Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/Từ 1 đến 100

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
0 Thông tin của 1 0

 Đây là một phụ trang danh sách bảng hệ cho số 1. Để xem về các liên kết đến danh sách các bảng hệ trên, xem danh mục. Nếu bạn đến nhầm số, bạn quay lại để sang trang khác. Chuyển nhanh xuống thông tin về số.

Lưu ý
  • Đối với người đọc: Nếu trang này không phải về số bạn cần tìm, hãy quay lại danh mục, tìm trang có chứa số cần tìm đó. Có thể mất vài phút tìm kiếm.
  • Đối với người viết bài: Hãy chép mã dưới để tạo bài:
{{Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/đầu trang|from={{thế:SUBPAGENAME}}}}
{{Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/bản mẫu|số={{thế:SUBPAGENAME}}}}
  • Có phần đề mục #Thông tin khác ở trên giúp phổ biến thông tin về con số đó. Nó được nhúng bởi trang 1 (số). [sửa]
Trang liên quan


Mục lục

Bảng hệ

1 (một) là một số tự nhiên ngay sau 0 và ngay trước 2.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]
  • Số la mã: I
  • Bảng mục:
    • Bình phương: 1[2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: 12[1]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Tam phân

  • Số: 13[1]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Tứ phân

  • Số: 14[1]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Ngũ phân

  • Số: 15[1]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Lục phân

  • Số: 16[1]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Cơ số 7

  • Số: 17[1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Bát phân

  • Số: 18[1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Cửu phân

  • Số: 19[1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một[1]
  • Tiếng Anh: one[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[4]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[5]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[6]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[6]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[6]

Hệ số

Thập nhất phân 111[1] Thập nhị phân 112[1] Thập tam phân 113[1] Thập tứ phân 114[1] Thập ngũ phân 115[1]
Thập lục phân 116[1] Cơ số 17 117[1] Thập bát phân 118[1] Thập cửu phân 119[1] Nhị thập phân 120[1]
Cơ số 21 121[1] Cơ số 22 122[1] Cơ số 23 123[1] Cơ số 24 124[1] Cơ số 25 125[1]
Cơ số 26 126[1] Cơ số 27 127[1] Cơ số 28 128[1] Cơ số 29 129[1] Tam thập phân 130[1]
Cơ số 31 131[1] Cơ số 32 132[1] Cơ số 33 133[1] Cơ số 34 134[1] Cơ số 35 135[1]
Cơ số 36 136[1] Cơ số 37 137[1] Cơ số 38 138[1] Cơ số 39 139[1] Tứ thập phân 140[1]
Cơ số 41 141[1] Cơ số 42 142[1] Cơ số 43 143[1] Cơ số 44 144[1] Cơ số 45 145[1]
Cơ số 46 146[1] Cơ số 47 147[1] Cơ số 48 148[1] Cơ số 49 149[1] Ngũ thập phân 150[1]
Cơ số 51 151[1] Cơ số 52 152[1] Cơ số 53 153[1] Cơ số 54 154[1] Cơ số 55 155[1]
Cơ số 56 156[1] Cơ số 57 157[1] Cơ số 58 158[1] Cơ số 59 159[1] Lục thập phân 160[1]
Cơ số 61 161[1] Cơ số 62 162[1] Cơ số 63 163[1] Cơ số 64 164[1] Cơ số 65 165[1]
Cơ số 66 166[1] Cơ số 67 167[1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Thông tin khác

1
Số đếm 1
một
Số thứ tự thứ nhất
Bình phương 1 (số)
Lập phương 1 (số)
Tính chất
Hệ đếm đơn phân
Phân tích nhân tử 1
Chia hết cho 1
Biểu diễn
Nhị phân 12
Tam phân 13
Tứ phân 14
Ngũ phân 15
Lục phân 16
Bát phân 18
Thập nhị phân 112
Thập lục phân 116
Nhị thập phân 120
Cơ số 36 136
Lục thập phân 160
Số La Mã I
0 1 2
Lũy thừa của 10
10-1 100 101
Lũy thừa của 2
2-1 20 21

1 (một) là một số tự nhiên ngay sau 0 và ngay trước 2. 1 là số đầu tiên trong tập hợp N*.

Trong toán học

Số 1 có một số tính chất số học đặc biệt:

  • Số 1 nhân với bất cứ số nào cũng cho kết quả bằng chính số đó: x, x.1 = 1.x = x
  • 0,9999999...=1.
  • Mọi số đều viết được dưới dạng phân số với tử số là số đó còn mẫu số là 1.
  • Một số bất kì viết được dưới dạng số đó mũ 1.
  • với mọi .
  • với mọi .
  • với mọi
  • với mọi .
  • với mọi .

Trong hóa học

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ ăp ăq ăr ăs ăt ău Số 1 trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  4. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  5. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  6. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.
  7. ^ “Bảng tuần hoàn”. Ptable. 

2 (hai) là một số tự nhiên ngay sau 1 và ngay trước 3.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]
  • Số la mã: II
  • Bảng mục:
    • Bình phương: 4[2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: 102[3]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười[3]
  • Tiếng Anh: ten[3]

Tam phân

  • Số: 23[1]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Tứ phân

  • Số: 24[1]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Ngũ phân

  • Số: 25[1]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Lục phân

  • Số: 26[1]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Cơ số 7

  • Số: 27[1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Bát phân

  • Số: 28[1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Cửu phân

  • Số: 29[1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai[1]
  • Tiếng Anh: two[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[5]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[6]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[7]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[7]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[7]

Hệ số

Thập nhất phân 211[1] Thập nhị phân 212[1] Thập tam phân 213[1] Thập tứ phân 214[1] Thập ngũ phân 215[1]
Thập lục phân 216[1] Cơ số 17 217[1] Thập bát phân 218[1] Thập cửu phân 219[1] Nhị thập phân 220[1]
Cơ số 21 221[1] Cơ số 22 222[1] Cơ số 23 223[1] Cơ số 24 224[1] Cơ số 25 225[1]
Cơ số 26 226[1] Cơ số 27 227[1] Cơ số 28 228[1] Cơ số 29 229[1] Tam thập phân 230[1]
Cơ số 31 231[1] Cơ số 32 232[1] Cơ số 33 233[1] Cơ số 34 234[1] Cơ số 35 235[1]
Cơ số 36 236[1] Cơ số 37 237[1] Cơ số 38 238[1] Cơ số 39 239[1] Tứ thập phân 240[1]
Cơ số 41 241[1] Cơ số 42 242[1] Cơ số 43 243[1] Cơ số 44 244[1] Cơ số 45 245[1]
Cơ số 46 246[1] Cơ số 47 247[1] Cơ số 48 248[1] Cơ số 49 249[1] Ngũ thập phân 250[1]
Cơ số 51 251[1] Cơ số 52 252[1] Cơ số 53 253[1] Cơ số 54 254[1] Cơ số 55 255[1]
Cơ số 56 256[1] Cơ số 57 257[1] Cơ số 58 258[1] Cơ số 59 259[1] Lục thập phân 260[1]
Cơ số 61 261[1] Cơ số 62 262[1] Cơ số 63 263[1] Cơ số 64 264[1] Cơ số 65 265[1]
Cơ số 66 266[1] Cơ số 67 267[1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Thông tin khác

2
Số đếm 2
hai
Số thứ tự thứ hai
Bình phương 4 (số)
Lập phương 8 (số)
Tính chất
Hệ đếm nhị phân
Phân tích nhân tử số nguyên tố
Chia hết cho 1, 2
Biểu diễn
Nhị phân 102
Tam phân 23
Tứ phân 24
Ngũ phân 25
Lục phân 26
Bát phân 28
Thập nhị phân 212
Thập lục phân 216
Nhị thập phân 220
Cơ số 36 236
Lục thập phân 260
Số La Mã II
1 2 3
Lũy thừa của 2
20 21 22

2 (hai) là một số tự nhiên đứng sau 1 và trước 3. Số 2 còn là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Trong toán học

  • Diện tích của một hình vuông có độ dài của cạnh là a: a2
  • Bình phương của một số: x2=x*x
  • Căn bậc hai của một số: √x=x0,5
  • Một số nhân với 2: x*2=x+x
  • Căn bậc hai của hai là 1.414213562
  • Tổng của hai số hai bằng tích của hai số hai bằng bình phương của hai: 2+2=2*2=22

Trong hóa học

  • 2 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Heli (He).

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ ăp ăq ăr Số 2 trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â Số 10 trong hệ đó.
  4. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  5. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  6. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  7. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.

3 (ba) là một số tự nhiên ngay sau 2 và ngay trước 4.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]
  • Số la mã: III
  • Bảng mục:
    • Bình phương: 9[2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: 112[3]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười một[3]
  • Tiếng Anh: eleven[3]

Tam phân

  • Số: 103[5]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười[5]
  • Tiếng Anh: ten[5]

Tứ phân

  • Số: 34[1]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]

Ngũ phân

  • Số: 35[1]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]

Lục phân

  • Số: 36[1]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]

Cơ số 7

  • Số: 37[1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]

Bát phân

  • Số: 38[1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]

Cửu phân

  • Số: 39[1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: ba[1]
  • Tiếng Anh: three[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[6]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[7]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[8]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[8]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[8]

Hệ số

Thập nhất phân 311[1] Thập nhị phân 312[1] Thập tam phân 313[1] Thập tứ phân 314[1] Thập ngũ phân 315[1]
Thập lục phân 316[1] Cơ số 17 317[1] Thập bát phân 318[1] Thập cửu phân 319[1] Nhị thập phân 320[1]
Cơ số 21 321[1] Cơ số 22 322[1] Cơ số 23 323[1] Cơ số 24 324[1] Cơ số 25 325[1]
Cơ số 26 326[1] Cơ số 27 327[1] Cơ số 28 328[1] Cơ số 29 329[1] Tam thập phân 330[1]
Cơ số 31 331[1] Cơ số 32 332[1] Cơ số 33 333[1] Cơ số 34 334[1] Cơ số 35 335[1]
Cơ số 36 336[1] Cơ số 37 337[1] Cơ số 38 338[1] Cơ số 39 339[1] Tứ thập phân 340[1]
Cơ số 41 341[1] Cơ số 42 342[1] Cơ số 43 343[1] Cơ số 44 344[1] Cơ số 45 345[1]
Cơ số 46 346[1] Cơ số 47 347[1] Cơ số 48 348[1] Cơ số 49 349[1] Ngũ thập phân 350[1]
Cơ số 51 351[1] Cơ số 52 352[1] Cơ số 53 353[1] Cơ số 54 354[1] Cơ số 55 355[1]
Cơ số 56 356[1] Cơ số 57 357[1] Cơ số 58 358[1] Cơ số 59 359[1] Lục thập phân 360[1]
Cơ số 61 361[1] Cơ số 62 362[1] Cơ số 63 363[1] Cơ số 64 364[1] Cơ số 65 365[1]
Cơ số 66 366[1] Cơ số 67 367[1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Thông tin khác

3
Số đếm 3
ba
Số thứ tự thứ ba
Bình phương 9 (số)
Lập phương 27 (số)
Tính chất
Hệ đếm tam phân
Phân tích nhân tử số nguyên tố
Chia hết cho 1, 3
Biểu diễn
Nhị phân 112
Tam phân 103
Tứ phân 34
Ngũ phân 35
Lục phân 36
Bát phân 38
Thập nhị phân 312
Thập lục phân 316
Nhị thập phân 320
Cơ số 36 336
Lục thập phân 360
Số La Mã III
2 3 4

3 (ba) là một số tự nhiên ngay sau 2 và ngay trước 4. Basố nguyên tố thứ hai (sau 2).

    • Số ba được quan niệm là số tài (theo quan niệm của người Việt Nam).
    • Số ba được quan niệm là tốt về tiền bạc (3 - tam gọi lái đi là tài: tiền - theo quan niệm của người Việt NamTrung Quốc)
    • Thể tích của một hình lập phương có độ dài một cạnh là x: x3
    • Số ba là dộ dài của cạnh góc vuông trong tam giác Ai Cập.
    • Bình phương của 3 là 9.
    • Căn bậc hai của 3 là 1,732050808
    • 1/3 = 0,333333...

Trong hóa học

  • 3 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Liti (Li)

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ Số 3 trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â Số 11 trong hệ đó.
  4. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  5. ^ a ă â Số 10 trong hệ đó.
  6. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  7. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  8. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.

4 (bốn) là một số tự nhiên ngay sau 3 và ngay trước 5.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: bốn[1]
  • Tiếng Anh: four[1]
  • Số la mã: IV
  • Bảng mục:
    • Bình phương: 16[2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: 1002[3]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một trăm[3]
  • Tiếng Anh: one hundred[3]

Tam phân

  • Số: 113[5]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười một[5]
  • Tiếng Anh: eleven[5]

Tứ phân

  • Số: 104[6]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười[6]
  • Tiếng Anh: ten[6]

Ngũ phân

  • Số: 45[1]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: bốn[1]
  • Tiếng Anh: four[1]

Lục phân

  • Số: 46[1]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: bốn[1]
  • Tiếng Anh: four[1]

Cơ số 7

  • Số: 47[1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: bốn[1]
  • Tiếng Anh: four[1]

Bát phân

  • Số: 48[1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: bốn[1]
  • Tiếng Anh: four[1]

Cửu phân

  • Số: 49[1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: bốn[1]
  • Tiếng Anh: four[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[7]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[8]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[9]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[9]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[9]

Hệ số

Thập nhất phân 411[1] Thập nhị phân 412[1] Thập tam phân 413[1] Thập tứ phân 414[1] Thập ngũ phân 415[1]
Thập lục phân 416[1] Cơ số 17 417[1] Thập bát phân 418[1] Thập cửu phân 419[1] Nhị thập phân 420[1]
Cơ số 21 421[1] Cơ số 22 422[1] Cơ số 23 423[1] Cơ số 24 424[1] Cơ số 25 425[1]
Cơ số 26 426[1] Cơ số 27 427[1] Cơ số 28 428[1] Cơ số 29 429[1] Tam thập phân 430[1]
Cơ số 31 431[1] Cơ số 32 432[1] Cơ số 33 433[1] Cơ số 34 434[1] Cơ số 35 435[1]
Cơ số 36 436[1] Cơ số 37 437[1] Cơ số 38 438[1] Cơ số 39 439[1] Tứ thập phân 440[1]
Cơ số 41 441[1] Cơ số 42 442[1] Cơ số 43 443[1] Cơ số 44 444[1] Cơ số 45 445[1]
Cơ số 46 446[1] Cơ số 47 447[1] Cơ số 48 448[1] Cơ số 49 449[1] Ngũ thập phân 450[1]
Cơ số 51 451[1] Cơ số 52 452[1] Cơ số 53 453[1] Cơ số 54 454[1] Cơ số 55 455[1]
Cơ số 56 456[1] Cơ số 57 457[1] Cơ số 58 458[1] Cơ số 59 459[1] Lục thập phân 460[1]
Cơ số 61 461[1] Cơ số 62 462[1] Cơ số 63 463[1] Cơ số 64 464[1] Cơ số 65 465[1]
Cơ số 66 466[1] Cơ số 67 467[1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Thông tin khác

4
Số đếm 4
bốn
Số thứ tự thứ tư
Bình phương 16 (số)
Lập phương 64 (số)
Tính chất
Hệ đếm tứ phân
Phân tích nhân tử 22
Chia hết cho 1, 2, 4
Biểu diễn
Nhị phân 1002
Tam phân 113
Tứ phân 104
Ngũ phân 45
Lục phân 46
Bát phân 48
Thập nhị phân 412
Thập lục phân 416
Nhị thập phân 420
Cơ số 36 436
Lục thập phân 460
Số La Mã IV
3 4 5
Lũy thừa của 2
21 22 23

4 (bốn) là một số tự nhiên ngay sau 3 và ngay trước 5.

4 là hợp số chẵn nhỏ nhất, đối với Người Trung Hoa thì con số 4 được coi là con số xui. Nhưng theo phân tích của một số nhà nghiên cứu, số 4 rất cát tường, bởi con người không thể tách khỏi 4 mùa, 4 thời, 4 phương của trời đất. Sống trong không gian và thời gian như thế con người có thể tạo ra lượng vật chất vô hạn.

  • Số bốn là số chính phương.
  • Số bốn là độ dài của cạnh góc vuông của tam giác Ai Cập.
  • Số bốn thường hay bị kiêng kị (vì 4 - tứ phát âm gần giống tử: chết - theo quan điểm của người Việt NamTrung Quốc)
  • Căn bậc hai của bốn là 2.
  • Bình phương của 4 là 16.

Trong hóa học

  • 4 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Beri (Be)

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn Số 4 trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â Số 100 trong hệ đó.
  4. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  5. ^ a ă â Số 11 trong hệ đó.
  6. ^ a ă â Số 10 trong hệ đó.
  7. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  8. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  9. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.

5 (năm) là một số tự nhiên ngay sau 4 và ngay trước 6.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: năm[1]
  • Tiếng Anh: five[1]
  • Số la mã: V
  • Bảng mục:
    • Bình phương: 25[2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: 1012[3]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một trăm lẻ một[3]
  • Tiếng Anh: one hundred and one[3]

Tam phân

  • Số: 123[5]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười hai[5]
  • Tiếng Anh: twelve[5]

Tứ phân

  • Số: 114[6]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười một[6]
  • Tiếng Anh: eleven[6]

Ngũ phân

  • Số: 105[7]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười[7]
  • Tiếng Anh: ten[7]

Lục phân

  • Số: 56[1]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: năm[1]
  • Tiếng Anh: five[1]

Cơ số 7

  • Số: 57[1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: năm[1]
  • Tiếng Anh: five[1]

Bát phân

  • Số: 58[1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: năm[1]
  • Tiếng Anh: five[1]

Cửu phân

  • Số: 59[1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: năm[1]
  • Tiếng Anh: five[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[8]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[9]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[10]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[10]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[10]

Hệ số

Thập nhất phân 511[1] Thập nhị phân 512[1] Thập tam phân 513[1] Thập tứ phân 514[1] Thập ngũ phân 515[1]
Thập lục phân 516[1] Cơ số 17 517[1] Thập bát phân 518[1] Thập cửu phân 519[1] Nhị thập phân 520[1]
Cơ số 21 521[1] Cơ số 22 522[1] Cơ số 23 523[1] Cơ số 24 524[1] Cơ số 25 525[1]
Cơ số 26 526[1] Cơ số 27 527[1] Cơ số 28 528[1] Cơ số 29 529[1] Tam thập phân 530[1]
Cơ số 31 531[1] Cơ số 32 532[1] Cơ số 33 533[1] Cơ số 34 534[1] Cơ số 35 535[1]
Cơ số 36 536[1] Cơ số 37 537[1] Cơ số 38 538[1] Cơ số 39 539[1] Tứ thập phân 540[1]
Cơ số 41 541[1] Cơ số 42 542[1] Cơ số 43 543[1] Cơ số 44 544[1] Cơ số 45 545[1]
Cơ số 46 546[1] Cơ số 47 547[1] Cơ số 48 548[1] Cơ số 49 549[1] Ngũ thập phân 550[1]
Cơ số 51 551[1] Cơ số 52 552[1] Cơ số 53 553[1] Cơ số 54 554[1] Cơ số 55 555[1]
Cơ số 56 556[1] Cơ số 57 557[1] Cơ số 58 558[1] Cơ số 59 559[1] Lục thập phân 560[1]
Cơ số 61 561[1] Cơ số 62 562[1] Cơ số 63 563[1] Cơ số 64 564[1] Cơ số 65 565[1]
Cơ số 66 566[1] Cơ số 67 567[1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Thông tin khác

5
Số đếm 5
năm
Số thứ tự thứ năm
Bình phương 25 (số)
Lập phương 125 (số)
Tính chất
Hệ đếm ngũ phân
Phân tích nhân tử số nguyên tố
Chia hết cho 1, 5
Biểu diễn
Nhị phân 1012
Tam phân 123
Tứ phân 114
Ngũ phân 105
Lục phân 56
Bát phân 58
Thập nhị phân 512
Thập lục phân 516
Nhị thập phân 520
Cơ số 36 536
Lục thập phân 560
Số La Mã V
4 5 6

5 (năm) là một số tự nhiên ngay sau 4 và ngay trước 6.

  • Số 5 mũ n (n là số tự nhiên khác 0) lần đều được một số có chữ số tận cùng là năm.
  • Tích của 5 với số chẵn là một số chia hết cho mười.
  • Tích của 5 với số lẻ là một số có tận cùng là năm.
  • Số 5 là độ dài của cạnh huyền của tam giác Ai Cập.
  • Số 5 là số nguyên tố.
  • Bình phương của 5 là 25.
  • Căn bậc hai của 5 là 2,23606797749

Trong hóa học

  • 5 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Bo (B).

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk Số 5 trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â Số 101 trong hệ đó.
  4. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  5. ^ a ă â Số 12 trong hệ đó.
  6. ^ a ă â Số 11 trong hệ đó.
  7. ^ a ă â Số 10 trong hệ đó.
  8. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  9. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  10. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.

6 (sáu) là một số tự nhiên ngay sau 5 và ngay trước 7.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: sáu[1]
  • Tiếng Anh: six[1]
  • Số la mã: VI
  • Bảng mục:
    • Bình phương: 36[2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: 1102[3]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: một trăm lẻ mười[3]
  • Tiếng Anh: one hundred and ten[3]

Tam phân

  • Số: 203[5]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: hai mươi[5]
  • Tiếng Anh: twenty[5]

Tứ phân

  • Số: 124[6]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười hai[6]
  • Tiếng Anh: twelve[6]

Ngũ phân

  • Số: 115[7]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười một[7]
  • Tiếng Anh: eleven[7]

Lục phân

  • Số: 106[8]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: mười[8]
  • Tiếng Anh: ten[8]

Cơ số 7

  • Số: 67[1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: sáu[1]
  • Tiếng Anh: six[1]

Bát phân

  • Số: 68[1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: sáu[1]
  • Tiếng Anh: six[1]

Cửu phân

  • Số: 69[1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[4]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: sáu[1]
  • Tiếng Anh: six[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[9]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[10]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[11]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[11]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[11]

Hệ số

Thập nhất phân 611[1] Thập nhị phân 612[1] Thập tam phân 613[1] Thập tứ phân 614[1] Thập ngũ phân 615[1]
Thập lục phân 616[1] Cơ số 17 617[1] Thập bát phân 618[1] Thập cửu phân 619[1] Nhị thập phân 620[1]
Cơ số 21 621[1] Cơ số 22 622[1] Cơ số 23 623[1] Cơ số 24 624[1] Cơ số 25 625[1]
Cơ số 26 626[1] Cơ số 27 627[1] Cơ số 28 628[1] Cơ số 29 629[1] Tam thập phân 630[1]
Cơ số 31 631[1] Cơ số 32 632[1] Cơ số 33 633[1] Cơ số 34 634[1] Cơ số 35 635[1]
Cơ số 36 636[1] Cơ số 37 637[1] Cơ số 38 638[1] Cơ số 39 639[1] Tứ thập phân 640[1]
Cơ số 41 641[1] Cơ số 42 642[1] Cơ số 43 643[1] Cơ số 44 644[1] Cơ số 45 645[1]
Cơ số 46 646[1] Cơ số 47 647[1] Cơ số 48 648[1] Cơ số 49 649[1] Ngũ thập phân 650[1]
Cơ số 51 651[1] Cơ số 52 652[1] Cơ số 53 653[1] Cơ số 54 654[1] Cơ số 55 655[1]
Cơ số 56 656[1] Cơ số 57 657[1] Cơ số 58 658[1] Cơ số 59 659[1] Lục thập phân 660[1]
Cơ số 61 661[1] Cơ số 62 662[1] Cơ số 63 663[1] Cơ số 64 664[1] Cơ số 65 665[1]
Cơ số 66 666[1] Cơ số 67 667[1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Thông tin khác

6
Số đếm 6
sáu
Số thứ tự thứ sáu
Bình phương 36 (số)
Lập phương 216 (số)
Tính chất
Hệ đếm lục phân
Phân tích nhân tử 2 × 3
Chia hết cho 1, 2, 3, 6
Biểu diễn
Nhị phân 1102
Tam phân 203
Tứ phân 124
Ngũ phân 115
Lục phân 106
Bát phân 68
Thập nhị phân 612
Thập lục phân 616
Nhị thập phân 620
Cơ số 36 636
Lục thập phân 660
Số La Mã VI
5 6 7

6 (sáu) là một số tự nhiên ngay sau 5 và ngay trước 7.

  • Số sáu có nghĩa tốt lành, là có lương bổng cao (vì 6 - Lục đọc lái đi là lộc, nghĩa là tiền tài, giàu có - Theo quan điểm của người Việt NamTrung Quốc)
  • Số sáu được viết ở dạng gần như là đảo ngược của số chín.
  • Số sáu là số hoàn hảo nhỏ nhất: 1+2+3=6.
  • Bình phương của 6 là 36.
  • Căn bậc hai của 6 là 2,44989743.
  • 1/6 = 0,16666...

Trong hóa học

  • 6 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Cacbon (C).

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg Số 6 trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â Số 110 trong hệ đó.
  4. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  5. ^ a ă â Số 20 trong hệ đó.
  6. ^ a ă â Số 12 trong hệ đó.
  7. ^ a ă â Số 11 trong hệ đó.
  8. ^ a ă â Số 10 trong hệ đó.
  9. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  10. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  11. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.