. Mô tả Lưu trữ Tiêu chuẩn Quốc tế tổng quát
  785. Hội đồng Di tích và Di chỉ Quốc tế
  786. Hội đồng Lưu trữ Quốc tế
  787. Hội đồng Điện ảnh, Truyền hình và Truyền thông nghe nhìn Quốc tế
  788. Hội đồng Bảo tàng Quốc tế
  789. Bảo tàng Địa chất
  790. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
  791. Vũ Công Lập
  792. Bùi Đăng Sắc
  793. Tàu Martinière
  794. Lương Quy Chính
  795. Bùi Đăng Chi
  796. Bùi Hữu Diên
  797. Lương Duyên Hồi
  798. Lương Như Truật
  799. Ngữ hệ Nin-Sahara
  800. Ngữ hệ Khoisan
  801. Glottolog
  802. Tiếng Nauru
  803. Tiếng Fiji
  804. Richard Leakey
  805. Danh sách các nước theo năm ra đời truyền hình
  806. Ngữ chi Châu Đại Dương
  807. Tiếng Ra Glai
  808. Ngữ tộc Khasi-Khơ Mú
  809. Tiếng Aceh
  810. Tiếng Wa
  811. Di cốt Callao
  812. Di cốt Tabon
  813. Wilhelm Solheim
  814. Ký sinh nuôi dưỡng
  815. Tòa án Trọng tài thường trực
  816. Di truyền học loài người
  817. Sai số toàn phương trung bình
  818. Tổ tiên chung gần nhất
  819. Di chỉ Omo
  820. Người hiện đại về giải phẫu
  821. Thổ dân Tasmania
  822. Người bản địa
  823. Người Sentinel
  824. Tiên mao
  825. Các dân tộc Lào
  826. Tiếng Khơ Mú
  827. Tiếng Brâu
  828. Tiếng Cờ Lao
  829. Tiếng Co
  830. Tiếng Amis
  831. Phổ khối gia tốc
  832. Phát sáng kích thích quang học
  833. Di chỉ khảo cổ Keilor
  834. Định tuổi K-Ar
  835. Nguồn gốc đa vùng của người hiện đại
  836. Di chỉ khảo cổ Kow Swamp
  837. Di cốt hồ Mungo
  838. Phát sinh chủng loại học
  839. Công ước về Bộ lạc và Dân tộc Bản địa
  840. Hồ siêu mặn
  841. Hydrogenosome
  842. Sinh vật yếm khí
  843. Thảm họa oxy
  844. Ủy ban HUGO về danh mục gen
  845. Tổ chức Bộ gen loài người
  846. Người Kuy
  847. Khmer Lơ
  848. Long Cheng
  849. Tiếng Cơ Tu
  850. Ngữ chi Bahnar
  851. Người Aceh
  852. Người bản địa Úc
  853. Người Austronesia
  854. Người Papua
  855. Ngữ hệ Papua
  856. Ngữ chi Ấn-Arya
  857. Tiếng Ba Na
  858. Ngữ chi Hlai
  859. Ngữ chi Kam-Sui
  860. Ngữ chi Kra
  861. Người Ami
  862. Tiếng Domari
  863. Ngữ hệ Mông Cổ
  864. Ngữ tộc Tạng-Miến
  865. Nhóm ngôn ngữ Philippines
  866. Nhóm ngôn ngữ Borneo
  867. Ngữ tộc Mã Lai-Đa Đảo
  868. Nhóm ngôn ngữ Micronesia
  869. Nhóm ngôn ngữ Polynesia
  870. Nhóm ngôn ngữ Melanesia
  871. Người Melanesia
  872. Người Negrito
  873. Nguồn gốc ngôn ngữ
  874. Nhóm đơn bội Y-ADN
  875. Haplotype
  876. DNA ty thể
  877. Đảo ngược Gauss-Matuyama
  878. Nhóm đơn bội
  879. Danh sách nhóm đơn bội mtDNA theo chủng tộc
  880. Tiến trình tiến hóa loài người
  881. Tiếng Bru
  882. Tiếng M'Nông
  883. Tiếng Lô Lô
  884. Tiếng La Hủ
  885. Tiếng Hà Nhì
  886. Tiếng Nanai
  887. Danh sách các nước theo dân số dự báo (Liên Hiệp Quốc ước tính theo tỷ lệ sinh thay thế)
  888. Danh sách các nước theo tỷ lệ thất nghiệp
  889. Danh sách các nước theo dân số dự báo (Liên Hiệp Quốc ước tính theo tỷ lệ sinh trung bình)
  890. Danh sách các nước theo dân số quá khứ (Liên Hiệp Quốc ước tính)
  891. Danh sách các nước theo số lượng máy chủ Internet
  892. Danh sách các nước theo ngôn ngữ nói
  893. Danh sách các nước theo tỷ suất di cư thuần
  894. Danh sách các nước theo tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh
  895. Danh sách quốc gia theo dân số năm 1900
  896. Danh sách các nước theo tuổi trung bình
  897. Báo cáo Hạnh phúc thế giới
  898. Danh sách các nước theo tỷ lệ sinh
  899. Danh sách các nước theo tỷ lệ giới tính
  900. Danh sách các nước theo chi tiêu nghiên cứu và phát triển
  901. Danh sách các nước theo tỷ lệ biết chữ
  902. Danh sách đồng vị
  903. Hội đồng Âm nhạc Quốc tế
  904. Ủy ban Dữ liệu Khoa học và Công nghệ
  905. Hiệp hội Phòng chống Ung thư Quốc tế
  906. Danh sách các Đại diện thường trực tại Liên Hiệp Quốc
  907. Đại sứ thiện chí UNIDO
  908. Đại sứ thiện chí UNFPA
  909. Đại sứ thiện chí UNESCO
  910. Nhóm Phát triển Liên Hiệp Quốc
  911. Ngày Quốc tế Hợp tác
  912. Ngày Thế giới chống Sa mạc hóa và Hạn hán
  913. Công ước về Hàng không Dân dụng Quốc tế
  914. Quốc tế Giáo dục
  915. Ngày Đất ngập nước Thế giới
  916. Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
  917. Ngày Hữu nghị Quốc tế
  918. Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
  919. Ngày Quốc tế Từ thiện
  920. Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em
  921. Ngày Nhân đạo Thế giới
  922. Ngày Hiến Máu Thế giới
  923. Ngày Sốt rét Thế giới
  924. Ngày Quốc tế về Rừng
  925. Ngày Phát thanh Thế giới
  926. Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
  927. Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
  928. Liên đoàn Quốc tế các Nhà báo
  929. Năm Vật lý Địa cầu Quốc tế
  930. Trung tâm Quốc tế về Sinh thái và Sinh lý học Côn trùng
  931. Mạng lưới Mây tre Quốc tế
  932. Liên minh Dữ liệu Hành tinh Quốc tế
  933. Hiệp hội Thử nghiệm và Đánh giá Quốc tế
  934. Tổ chức Đo lường Hợp pháp Quốc tế
  935. Liên đoàn Thế giới các Tổ chức Kỹ thuật
  936. Trung tâm Dữ liệu Thế giới
  937. Ủy ban Quốc tế Sóng Hấp dẫn
  938. Nhà Hóa học Không biên giới
  939. Hiệp hội các Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Quốc tế về Nông nghiệp
  940. Hiệp hội Quốc tế các Trò chơi động
  941. Hiệp hội Quốc tế về Tự do Cá nhân
  942. Ủy ban Quốc tế về Bảo vệ Phóng xạ
  943. Ủy ban Quốc tế về Danh mục Động vật học
  944. Ủy ban Luật gia Quốc tế
  945. Liên đoàn Quốc tế về Điều khiển Tự động
  946. Hiệp hội Di truyền học Thần kinh và Hành vi Quốc tế
  947. Chương trình Khí hậu Thế giới
  948. Ủy ban Trọng lượng Nguyên tử và Đa dạng Đồng vị
  949. Ủy ban Khoa học về Vấn đề Môi trường
  950. Liên đoàn Sinh viên Quốc tế
  951. Hiệp hội Quốc tế về Phòng chống Tự sát
  952. Hiệp hội Quốc tế về Bảo vệ Thực phẩm
  953. Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học
  954. Liên hiệp các Hiệp hội Quốc tế
  955. Hiệp hội Quốc tế về Sinh viên Khoa học Chính trị
  956. Viện Quốc tế về Khoa học Hành chính
  957. Hiệp hội Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế
  958. Hiệp hội Kinh tế Quốc tế
  959. Hiệp hội Khoa học Chính trị Quốc tế
  960. Hiệp hội Quốc tế Kinh tế Sinh thái
  961. Hiệp hội Thế giới về Nghiên cứu Ý kiến Cộng đồng
  962. Chương trình Kích thước Con người Quốc tế
  963. Ủy ban Khoa học về Nghiên cứu Nam Cực
  964. Liên đoàn Quốc tế về Hang động
  965. Chương trình Nghiên cứu Khí hậu Thế giới
  966. Hệ thống Dữ liệu Thế giới
  967. Viện Quốc tế về Phân tích Hệ thống Ứng dụng
  968. Hiệp hội Khoa học Thái Bình Dương
  969. Viện Hàn lâm Khoa học Thế giới
  970. Ủy ban Quốc tế về Chiếu sáng
  971. Hiệp hội Trắc địa Quốc tế
  972. Hội đồng Quốc tế về Toán Công nghiệp và Ứng dụng
  973. Hội đồng Quốc tế về Thông tin Khoa học Kỹ thuật
  974. Hiệp hội Quốc tế Nghiên cứu Công trình Môi trường thuỷ
  975. Ủy ban Quốc tế về Quang học
  976. Viện Nghiên cứu Động vật Thực nghiệm
  977. Ủy ban Quốc tế về Âm học
  978. Hiệp hội Nước Quốc tế
  979. Liên đoàn Quốc tế về Xử lý Thông tin
  980. Ủy ban Khoa học Bắc cực Quốc tế
  981. Hội Nghiên cứu Xã hội Khoa học
  982. Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Khoa học Dân số
  983. Liên đoàn Thế giới về Sức khỏe Tâm thần
  984. Hội đồng Khoa học Xã hội Quốc tế
  985. Hiệp hội Quốc tế về Địa chấn và Vật lý lòng Trái đất
  986. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Sinh lý
  987. Hiệp hội Quốc tế về Khí tượng và Khoa học Khí quyển
  988. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Vật lý Đại dương
  989. Các tạp chí Khoa học Trái Đất
  990. Hiệp hội Quốc tế về Núi lửa và Hóa học lòng Trái đất
  991. Hiệp hội Quốc tế về Địa từ và Không gian
  992. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Băng hà
  993. Ủy ban Nghiên cứu Vũ trụ
  994. Hiệp hội Quốc tế về Trắc địa
  995. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Thủy văn
  996. Liên đoàn Quốc tế các Hiệp hội Vi sinh học
  997. Liên đoàn Quốc tế các Hiệp hội Miễn dịch học
  998. Liên đoàn Quốc tế về Lịch sử và Triết học của khoa học
  999. Hiệp hội Quốc tế về Quang trắc và Viễn thám
  1000. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học phát thanh
  1001. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học và Công nghệ thực phẩm
  1002. Liên đoàn Quốc tế các Tổ chức Nghiên cứu Lâm nghiệp
  1003. Liên đoàn Quốc tế về Tinh thể học
  1004. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Sinh học
  1005. Liên đoàn Quốc tế về Hóa sinh và Sinh học phân tử
  1006. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Nhân chủng và Dân tộc
  1007. Hiệp hội Xã hội học Quốc tế
  1008. Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Kỷ Đệ Tứ
  1009. Hội liên hiệp Địa lý Quốc tế
  1010. Hiệp hội Bản đồ Quốc tế
  1011. Tổ chức Nghiên cứu Não Quốc tế
  1012. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Dinh dưỡng
  1013. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Vật lý và Kỹ thuật trong Y học
  1014. Liên đoàn Quốc tế về Dược học Cơ bản và Lâm sàng
  1015. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Tâm lý
  1016. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học đất
  1017. Liên đoàn Quốc tế về Vật lý Thuần túy và Ứng dụng
  1018. Liên đoàn Quốc tế về Cơ học Lý thuyết và Ứng dụng
  1019. Liên đoàn Quốc tế về Trắc địa và Địa vật lý
  1020. Hiệp hội Quốc tế các viện Hàn lâm
  1021. HEMT
  1022. Điện cực tham chiếu
  1023. Điện cực không phân cực
  1024. Điện cực
  1025. Tụ hóa nhôm
  1026. Tụ polyme
  1027. Siêu tụ điện
  1028. Arsenua gali
  1029. Teluarua chì
  1030. Teluarua bismuth
  1031. Tụ điện MIS
  1032. Tụ điện Li ion
  1033. Danh sách loạt 4000
  1034. Transistor Darlington
  1035. Bơm nhiệt điện
  1036. Pin nhiệt
  1037. Đèn phát tia X
  1038. Mạch so sánh
  1039. Danh sách loạt 7400
  1040. Vi mạch họ 4000
  1041. Vi mạch họ 7400
  1042. TTL (logic)
  1043. Mạch đếm vòng
  1044. Pyrolusit
  1045. Bornit
  1046. Mạch đếm
  1047. Thanh ghi dịch
  1048. Demultiplexer
  1049. Chất bán dẫn hữu cơ
  1050. DAC
  1051. ADC
  1052. Multiplexer
  1053. Ổn áp
  1054. Cổng logic
  1055. Điện trở quang
  1056. Varistor
  1057. Trigger Schmitt
  1058. Photocoupler
  1059. Flip-flop
  1060. UJT
  1061. Transistor hiệu ứng trường
  1062. JFET
  1063. DIAC
  1064. Dynode
  1065. Âm cực quang
  1066. Đèn nhân quang điện
  1067. Hydrophone
  1068. Đầu thu sóng địa chấn
  1069. Sơ đồ mạch điện
  1070. Ký hiệu điện
  1071. Anode
  1072. Điốt Schottky
  1073. Điốt tunnel
  1074. Điốt quang
  1075. Từ hóa dư tự nhiên
  1076. Từ địa tầng
  1077. Hội đồng Khoa học Quốc tế
  1078. Ủy ban quốc tế về địa tầng học
  1079. Đảo ngược Brunhes-Matuyama
  1080. Sự kiện Laschamp
  1081. Bản đồ địa hình
  1082. Carnallit
  1083. Sylvit
  1084. Đo âm thanh hố khoan
  1085. Khử từ
  1086. Thăm dò địa nhiệt
  1087. Sóng địa chấn
  1088. Geoid
  1089. Mô đun cắt
  1090. Khảo sát địa vật lý
  1091. Sonar quét sườn
  1092. Thăm dò điện chiếu trường
  1093. Vi địa chấn
  1094. Vật chưa nổ
  1095. Hệ điện cực
  1096. Cổ địa từ
  1097. Từ hóa dư
  1098. Đo hồi âm
  1099. Gal (đơn vị đo)
  1100. Máy đo gradient
  1101. Máy đo trọng lực
  1102. Dị thường trọng lực
  1103. Trọng trường Trái Đất
  1104. Thăm dò trọng lực
  1105. Đo cảm ứng điện từ hố khoan
  1106. Đo điện phân cực kích thích hố khoan
  1107. Đo độ lệch hố khoan
  1108. Đo phổ gamma tự nhiên hố khoan
  1109. Đo mật độ hố khoan
  1110. Đo gamma tự nhiên hố khoan
  1111. Đo điện trở dung dịch hố khoan
  1112. Đo điện trường thiên nhiên hố khoan
  1113. Đo đường kính hố khoan
  1114. Đo điện trở suất hố khoan
  1115. Hố khoan
  1116. Địa vật lý biển
  1117. Thăm dò từ
  1118. Thăm dò điện từ Tellur
  1119. Thăm dò Điện trường thiên nhiên
  1120. Thăm dò điện phân cực kích thích
  1121. Thăm dò điện trở
  1122. Thăm dò điện từ miền thời gian
  1123. Thăm dò phóng xạ
  1124. Gradien địa nhiệt
  1125. Địa chấn mặt cắt thẳng đứng
  1126. Địa chấn nông phân giải cao
  1127. Máy đo từ lượng tử
  1128. Địa chấn khúc xạ
  1129. Địa chấn chiếu sóng
  1130. Radar xuyên đất
  1131. Đo sâu cộng hưởng từ
  1132. Địa chấn điện
  1133. Thí nghiệm địa chấn
  1134. Máy đo từ proton
  1135. Máy đo từ fluxgate
  1136. Địa vật lý thăm dò
  1137. Địa vật lý máy bay

BacLuong