Thành viên:Phương Huy/Đóng góp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Crystal Clear app kedit.svg Dưới đây là những đóng góp đáng kể về nội dung bài viết/mục từ cho Wikipedia tiếng Việt:

Nuvola apps kedit.png Bài phát triển chính[sửa | sửa mã nguồn]

Gồm những sửa đổi, đóng góp phát triển, bổ sung, phát triển trên 1/2 dung lượng của toàn bài tại thời điểm sửa đổi.

Tổng số: 45 bài

Tiền lệ pháp • Mã Siêu • Hoàng Thái Cực • Trận Đồng Quan • Bầu cử ở Việt Nam • Vojislav Koštunica • Ăng-ghen • Nhân quyền tại Hoa Kỳ • San Martin • Luật Hiến pháp • Mộc Uyển Thanh • Lý Hóa Long • Thành phố Đông Hà • Nhà tù Lao Bảo • Chùa Tịnh Quang • Họ Trần • Bàng Đức • Mã Đằng • Mã Đại • Tuân Du • Trương Kỳ Phu • Mộc Hoa Lê • A Đề Lạp • Siêu lợi nhuận • Cạnh tranh • Bầu cử • Hố địa ngục • José Mourinho • Dynasty Warriors • Số 36 • Noo Phước Thịnh • Uyên Linh • Kinh tế Cuba • Ngữ pháp tiếng Anh • Thị trấn Buford  • Tổng đài 106x • Làn sóng Hàn Quốc • Bình Hưng Hòa A • Đột biến sinh học • Bạch tuộc Paul • Họ Cá thu ngừ • Sói đồng cỏ • Sói lửa • Báo săn  • Hổ (45)

Nuvola apps kate.png Bài tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Các bài viết có tham gia sửa đổi nhỏ (n):

Nhân vật: Ramesses I; Friedrich II; Saladin; Charlemagne; Suvorov; Lý Thôi; Hoàn Nhan A Cốt Đả; Hoàn Nhan Lượng; So Nyuh Shi Dae; Đan Trường; Dương Thụy; Nguyễn Tiến Minh; Lã Mông; Hứa Chử; Nông Quốc Tuấn; Trần Quốc Toản; Chu Ân; Lee Hyori; Dũng sĩ Hesman; Trần Can ; Shia Labeouf; Tư Mã Chiêu; Emil Boc; Messi; Lê Duẩn; Mario Balotelli ; Gioan Baotixita Bùi Tuần; Khánh Ly; Nguyễn Hữu An;

Khác: Trận Mogadishu; Trường Trung học phổ thông Gia Định; Luật sư; Công an; Vinashin; Văn phòng trọn gói; Bánh hỏi; Du lịch Quảng Trị; Làng Lâm Xuân; Chết; Giá đỗ; Thiền Siêu Việt; Khí công; Quân đội Hoa Kỳ; Lính Mỹ; Nhân quyền tại Việt Nam; ATM; Gái mại dâm; Bia ôm; Cứu net; Hiếp dâm; Lạm dụng tình dục trẻ em; Loạn luân; GAY.tv; Phim heo; Dương vật người; Ngoại tình; Quân thù trước ngõ; Xá lị; Sâm Ngọc Linh; Bắn cung; Triệu Đông; Cộng hòa dân chủ; Phản động, Xuất khẩu lao động tại Việt Nam; Hà Nội; Cuồng tử; Liên thành quyết; Xí muội; Liverpool; Lịch sử Liverpool F.C.; Thành tích Liverpool, Quan hệ Trung Quốc – Việt Nam, Tiqui-Taca; Củ Chi; Người tiêu dùng; Cà phê; Các vụ bê bối an toàn thực phẩm tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; Hội nghị Thượng đỉnh An ninh châu Á, Bình Tân; Kẻ giết người hàng loạt, Sông Thames; Người Rơ Măm

Động vật: Thịt gác bếp; Trâu; voi; Bò tót; Báo hoa mai; Báo đốm; Lợn rừng; Hà mã, sâu gạo, sâu bột, Hải cẩu đốm; Cầu Măng-gút; khỉ đột; Danh sách các loài cá cảnh nước ngọt; Ong

Ngoài ra còn một số bài khác nhưng không nhớ hết.

Bài hợp nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Là những mục từ do Phương Huy khởi tạo nhưng đã bị sát nhập, hợp nhất với các bài khác (những bài đã có sẵn từ trước do các thành viên khác tạo ra).

Tổng số: 07 bài

Nạp Lan Đức Cương  • Thiên Phong Thập Tứ Lang • Kha Trấn Ác • Cá voi Mody Dick • Longfellow • Bột lúa mì • Saint Bernard

Disambig.svg Trang định hướng[sửa | sửa mã nguồn]

Các trang đã tạo: 45 trang

Tây Lương (định hướng) • Trương Hoành (định hướng) • Tướng quân (định hướng) • Hồ Xá (định hướng) • Trần Lâm (định hướng) • Trần Cảnh (định hướng) • Tiêu Thập Nhất Lang (định hướng) • Long (định hướng) • Thơ (định hướng) • Cò (định hướng) • Quan Vân Trường (định hướng) • Không gian và thời gian (định hướng) • Gan (định hướng) • Phòng (định hướng) • Amin (định hướng) • Hầm (định hướng) • Jordan (định hướng) • Mel B (định hướng) • Giò (định hướng) • Chiến Quốc (định hướng) • Bạt Đô (định hướng) • Vòi (định hướng) • Rau diếp (định hướng) • Cua biển • Potamides (định hướng) • Mã Trung • Nữ thần săn bắn • Đẹn (định hướng) • Ninh Kiều (định hướng) • Álvaro Obregón • Gà lôi (định hướng) • Tôm hùm đất (định hướng) • Lee Sungmin (định hướng) • Pitbull (định hướng) • Cá sơn • Trùng cỏ (định hướng) • Cá (định hướng) • Gấu đen • Ốc sên khổng lồ châu Phi • Giông (định hướng) • Cá cóc (định hướng) • Bò rừng • Linh dương đen • Rùa hộp • Cúm núm (45)

Baustelle.svg Khởi tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Là những bài viết hoặc mục từ do Phương Huy trực tiếp khởi tạo. Đây là mảng đóng góp chính và chủ lực của Phương Huy

Danh mục chi tiết:

100 (1)[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày thương binh liệt sĩ • Ty Bưu chính • Bửu tỷ triều Nguyễn • Trần Kiện • Trần Văn Lộng • Thượng thọ • Từ Thức • Tú Xuất • Xiển Bột • Sầm Hưng • Xe thổ mộ • Bộ tam sự • Trưởng làng • Tù và • Tá điền • Nhà tranh • Trận Kí Thành • Hàn Toại • Mã Hưu • Mã Thiết • Mã Vân Liễu • Hầu Tuyển • Trình Ngân • Trương Hoành • Thành Nghi • Lý Kham • Mã Ngoạn • Dương Thu • Lương Hưng • Lý Mông • Vương Phương • Triệu Xầm • Nam Trung  • Ngột Đột Cốt • Đoá Tư đại vương • Mộc Lộc đại vương • Kim Hoàn Tam Kết • Đổng Trà Na • A Hội Nam • Mang Nha Trường • Mạnh Ưu • Mạnh Tiết • Đái Lai Động chúa • Chúc Dong phu nhân • Dương Phong • Ngạc Hoán • Tuân Úc • Giả Hủ • Trình Dục • Hàn Đức • Biện Hỉ • Khổng Tú • Tần Kỳ • Hồ Ban • Hàn Phúc • Vương Trực • Mạnh Thản • Phổ Tĩnh • Hoàng Khuê • Tào Xung • Tào Mao • Tào Chân • Tào Sảng • Hạ Hầu Bá • Hạ Hầu Kiệt • Hạ Hầu Ân • Thuần Vu Đạo • Yến Minh • Chung Tấn • Chung Thân • Quách Hoài • Thành Tế • Triệu Nguyệt • Trần Khánh Đồng • Tổ Bật • Hình Đạo Vinh • Vương Bình • Mã Tốc • Mã Lương • Cẩu An • Tôn Càn  • Quan Sách • Gia Cát Cẩn • Gia Cát Khác • Giả Hoa • Chu Thiện  • Tô Phi  • Công Tôn Toản • Trương Lỗ • Hà Tiến • Sầm Bích • Mã Nguyên Nghĩa • Bùi Nguyên Thiệu  • Đỗ Viễn  • Trình Viễn Chí • Đặng Mậu • Danh sách nhân vật • Danh sách sự kiện • Phùng Tử Tài • Hô Nhĩ Hán • (100)

100 (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Tăng Quốc Phiên • Quan Thiên Bồi • Lâm Tắc Từ • Phúc Khang An • Mã Tân Di • Tả Tông Đường • Lý Hồng Chương • Nạp Lan Dung Nhược • Liêu Thiêm Đinh • Bát Kỳ • Hồng Hy Quan • Thường Thắng Quân • Niên Canh Nghiêu • Tương quân • Bào Siêu • Lý Chuẩn • Ngao Bái • Hồi mã thương • Khánh Kỵ • Dương gia tướng • Truyện Tiêu Thập Nhất Lang • Tiêu Thập Nhất Lang • Đoàn Chính Minh • Triệu Hiếu Thành vương • Hổ hình quyền • Thương • Trang Tương Vương • Ngụy An Ly Vương • Lao Ái • Triển Chiêu • Án Anh • Lý Quảng • Tô Định • Giả Bảo Ngọc • Bạch Liên giáo • Giang hồ • Tướng Dostum • Sheikh Ahmed Yassin • Yamada • Lưu Tuấn Khải • Nhất Huy • Liễu Sinh Thập Binh Vệ • Trác Mộc Hợp • Dã Tốc Cai • Bố Lai Đạt • A Cổ Bách • Mahavir • Mai Bhago‎ • Quốc Hội Nhật Bản • Ngai vàng  • Esther • Nữ chúa Lakshmibai • Tao (vũ khí)  • Lâu Lan • Thác Bạt Đức Minh • Tốc Bất Đài • Tịnh xá  • Abdul Fatah Younis • Lập lắc • Kỵ xạ • Ủy ban Hành động Hồi giáo • Đèn đá • El Dorado • El Cid • Vua Sancho • Milady • Zorro • Nữ hoàng Mary • Gia tộc Gracie • Công chúa Beatrice • Rodríguez Saá • Pocahontas • Juana Galán • Carlos Montezuma • Álvaro Obregón Salido • Tội ác của quân đội Hoa Kỳ • Quyền Pháp • Võ sĩ giác đấu • Dinar vàng • Đồng Argentino • Ba chĩa • Tù trưởng • Biểu tượng Quốc gia • Gordon Pai'ea Chung-Hoon • Trận Hastings • Harold Godwinson • Trận Tours‎ • Charles Martel • Henrietta Maria‎ • Inés de Suárez‎ • Marguerite Delaye‎ • Teresa xứ Ávila‎ • Veronica Giuliani‎ • Catherine xứ Ricci‎ • Tu viện • Nữ tu • Marina vùng Aguas Santas • Narcisa de Jesús • Mary Bentinck‎ • Dymphna (100)

100 (3)[sửa | sửa mã nguồn]

Helena • Cecilia • Emma Hamilton  • Đao phủ  • Marguerite Marie Alacoque • Margaret Clitherow • Tư tế  • Seneca  • Vương quốc • Lâu đài • Nông nô • Vương miện • Ơgien Pôchiê • Người cùng khổ • Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam • Chủ nghĩa xã hội khoa học • Đảo không tưởng • Kinh tế chính trị Marx-Lenin • Ngân phiếu • Lợi tức • Sản xuất hàng hóa • Lượng giá trị hàng hóa • Đối tượng lao động • Tư liệu lao động • Tư bản lưu động • Tư bản bất biến  • Tư bản khả biến  • Tuần hoàn của tư bản • Chu chuyển của tư bản • Quy luật sản xuất giá trị thặng dư • Giá trị thặng dư tuyệt đối • Giá trị thặng dư tương đối • Quy luật giá trị • Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa • Tiền công lao động • Tư bản thương nghiệp  • Tư bản nông nghiệp • Tư bản cho vay • Thời gian lao động xã hội cần thiết • Cấu tạo của tư bản  • Cấu tạo giá trị của tư bản  • Cấu tạo hữu cơ của tư bản • Địa tô tư bản chủ nghĩa • Lao động cụ thể và lao động trừu tượng  • Tái sản xuất xã hội • Triết học Mác - Lênin • Vận động • Không gian và thời gian • Ý thức • Ba quy luật • Quy luật mâu thuẫn • Quy luật lượng - chất • Quy luật phủ định • Hai nguyên lý của phép biện chứng duy vật‎ • Cái chung và cái riêng • Nguyên nhân và kết quả  • Tất nhiên và ngẫu nhiên • Nội dung và hình thức • Bản chất và hiện tượng • Khả năng và hiện thực • Hòa giải • Thuật ngữ pháp lý • Tư cách pháp lý • Quy phạm pháp luật • Chế định pháp luật • Đạo luật • Quyền công tố • Thám tử tư • Tuyên truyền viên • Trát • Biên bản • Hoạt động thống kê • Thừa phát lại  • Chế định chủ tịch nước Việt Nam • Chế định hợp đồng • Chế định trách nhiệm dân sự • Chế định ly hôn • Pháp lệnh dân chủ ở cấp xã • Luật Đặc xá • Luật Xuất bản • Luật Thi đua, Khen thưởng • Luật Bình đẳng giới • Luật An ninh Quốc gia • Luật Phòng, chống bạo hành • Luật Phòng, chống ma túy • Luật Rừng • Luật Cán bộ, công chức • Giấy phép xây dựng • Sổ hồng  • Hệ thống pháp luật Việt Nam • Hệ thống tòa án Việt Nam • Diễn thế sinh thái • Trang trại • Thửa ruộng • Hoa huệ • Chuối tiêu • Khoai từ • Dưa bở • Cây nấm  • Hạt é (100)

100 (4)[sửa | sửa mã nguồn]

 • Tho bọ • Rong • Chấy • Bò thịt • Bò Charolais‎ • Bò Limousin • Bò Hereford • Bò Angus • Bò Hà Lan • Gà Tam hoàng • Gà sao  • Heo mọi • Chuột chũi Đông Phi • Chó dại • Hạo Thiên Khuyển • Hổ Shere Khan • Cọp ba móng • Nghêu • Sò lông • Sò điệp • Ốc móng tay • Ốc len • Ốc hương • Ốc mỡ • Ốc tỏi • Ốc bươu • Ốc bươu vàng • Hàu • Hến • Thủy tức • Bọ gậy • Bọ nước • Lợi khuẩn Proby‎ • Cá mặt trăng • Cá diêu hồng • Cá hú • Cá bạc má • Cá hường • Cá trích • Cá nục • Cá trứng • Cá lù đù • Cá ngân • Cá chỉ vàng • Cá tai tượng • Cá hố • Cá hồng • Cá hồng miêu • Cá dọn bể • Cá mập sọc trắng • Cá mập đèn lồng  • Cá sấu đầu chó • Đầm lầy • Đồng lầy • Đồng cỏ khô • Đồng quê • Cánh đồng • Cỏ • Rối loạn thần kinh tim • Thiếu xương • Đầu lép • Sốt phát ban • Sốt siêu vi • Nhức đầu do thay đổi thời tiết • Hạ đường huyết • Tụt lợi • HIV/AIDS tại Việt Nam • Ngủ trưa • Điều dưỡng viên • Rối loạn dạng cơ thể • Táo bón • Thuốc an thần  • Viêm họng hạt • Nha sĩ • Em ruột • Em họ  • Bánh nậm • Bánh bao chỉ • Bánh tiêu • Bánh in • Bánh ít • Bánh su kem • Bánh tai heo • Bánh thánh • Kẹo bông • Kẹo mè xửng • Mạch nha • Chả chìa • Chuối chiên • Xí quách • Xíu mại • Súp • Súp cua • Mì xào • Gan xay • Sườn nướng • Thịt hun khói • Xúc xích • Lương khô • Trứng ốp la (100)

100 (5)[sửa | sửa mã nguồn]

Rau sống • Nước cốt gà • Nước lọc • Bơ thực vật • Quay • Hèm • Sữa tươi • Bữa ăn • Bữa ăn sáng • Bữa ăn trưa • Bữa ăn tối • Bữa tiệc • Cơm bụi • Ngộ độc thực phẩm • 3-MCPD • Pablo Aimar • Lisandro Lopez • Claudio Lopez • D'Alessandro • Juan Pablo Sorín‎ • Robbie Fowler • Dominic Matteo • Lee Hendrie • Muzzy Izzet • Thủ môn Taibi • Yohan Cabaye • Keolakhone Channiphone • Sebastián Quintana • Bàn thắng thế kỷ • Bóng đá đường phố • La Masia • Cúp Sô viết • Cúp bóng đá Nam Mỹ năm 2011 • River Plate  • Alejandro Sabella • Trần Quang Hạ • Pacquiao • Paradorn Srichaphan • Ryan Gracie • Chạy việt dã • Đai đen • Hồn sói 6 • Hồn sói 4 • Rambo 2 • Chúng tôi từng là lính • Ước mơ vươn tới một ngôi sao • Trái tim dũng cảm • Xena • Lục Tiểu Phụng 2 • Cá mập lên bờ • Tân Long Môn Khách sạn • Đá thật cao! • Quan Vân Trường • Kẻ cứu rỗi nhân loại • Thế giới bóng đêm • Nói chuyện bằng sức mạnh • Nụ hôn tháng Tư • Ác thần • Võ sĩ chuyên nghiệp • Diễn viên võ thuật  • Tân Phương Thế Ngọc • Đua xe lậu • Đấu trường đẫm máu • Long • Bá Vương Hoàn • Tuxedo Mặt nạ  • Quyền vương Tinawa • Truyền thuyết bá vương • Ám Hành Ngự Sử • Tristane Banon • Mary Quant  • Trần Lê Văn • Linda Chou • Trương Lương Dĩnh • Fan Yang • Thư • Đèn măng sông • Thợ hồ • Xe ôm • Gia sư • Giám thị • Bảo mẫu • Tham luận • Spencer Johnson • Napoleon Hill • Dadi Janki  • Tony Buzan • Miguel de Unamuno • George Matthew Adams • Robert Louis Stevenson  • Axel Munthe • Lược • Thư ký  • Marion Raven • Jang Ja Yeon • Bộ sưu tập ảnh • Biệt thự • Nhà kho  • Cửa hàng mậu dịch • Cửa hàng (100)

100 (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Thợ may • 211 • 213 • Tôn Lượng  • Gà lắc • Dâu da • Mua sắm  • Hoa lợi • Săn bắt và hái lượm • Thu hoạch • Rơm  • Tiệc đứng • Rừng gỗ  • Bò Zebu‎ • Bò Sahiwal • Bò Sindhi đỏ • Bò Brahman  • Bò Jersey  • Bò Pinzgauer • Bò Santagertrudis  • Sữa chua Koumis  • Xa lát • Vũ Như Tô • Trần Hanh • Quả mọng • Bãi lầy • Đầm lầy Barley • Trạm xá • Đô la Sacagawea • Đường La Mã • Trường dòng • Rachel • Bao thư • Bồi bàn • Nấm rơm • Nhu thuật Brazil • Bệnh văn phòng • Chim nhại • Chim nhại Floreana • Cừu Shrek • Mực xà • Cung Tướng • Gan • Catherine Labouré • Catherine thành Alexandria • Fanny Valette • Mary Read • Công chúa Elisabeth • Ray J • Nữ hoàng Jane • Thợ xây • Chăn nuôi công nghiệp • Công nghiệp hóa nông nghiệp • Cây bụi • Cây bụi phát sáng • Cây rẻ quạt • Dạ lý hương  • Cây nanh heo • Thông La hán • Bụp giấm • Thanh Thất • Pizza Hut • Pizza Inn • Bánh mì bơ tỏi • Nhà hàng • Nhà sách • Tủ sách • Dầu ô liu • Đèn dầu • Thủ thư • Nhân viên lưu trữ • Họ Mills • Nhà hát lớn • Viva Style • Liliane Tiger • Nhà thờ Thánh Peter • Trường Bình công chúa • Đường phố • Nhà trẻ • Phòng khách • Phòng ăn • Phòng • Phòng ngủ • Phòng tắm • Bồn tắm • Quán cà phê • Albert Szent-Györgyi • Cá rô phi • L'Amour est bleu • Súng phóng lao • Súng phóng xiên • Lamia • Đầm lầy cây bụi • Chất béo chuyển hóa • Nhà thờ Mårup • Hélio Gracie • Dầu hướng dương • Nicola McLean • Phòng học tập • Lớp học (100)

100 (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Jacob • Tom Williams • Người mẫu ảnh • Jim Henson • Gabriel Torje • Eden • Ảnh khỏa thân • Peter Klashorst • Nhà vệ sinh công cộng • Rau bợ • Chim yến hót • Đầm lầy Atchalaya • Natalis vùng Ulster • Vợ chồng Aurelius • Elizabeth xứ Aragon‎ • Lính đánh thuê • Tòa nhà • Kho lương • Lò sưởi • Khu phố ăn uống • Thức ăn đường phố • Bữa lỡ • Mứt hạt bàng • Tranh phun sơn • Cá mắt thùng • Hủ tiếu gõ • Pizza Sicilian • Dầu nhuyễn thể • Công ước về Bảo tồn nguồn lợi ở biển Nam Cực • Nhà ở công cộng • Nhà ở xã hội • Nhà trọ • Chỗ ở • Văn phòng • Nhân vật trong tác phẩm Cổ Long • Sở Lưu Hương • Moby Dick • Hope Solo • Nhân vật trong Tiếu ngạo giang hồ • Phòng tắm nắng • Jetsun Pema • Ed Royce • Nicolás Gaitán • Quầy bán hàng • Phòng trưng bày • Cá lạc • Mary Blair • Vệ sĩ Amazon • Phòng giải trí • Ban công • Phòng chờ • Phòng dưỡng nhi • Amanda Righetti • Tầng lửng • Tầng • Cột trụ • Nina Dobrev • Kimberly J. Brown • Jacqueline Collen • Saeb Erekat • Tầng hầm • Căn tin • Jaelyn Fox • Nô lệ tình dục • Doanh trại • Trại quân sự • Doanh trại Selimiye • Đồn Anderson • Doanh trại Rudolf • Doanh trại Kaserne • Doanh trại Kelley • Heo sữa • Tóp mỡ • Đồ tể • Móng nền • Vũ trường • Người Hadza • Người Caribê • Hộp đêm • Sữa bột • Bột sữa dừa • Sữa hấp • Tiệm cầm đồ • Tập đoàn Tam Lộc • Người bán hàng tạp phẩm • Tiệm tạp hóa • Gian hàng • Cầu thủ bóng đá • Bóng đá bãi biển • Brendan Smyth • Chất lượng cuộc sống • Trở lại ngôi nhà trên đồi quỷ ám • Trần Độc Tú • Quyền hưởng đêm đầu • Quán rượu • Nhân viên pha cà phê • Phòng tiếp khách • Tình một đêm • Tarung Derajat • Tu sĩ (100)

100 (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Ẩn sĩ • Vật dụng nội thất • Ewa Farna • Romina Belluscio • Cờ tưởng • Viên kim cương Hi vọng • Mái nhà • Sân thượng • Lan can • Lý Liên Anh • Thực phẩm thiết yếu • Bột • Psyche • Vòi hoa sen • Phòng thí nghiệm • Sữa non • Nấm Psilocybe • Trẻ sơ sinh • Kim cương nhân tạo • Nợ xấu • Germania • Jane Fonda • Joan Baez • Nhà thờ Whitefriar • Ngôi nhà méo mó • Lâu đài Chillon • Làm tình nơi công cộng • Cà phê hòa tan • Nhà để xe • Thợ máy • Bãi biển • Hạc cầm • Joanna Newsom • Đỉa trâu • Cheryl Cole • Girls Aloud • Sarah Harding • Phòng thay đồ • Phòng hút thuốc • Nước mía • Ốc vòi voi • Nhóm nhạc nữ • Hải sản • Gary Speed • Melanie Blatt • Lãnh thổ vô chủ • Nhà thờ Thánh Cynfarwy • Phòng tiệc • Tiệc mặn • Nguyệt môn • Phòng họp • Kho báu • Kho báu Villena • Kim loại quý • Viện dưỡng lão • Cô nhi viện • Chạn • Thẩm mỹ viện • Tiệm làm móng • Marie Walewska • Bột gạo • Máy đánh bạc • Mochi • Bánh gạo • Lát bánh mì • Bánh mì gạo • Bánh mì que • Nước máy • Nước cam • Bánh mì trắng • Bánh mì đen • Bánh mì nâu • Bánh mì khoai tây • Bột mì nguyên chất • Ngũ cốc tinh chế • Ngũ cốc nguyên cám • Nhà tắm công cộng • Vệ sinh hồ bơi • Ngôi nhà Levi Gale • Sảnh sân bay • Bãi đậu xe • Doanh nghiệp nhỏ • Lâu đài Malbork • Khoai mỡ • Chó rừng lưng đen • Linda Evangelista • Quặng vàng • Các loại bánh mì • Bánh mì gừng • Bánh mì chuối • Bánh mì bắp • Bánh mì bí ngô • Màn thầu • Điểm sấm • Ủy ban cứu người vượt biển • Chợ cá • Chợ đêm • Chợ phố • Khu chợ Albert Cuyp • Đường phố Moore (100)

100 (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Dược • Kinh tế Bắc Triều Tiên • Hoang tưởng ảo giác • Nước chanh • Bỏng ngô • Mạt nhà • Thợ làm pho mát • Kelly Overton • Michele Boyd • Tây Sơn hào kiệt • Phòng khám • Amber Heard • Isabel Lucas • Julianne Hough • Brooklyn Decker • Mircea Monroe • Eva Mendes • Lara Alvarez • Lọ sữa • Túi sữa • Bánh quai vạc • Há cảo • Dinh dưỡng • Phim kinh dị • Mokele-mbembe • Bột bắp • Cá mập vây đen • Quỷ hút máu dê • Hùm xám • Sinh trắc học • Hươu đùi vằn • Cà chua bi • Chân giò • Vườn trái cây • Giò thủ • Trại tế bần • Bản lề • Cù nèo • Hội phụ huynh • Hội đồng hương • Cải thìa • Thịt đông • Khoai tây lát mỏng • Thức ăn nhẹ • Nội soi • Nhiễm não mô cầu • Trại tị nạn • Nazanin Afshin-Jam • Rau càng cua • Jennifer Lawrence • Anh hùng du kích • Evita • Bộ tộc Yanomami • Shabono • Katie Price • Tessie Santiago • Karen Cliche • Melissa Fumero • Gena Lee Nolin • Olivia Munn • Bar Refaeli • Hilary Rhoda • Linda Vojtova • Rắn Viper • Nấm sát thủ • Maeda Mitsuyo • Cửa • Sa tế • Đậu rồng • Tôm nước sôi • Laura Kaeppeler • Thỏi sô-cô-la • Sữa mạch nha • Mạch nha • Quân lính • Chiến binh • Nữ chiến binh • Ký túc xá • Hưu trí • Chỉ huy quân sự • Gà ác tần • Hạt dưa • Chợ Tết • Tất niên • John Felton • Nhà tình thương • Nhà ở cho người thu nhập thấp • Tàu sân bay Thái Lan • Trại lao động • Trại hành quyết • Trại • Ngụy chiếm Thục Hán • Gia Cát Bắc phạt • Chiến dịch Nam Trung • Thủy sản • Laura Robson • Kate Upton • Agnes Bruckner • Eva Green • Rosamund Pike (100)

100 (10)[sửa | sửa mã nguồn]

Bridgette Wilson • Hoa màu • Gà Đông Tảo • Khu ổ chuột • Ma túy đá • Ashley Alexandra Dupre • Đặc sản • Gia cầm • Lẩu Thái • Cá dứa • Hến biển • Nhân viên kéo bao gậy • Sasaki Kojirō • Quả cầu Disco • Hàng gia dụng • Đăng ký hộ tịch • Lý lịch tư pháp • Lệ phí • Cô đơn • J. Krishna Palemar • C C Patil • Laxman Savadi • Cua Huỳnh đế • Người mỡ • Ma nhớt • Đười ươi • Giang Yêm • Len • Lều • Túp lều • Lán • Imogen Thomas • Chứng háu ăn • Agatha xứ Sicily • Tóc Tiên • Xe rùa • Chợ huyện • Thư tình • Xã hội tiêu dùng •  • Đoàn Viết Hoạt • Bánh mì thịt nguội • Tắc kè siêu nhỏ • Khu dân cư tồi tàn • Xi rô • Lữ đoàn mua vui • Công chức • Cán bộ • Giám định pháp y • Liên cầu khuẩn lợn • Tự kỷ ám thị • Tranh chấp lao động • Rau sói • Thánh Lucia • Hươu chuột lùn • Matsudaira Tadanao • Dũng sĩ • Ba Đồ Lỗ • Dũng sĩ Bạt Đô • Rối loạn phân ly tập thể • Giấy tờ tùy thân • Omar Mukhtar • Chất tạo nạc • Tủ sách pháp luật • Giấy phép lái xe • Khẩu trang y tế • Mori Sōiken • Bộ lạc • Bộ tộc • Chuột sóc • Chủ nghĩa duy vật lịch sử • Viêm tiền liệt tuyến • Viêm đường tiết niệu • Chuyên chính vô sản • Kiến trúc thượng tầng • Huyết khối tĩnh mạch sâu • Nữ thần công lý • Thì • Đại từ nhân xưng • Trần Thế Mỹ • Viêm kẽ móng chân • Rắn biển độc • Rắn biển • Cà phê Internet • Chung Ly Muội • Hạt cười • Châu Hải My • Sở hữu cách • Xúc xích Đức • Thể của động từ • Ina • Yamashita Yoshitsugu • Ong mật • Miranda • Felicity Jones • Chấn thương sọ não • Ngựa chiến • Lồng ruột non • Giao phong • Hổ đấu với sư tử (100)

100 (11)[sửa | sửa mã nguồn]

Triệt sản • Quái thú Gévaudan • Quái vật Montauk • Tsuchinoko • Minhocão • Ác ma Dover • Dã nhân Yowie • Quỷ Bunyip • Trunko • Quái vật Jersey • Quái vật đảo Canvey • Mamlambo • Người thằn lằn • Sigbin • Quái vật Pope Lick • Người cú • Quái vật Flatwoods • Cây ăn thịt người • Nepenthes rajah • Khỉ Aye-aye • Khỉ vòi • Tôm hùm • Hỏa Phụng Liêu Nguyên • Kéo co • Kiểm tra trinh tiết • Tulisa Contostavlos • Ellie Goulding • Kate Nash • Văn bản pháp luật • Cú lông đốm • Từ điển luật học • Đại Tuyết Sơn • Alina Kabaeva • Quyền sống • Cá heo Maui • Hành phi • Mỡ hành • Lavabo • Cabin tắm • Gối kê • Vòi nước • Nước uống • Ong bắp cày • Mộng Cầm • Bánh lọt • Trịnh Nhất Tẩu • Tủ chè • Giấy khai sinh • An Mã tự • Ai-van-hô • Hội đồng Dân tộc Syria • Quân đội Syria Tự do • Đồ gia dụng • Don King • Tiệm bánh • Thịt muối • Giấy chứng tử • Hôn thú • Làm tình qua điện thoại • Tự do yêu đương • Cá bống tượng • Cua đất • Cua nước ngọt • Takako Tokiwa • Thánh Brigitta • Luật so sánh • Luật Công bình • Đại Chưởng ấn • Hệ thống pháp luật Anh • Sò lụa • Cua dọn bể • Cua nhện Nhật Bản • Cá bống mú • Gemma Galgani • Nữ thần Diana • Nữ thần nước • Nữ thần sông • Nữ thần núi • Nữ thần núi Nysa • Nữ thần biển • Nữ thần cây • Tôn Sách phạt Giang Đông • Danh sách các quốc gia Đông Nam Á • Nghiêm Bạch Hổ • Hoàng Tổ • Đinh Phụng • Andromeda • Nữ thần ban ngày • Từ Thịnh • Tào Hưu • Ngô Lan • Gia Cát Đản • Gia Cát Thượng • Hách Chiêu • Vương Song • Văn Sính • Thuần Vu Quỳnh • Cao Lãm • Đạp Đốn • Tào Thuần (100)

100 (12)[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Hạo • Hạ Hầu Đức • Hạ Hầu Mậu • Diêm Hành • Hồ Xích Nhi • Hồ Xa Nhi • Mã Trung (Đông Ngô) • Mã Trung (Thục Hán) • John Buford • Phan Chương • Mỏ dầu • Cho Hyun-oh • Ba-bê-kiu • Ngưu Phụ • Phó Sĩ Nhân • My Phương • Thái Sử Hanh • Lý Túc • Cao Thuận • Tào Tính • Tống Hiến • Ngụy Tục • Hầu Thành • Tang Bá • Doãn Lễ • Hách Manh • Hàn Tiêm • Tôn Lễ • Sa Ma Kha • Phạm Cương • Trương Đạt • Kiều Nhuy • Trần Kỷ • Trương Huân • Diêm Tượng • Trần Lan • Lôi Bạc • Lương Cương • Nhạc Tựu • Tổ Mậu • Mã Tuân • Ngưu Kim • Nghiêm thị • Danh sách nhân vật trong Dynasty Warriors • Hạ Hầu Thượng • Người bào chữa • Robin Gibb • Trần Thức • Hàn Huyền • Trần Vũ • Hội chứng ống cổ tay • Lưu Bị vào Xuyên • Nước mắt • Người hâm mộ • Sái phu nhân • Hoắc Tuấn • Dương Hoài • Cao Bái • Saito Tatsuoki • Kim Chấn Bát • Hợp Khí Đạo • Cước • Kết hôn giả • Cửu phạt Trung Nguyên • Siêu sao • Sóc răng nanh tiền sử • Open World Entertainment • Hoàn công • Bộ tộc Awá‎ • Võ tự do • Heather Mitts • Erica Ellyson • Trần Đăng • Trần Khuê • Chất lượng sống • David Thompson • Jamie Redknapp • Rigobert Song • Craig Bellamy • Titi Camara • John Arne Riise • Neil Mellor • Stephen Warnock • Mark González • Luis García‎ • Jerzy Dudek • Markus Babbel • Gary McAllister • Vladimír Šmicer • Karl-Heinz Riedle • Sander Westerveld • Abel Xavier • Steve Staunton • Christian Ziege • Igor Bišćan • Stephen Wright • Bill Shankly • Raheem Sterling • Dietmar Hamann • Stéphane Henchoz (100)

100 (13)[sửa | sửa mã nguồn]

Stan Collymore • Gabriel Paletta • Hào Hải Đông • Ariel Ortega • Patrik Berger • Vũ khí chính xác cao • Bọ chét khủng long • Mèo Kitty • Giãn tĩnh mạch thừng tinh • Trần Tư Thành • Trương Chi Động • Melissa Satta • Olivia Palermo • Dầu tràm • Dầu khuynh diệp • Đấu kiếm • Anh em kết nghĩa • Suy giãn tĩnh mạch chân • Rối loạn nhân cách ranh giới • Sợ ma • Thoát vị đĩa đệm • Giáo • Trận Hổ Lao Quan • Hình thái kinh tế-xã hội • Bữa tiệc thác loạn • Mực nhảy • Thoái hóa đốt sống cổ • Falcao • Gai cột sống • Nikolai Nikiforov • Ốc bướm •  • Người mẫu quảng cáo • Thủy quái Cadborosaurus • Jonathan Lee Riches • Tiệc độc thân • Đảng Cộng sản Anh • Máy đo đường huyết • Thực đơn • Bạch Hải Đường • Buộc phải im lặng • Mary Ann Cotton • Joji Obara • Ninh Chữ • G.NA • Cá hoàng • Khủng long nhỏ • Cá lúi • Hội chứng cháy sạch • Ruồi nhỏ • Ruồi ăn kiến • Khủng long sóc • Semih Saygıner • Ốc gừng • Ốc gạo • Mực khô • Stephen Covey • Nghĩa trang liệt sĩ Rừng Sác • Văn Ngọc Tú • Wanda Nara • Đất nông nghiệp • Vườn nho • Hộ gia đình • Ghen • Vệ sinh an toàn thực phẩm • Gạo vàng • Thực phẩm biến đổi gen • Rượu vang đỏ • Rượu vang trắng • Lý luận về Nhà nước • Flavonols • Samson • Bệnh nhược cơ • Phi đội Hổ Bay • Sụp mí mắt • Khám Sing Sing • Ốc ruốc • Tim Storms • Lam Khiết Anh • Bơ đậu phộng • Đổi vợ làm tình • Mswati III • Edmund Backhouse • Elizabeth Smart • Chân gà nướng • Thị trưởng Gordillo • Robert Devereux • Chồng • Bình đẳng trước pháp luật • Thất tình • Masato Uchishiba • Quyền được chết • Văn hóa pháp lý • Co thắt âm đạo • Liên đoàn Quốc tế Nhân quyền • Dưa cải muối • Trương Hoằng Phạm • Trương Thế Kiệt • Lục Tú Phu • Liverpool F.C. mùa bóng 2012–13 (100)

100 (14)[sửa | sửa mã nguồn]

Vụ Vatileaks • Cá mó • Hold Me for a While • Nấm tràm • Cá cung thủ • Khởi nghĩa Shimabara • Amakusa 1637 • Cá rựa • Dennis Avner • Oxytocin • Cá chèo bẻo • Ấu dâm ở Vatican • Tuyên bố Nhân quyền ASEAN • Cá cam • Cá cam Nhật Bản • Bọt biển đàn hạc • Cá Pupfish • Chồn nhung đen • Rau săn • Rau dớn • Biến thái • Giới giải trí • Cá liệt • Cuộc đời của Pi • Báo cáo • Scopolamine • Nấm lưỡi • Cá dìa • Đi bộ • Tràn dịch màng phổi • Xì gà • Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước • Bến Ninh Kiều • Rận mu • Trì hoãn • Thằn lằn cá voi • Thói quen • Chumpol Silpa-archa • Phim anh nhớ em • Chuyên viên • Chuyên gia • Trinh nữ Phần Lan • Trợ giúp viên • Hội chứng rối loạn tự kỷ • Trận Mactan • Sở thích • Chó cắn • Lập dị • Rebecca Marino • Chó đốm • Bò nướng lá lốt • Tép cọp • Bệnh rận mu • Chu Á Phu • Bệnh ghẻ cóc • Mèo lớn • Vị vua cuối cùng của Scotland (phim) • Juliet • Bò bít tết • Thịt bẩn • Thịt dê • Thịt cừu • Wolbachia • Truyện tranh Việt Nam • Thịt rừng • Ngũ hình quyền • Sầu • Gián điệp hoàng cung • Thất vọng • Người yêu cũ • Lối sống • Chơi sâm • Tình tay ba • Ủy ban Ngăn ngừa Đồi bại • Bae Suzy • Hôn ước • Máy bay không người lái • Bạn tình • Micaria sociabilis • Học • Bayern München mùa giải 2012-2013 • USS Hué City (CG-66) • Ăn côn trùng • Nguyễn Thị Ngọc Tú • Tiệc nhân thể • Chè khúc bạch • Nhân vật chính • Nguyễn Hữu Huy • Bò mộng • Siêu lạm phát ở Zimbabwe • Thằn lằn Tegu • Dương Quang Trung • Spartacus (phim truyền hình) • Quan hệ Việt Nam - Indonesia • Động vật lớn • Chạy bộ • Thiếu Lâm võ vương • Chứng hôi miệng • Cua ma cà rồng • Kế hoạch (100)

100 (15)[sửa | sửa mã nguồn]

Kế hoạch kinh doanh • Tiêu khiển • Khủng bố nhà nước • Báo Ba Tư • Thằn lằn báo đốm • Du lịch tình dục • Kyra Gracie • Vũ nữ thoát y • Đại sảnh • Chuột bạch • Mại dâm tại Bắc Triều Tiên • Gấu Olinguito • Tĩnh mạch cảnh • Ma đói • Cảnh sát đặc nhiệm • Súc sinh • Giỏ • Bảo tàng Tôn Đức Thắng • Táo Trung Quốc • Lằn ranh đỏ • An ninh lương thực • Nho khô • Bánh Pudding •  • Thịt bê  • Canh tác • Mãn Thanh chinh phục Trung Hoa • Pedro Mendiondo • Mại dâm tại New Zealand • Cá mồi • Khim Borey • Kinh tế Mông Cổ • Luis Ricardo Falero • Đặc khu kinh tế Rason • Édouard-Henri Avril • Đồng phục • Thu nhập cá nhân • Natasha Hamilton • Người Mashco-Piro • Dầu cá • Pak Pong-ju • Người Korowai • Lâu đài Trakai • Cư dân mạng • Sữa bắp  • Sữa công thức • Người dân  • Bernadette Soubirous • Magdalena thành Pazzi • Han Jae-suk • Đọc Rap • Đau mắt đỏ  • Người tốt  • Uudam  • Độc thân • Kỳ án truyện tranh  • Lee Si-young • Angelababy • Ong bắp cày • Sắc đẹp tàn phai • Pompilinae • Hổ trong văn hóa  • Hổ vồ người • Hổ khoang vàng • Pín hổ • Săn hổ • Rắn cắn • Rắn trong văn hóa • Mèo trong văn hóa • Lợn trong văn hóa • Bồ câu trong văn hóa • Hổ cái Champawat • Chó trong văn hóa • Candice Swanepoel • Báo săn châu Á • Chó săn • Thỏ trong văn hóa nghệ thuật • Thỏ nhà • Thiên nga trong văn hóa đại chúng • Dê trong biểu tượng văn hóa • Ngày quốc tế về bảo tồn hổ • Trâu trong văn hóa đại chúng • Gà trong biểu tượng văn hóa • Bóng cười • Báo trong văn hóa và huyền thoại • Báo sư tử tấn công • Pit bull • Chó hoang • Ngựa trong văn hóa đại chúng • Khỉ trong văn hóa và hư cấu • Cò trong văn hóa Việt • Bò trong văn hóa và thần thoại • Cừu đen • Cừu trong biểu tượng văn hóa • Hươu nai trong văn hóa và thần thoại • Ngựa trắng • Ngựa xám • Hãn huyết mã • Ngựa nội • Lừa vằn (100)

100 (16)[sửa | sửa mã nguồn]

Cá mập tấn công • Bò Úc • Bò Bỉ • Chó cảnh • Chó xù • Vịt nhà • Thịt vịt • Thịt ngựa • Thỏ Mỹ • Thỏ bạch • Nuôi thỏ • Chuột cảnh • Cá ong • Ốc đá • Thú cưng • Thỏ sư tử • Cá huỳnh quang • Hươu Mãn Châu • Khỉ Marmoset • Cá bã trầu • Thịt nai • Nội tạng • Thịt tươi • Phân họ lợn • Quái vật lợn rừng • Lợn rừng Thái Lan • Lợn rừng Mã Lai • Lợn rừng Việt Nam • Thỏ ta • Săn lợn rừng • Cá mát • Nuôi hươu • Cá sơn • Nai Florida • Săn hươu • Nai đuôi đen • Nai đầu đinh • Nai Sitka • Hươu la California • Chó cỏ • Linh vật • Kẻ ăn thịt người • Hiến pháp 2013 • Ngày pháp luật • Linh dương mặt trắng • Cá trác • Gà chín cựa • Tự sướng • Cá sấu Caiman • Cá trong biểu tượng văn hóa • Mỹ nhân ngư • Tuần lộc mũi đỏ • Đua chó • Borzoi • Whippet • Sloughi • Azawakh • Săn thỏ • Giết mổ lợn • Ngựa đầu vằn • Chuột hương • Chuột gai châu Phi • Chuột đồng Siberia • Linh dương Gazen • Linh dương Grant • Linh dương mặt đen • Linh dương Senegal • Ngẩu pín • Ngọc dương • Chó săn Rampur • Săn cáo • Gấu tấn công • Săn sói • Ngựa hoang • Ngựa hoang Mông Cổ • Ngựa Mông Cổ • Ngựa thồ • Con mồi • Linh dương vằn • Hươu đuôi trắng Columbia • Hươu đuôi trắng Hilton Head • Hươu đốm Sri Lanka • Nai vàng • Nai vàng Đông Dương • Hươu xám  • Bruna Surfistinha • Động vật ăn xác thối • Gà tây • Rắn Vipera • Bánh mì Thổ • Yamatai • Gấu Kermode • Bruno Souza • Chùa Hội Sơn • JAV • Neknominate • Cá mắt trống • Cá ăn gỗ • Artemisia • Hươu cựu thế giới (100)

100 (17)[sửa | sửa mã nguồn]

Liverpool 2014 • Corine Franco • Hươu tân thế giới • Hươu Đài Loan • Gyalwang Drukpa • Cá ruồi • Thịt đỏ • Opistognathidae • Cá Pacu • Cá lon mây Thái Bình Dương • Rắn vảy sừng Bush Viper • Bạch tuộc Dumbo • Thịt trắng • Cá mặt quỷ • Hội chứng cảm thấy mất dương vật  • Gina Carano • Maggie Grace • Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc • Boko Haram • Tortilla • Tranh chấp bãi cạn Scarborough • Olivia Thirlby • Cá lưỡi trâu • Sexting • Cua đồng • Narendra Modi • Tổng tuyển cử Ấn Độ, 2014 • Đảng Nhân dân Ấn Độ • Chợ nông sản • Nuôi cá hồi • Nai sừng tấm núi Rocky • Nai sừng tấm lùn • Thịt rắn • Thịt gà tây • Nổi loạn • Cá hồi di cư • Bồ câu Jacobin • Bò cạp Phạm • Thịt bồ câu • Bồ câu nhà • Voi trong biểu tượng văn hóa • Ngày Quốc tế Hạnh phúc • Niềm vui • Bồ câu Pháp • Trâu rừng rậm châu Phi • Nai sừng tấm phía Đông • Nai sừng tấm phía Tây • Nai sừng tấm Alaska • Hươu đỏ Tây Tạng • Muntiacini • Cervini • Capreolini • Rangiferini • Sừng hươu nai • Lộc pín • Hươu trắng • Mì Udon • Mì Soba • Nuôi lợn • Chăn nuôi gia cầm • Kỳ nghỉ chết cười • Búp bê tình dục • Lý lịch trích ngang • Trận Nhai Đình • Thịt chuột túi • Voi sa mạc • Thịt chim cút • Nước uống đóng chai • Thịt cá sấu • Cá sấu mõm ngắn • Nuôi cá sấu • Công chứng • Họ Cá căng • Ốc nước ngọt • Ốc biển • Ốc cạn • Hóa sói • Trứng cá • Cá tuyết • Cá tuyết xám • Cơm gà • Ngày Thầy thuốc Việt Nam • Cá hương • Tôm chì • Tôm he • Aghori • Ngôi nhà ma • Tôm hùm đất • Tôm hùm nước ngọt • Lee Sung-min • Thịt cá hồi • Derek Mears • Sinh vật huyền thoại • Sinh vật bí ẩn • Quái vật đầm lầy • Bầu cử Quốc hội Kosovo, 2014 • Kinh tế Kosovo • Sói trong văn hóa và thần thoại • Sói tấn công • Fernando Gago (100)

100 (18)[sửa | sửa mã nguồn]

Augusto Fernández • Lucas Biglia • José Ernesto Sosa • Éver Banega • José María Basanta • Nicolás Otamendi • Ezequiel Garay • Marcos Rojo • Federico Fernández • Enzo Pérez • Sergio Romero • Bò cạp roi • Cá sấu ăn thịt người • Cá trích tròn • Cá trích Madeiran • Lợn hoang • Cá mút Razorback • Cá mút • Cá dơi • Cá sấu Gustave • Loài xâm lấn • Họ Chồn • Chồn nhỏ • Cua Trung Quốc • Cua xanh châu Âu • Loài du nhập • Sứa nhau thai • Thỏ Anh • Thỏ Chinchilla • Bò Nhật Bản • Thịt ếch • Chó hoang ở Moscow • Chó Basenji • Izabel Goulart • Cá chình khủng long • Chi Cá khủng long vàng • Chiasmodon niger • Ruồi xê xê • Ong nhện • Oestridae • Đỉa răng • Cá tráp • Diplodus • Cá mòi dầu Đại Tây Dương • Cá mòi dầu • Cá trích sông • Cá mòi dầu Ấn Độ • Cá trích nước ngọt • Loài cá trích • Cá thực phẩm • Cá nục thu • Cá Killi • Nothobranchius • Clupeinae • Dussumieriidae • Alosinae • Clupeonella • Dorosoma • Cá trích vảy xanh • Ilisha • Cá trích cơm • Jenkinsia • Lile • Microthrissa • Nematalosa • Opisthonema • Odontognathus • Odaxothrissa • Neoopisthopterus • Pellonula • Opisthopterus • Potamothrissa • Cá trích lầm • Cá bột • Cá ngừ vằn • Archosargus • Acanthopagrus • Calamus (chi cá) • Lithognathus • Pagrus • Pagellus • Argyrops • Chrysoblephus • Dentex • Polysteganus • Rhabdosargus • Cá tráp trắng • Lutjanus • Pristipomoides • Paracaesio • Etelis • Cá nước lạnh • Cá vàng • Cá biển sâu • Cá vược miệng rộng • Cá Thái dương • Rivulidae • Cá vược đen • Anablepsoides • Atlantirivulus (100)

100 (19)[sửa | sửa mã nguồn]

Austrolebias • Cynodonichthys • Aphanius • Cá vược • Chuột chù tai tròn • Chuột chù Thor • Cá chìa vôi biển • Cá thịt trắng • Cá nhiệt đới • Ếch Gardiner • Thằn lằn đuôi gai • Cá vền • Cynolebias • Hypsolebias • Kryptolebias • Laimosemion • Người Matsés • Người Bora • Cá sấu trong biểu tượng văn hóa • Cá mòi nước ngọt • Giải phẫu cá • Linh dương Mongalla • Thủy cầm • Cá độc • Batrachoididae • Cá cóc • Ếch hang da sọc xanh • Cá cơm châu Âu • Khúc thịt bò • Gà trống thiến • Gà thịt • Cá hồi Thái Bình Dương • Chi Cá hồi Đại Tây Dương • Cá hồi chấm hồng • Cá mòi di cư • Cá rô phi đen • Cá rô phi xanh • Cá rô • Chi Cá rô • Cá minh thái • Tôm rồng • Jasus • Justitia • Palinurus • Linuparus • Eunephrops • Metanephrops • Nephropsis • Tôm hồng • Macrobrachium • Palaemonidae • Cá chết hàng loạt • Poecilotheria rajaei • Điểu cầm • Galaxias pedderensis • Galaxias • Động vật ăn côn trùng • Banh lông • Bọ xít hút máu • Đá khô • Côn trùng đốt • Muỗi Anopheles • Loài bản địa • Hệ động vật ở Úc • Chuột túi Wallaby • Ruồi giấm • Gà sao nhà • Sói đen • Săn bò rừng • Phân họ Linh dương • Linh dương lùn châu Phi • Phân bộ Linh dương • Linh dương Yemen • Cáy • Trai vằn • Tôm hùm đá • Cá bống trong suốt • Cá biển khơi • Cá ven biển • Sicydiinae • Amblyopinae • Gobionellinae • Cá bống thực sự • Kiến quân đội • Helluomorphoides • Châu chấu Chapulines • Ấu trùng Witchetty • Bọ cạp Arizona • Kiviak • Cá ngừ mắt to • Cá ngừ vây xanh • Cá thu Tây Ban Nha • Dê hoang dã  • Ambassis • Cá chai • Cá rạn san hô • Lửng chó Nhật Bản • Bassaricyon medius • Hươu Maral • Hươu hoang Ba Tư (100)

100 (20)[sửa | sửa mã nguồn]

Động vật ăn sâu • Động vật ăn cá • Cá mú • Cá móm • Ốc nhảy • Eugerres • Eucinostomus • Gerres • Diapterus • Cá suốt • Cá trôi Ấn Độ • Nuôi rùa • Chăn nuôi bò sữa • Chuột Pokemon • Cá trê lươn • Cá trâu • Chó săn cáo Anh Quốc • Chó săn cáo Mỹ • Chó ngao Brasil • Chó sục cáo lông mượt • Chó sục cáo lông xoăn • Chó sục Yorkshire • Samoyed • Chó săn Afghan • Alaskan Malamute • Chó Bun Pháp • Chó lông xoáy Thái Lan • Setter • Setter Anh Quốc • Setter nâu đen • Setter Ái Nhĩ Lan • Setter đỏ trắng • Collie lông ngắn • Rottweiler • Podenco Ibicenco • Chó săn Pharaoh • Chó thổ dân da đỏ • American Staffordshire Terrier • Chó săn chân lùn • Chó võ sĩ • Chó sục Bun • Chó Bun Anh • Chó chăn gia súc vùng Azores • Chó Trùng Khánh • Cocker Spaniel • Chó Komondor • Chó Côn Minh • Chó Phốc • Chó biết hát New Guinea • Chó Newfoundland • Chó Bướm • Chó sục Boston • Chó Phốc sóc • Chó sục Séc • Labrador Retriever • Chó Vịnh Chesapeake • Cavalier King Charles Spaniel • Chó Catahoula • Chó ngao Ý • Chó Canaan • Chó chăn cừu Malinois • Chó chăn cừu Kelpie Úc • Dogo Argentino • Chó đánh hơi • Chó sục Nga đen • Chó chăn gia súc Úc • Chó chăn cừu Úc • Chó sục Úc • Chó Beauceron • Chó chăn cừu râu dài • Chó sục Bedlington • Chó chăn cừu Laekenois • Chó chăn cừu Tervuren • Chó núi Bern • Bichon Frise • Chó săn gấu mèo nâu đen • Chó săn gấu mèo lam • Chó chăn gia súc Flanders • Brittany Spaniel • Chó ngao Bun • Chó ngao Pháp • Chó săn thỏ • Chó săn vịt • Chó sục Manchester • Chó sục • Gấu nhảy • Corbula • Ếch ương beo • Ếch Carribe • Bộ Đa man • Saluki • Braque • Briard • Chó Bun Mỹ • Galgo Español • Gigantocypris • Cetomimidae • Neoceratias spinifer • Megalodicopia hians • Cá ốc (100)

100 (21)[sửa | sửa mã nguồn]

Bắt chuột • Gà gô • Dội nước đá lên đầu • Chow Chow • Chó cảnh Tây Tạng • Chó chăn cừu Kavkaz • Chó Kangal • Người Asmat • Chó chăn cừu Anatoli • Cá đuối biển gai độc • Chó có mào • Pteroplatytrygon violacea • Akita Inu • Chó săn Phần Lan • Spitz • Chi Cá sấu Caiman • Trần Hưng Quang • Chó săn xám Ý • Sussex Spaniel • American Cocker Spaniel • Chó sục Bun Staffordshire • Chó Sa Bì • Puli • Clumber Spaniel • Miniature Schnauzer • Lhasa Apso • Collie lông dài • Chó chăn cừu Anh Quốc • Chó Corgi xứ Wales cổ • Collie biên giới • Chó chăn cừu Picard • Chó chăn cừu trắng Thụy Sĩ • Chó sục Wheaten lông mềm • Chó sục cáo cảnh • Chó lông xoáy Nam Phi • Löwchen • Schipperke • Chó không lông • Lundehund • Chó ngao Neopolitan • Weimaraner • Shih Tzu • Hokkaidō-Inu • Shikoku Inu • Kishu Inu • Chó Spitz Nhật • Chó Jindo • Chó Kintamani • Chó Telomian • Chó núi Đài Loan • Chó Bangkaew Thái • Alaskan Klee Kai • Chó Eskimo Mỹ • Chó sục Scotland • Chó sục Skye • Giống chó • Chó ngao Anh • Nuôi cừu • Bún Laksa • Sư tử đá Trung Quốc • Pit Bull Mỹ • Ve siêu tốc độ • Tôm hùm Tasmania • Chó nghiệp vụ • Tôm he Nhật Bản • Tôm trắng Trung Quốc • Cá chó • Priocharax nanus • Tandanus tropicanus • Amblyopsis • Cá mèo mù • Cá đuối ó • Cá linh • Thằn lằn hộ pháp • Mèo đen • Nuôi cá • Podenco Canario • Hổ đen • Cừu mũi đen Valais • Cỏ biển Caulerpa • Tảo bẹ Undaria • Sán dẹp • Trai Địa Trung Hải • Trai Trung Hoa • Sứa lược Leidyi • Cercopagis pengoi • Kiến lửa nhỏ • Kiến lửa đỏ • Kiến đầu to • Rệp bách • Horaglanis abdulkalami • Hươu Barbary • Hươu đỏ đảo Corse • Rắn Daboia • Nhện hùm • Ruồi cá • Chuột gầy • Cá cóc sần • Sâu đầu búa • Linh dương đùi trắng (100)

100 (22)[sửa | sửa mã nguồn]

Bắt cá bằng tay • Cá trê đầu bẹt • Báo săn Bắc Phi • Lười • Linh dương sừng cong • Cua dâu tây • Cua xe tăng • Tôm sát thủ • Barbicambarus simmonsi • Ngỗng nhà • Ngan nhà • Bò tót Tây Ban Nha • Đấu bò cái • Trăn chúa California • Nọc rắn • Remipedia • Kiến bẫy hàm • Kiến điên Tawny • Dơi lông ánh kim  • Hải sâm hổ phách • Chọi chó • Khỉ Ai Cập • Người Yazidi • Thằn lằn xanh • Salmonella Enteritidis • Bụng phệ • Rể phụ • Tiệc cưới • Nấm ma • Ong đá • Iago Aspas • Gaia Weiss • Rolene Strauss • Mô típ • Cá phổi châu Phi • Ếch sa mạc • Săn gấu • Ngựa Yakut • Ngộ sát • La Sát • Động vật tự chữa bệnh • Hươu ở Anh • Hệ động vật • Taco • Tôm thương phẩm • Chúa sơn lâm • Gurkha • Người Kalash • Sò lửa • Boleophthalmus • Gobiodon histrio • Cá chuối hoa • Chi Cá lóc • Cá trê Phú Quốc • Clarias • Encheloclarias • Cá hồi Úc • Bathyclupeidae • Cá chim • Phân bộ cá rô • Cá rô trân châu • Cá đuôi cờ • Họ Cá dầm • Cá mồm dao • Percichthyidae • Họ Cá đông • Cá đục • Cá sòng • Alepes • Carangoides • Caranx • Chi Cá cam • Trachinotus • Oligoplites • Pseudocaranx • Selene • Scomberoides • Ctenopoma • Microctenopoma • Equulites • Eubleekeria • Gazza • Leiognathus • Nuchequula • Secutor • Benthophilinae • Chi cá bống trắng • Cá bống dừa • Oxyurichthys • Oligolepis • Odontamblyopus • Obliquogobius • Nesogobius • Neogobius • Myersina • Mugilogobius • Microgobius • Lythrypnus • Luciogobius • Lubricogobius (100)

100 (23)[sửa | sửa mã nguồn]

Lesueurigobius • Lentipes • Knipowitschia • Kelloggella • Istigobius • Hetereleotris • Gymnogobius • Gobulus • Gobiosoma • Gobiopterus • Gobiopsis • Gobionellus • Gobiodon • Gnatholepis • Glossogobius • Fusigobius • Feia • Favonigobius • Exyrias • Eviota • Evermannichthys • Evermannia • Eugnathogobius • Elacatinus • Egglestonichthys • Drombus • Didogobius • Ctenogobius • Ctenogobiops • Cryptocentrus • Cristatogobius • Coryphopterus • Coryogalops • Clariger • Chromogobius • Chriolepis • Chlamydogobius • Callogobius • Caffrogobius • Cabillus • Brachygobius • Bollmannia • Benthophilus • Bathygobius • Barbulifer • Awaous • Asterropteryx • Aphia • Ancistrogobius • Amoya • Amblygobius • Amblyeleotris • Acentrogobius • Vanderhorstia • Valenciennea • Tryssogobius • Trimmatom • Trimma • Tridentiger • Tomiyamichthys • Tigrigobius • Thorogobius • Sueviota • Stonogobiops • Stiphodon • Stigmatogobius • Stenogobius • Smilosicyopus • Silhouettea • Sicyopus • Sicyopterus • Schismatogobius • Scartelaos • Rhinogobius • Redigobius • Pterogobius • Psilotris • Pseudogobius • Pseudogobiopsis • Priolepis • Ponticola • Pomatoschistus • Pleurosicya • Parrella • Paragobiodon • Pandaka • Palutrus • Oxyeleotris • Mogurnda • Kribia • Hypseleotris • Gobiomorus • Gobiomorphus • Dormitator • Butis • Xenisthmus • Người Yolngu • Simpsonichthys • Melanorivulus • Pterolebias (100)

100 (24)[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ phạm • Aileen Wuornos • Rừng rậm • Xe tuần lộc • Ếch răng nanh • Odontochelys semitestacea • Rắn độc đuôi nhện • Mummichog • Cá dọn vệ sinh sọc lam • Cá dọn vệ sinh • Jorōgumo • Ong vò võ • Juan Iturbe • Ngựa Đại Uyển • Giống ngựa • Ngựa Falabella • Ngựa Cacbađin • Ngựa Ả rập • Ngựa Nisean • Ngựa Shetland • Cordylus cataphractus • Bò Mỹ • Bò Angus đỏ • Trâu Murrah • Trâu đầm lầy • Bò Hàn Quốc • Chăn nuôi bò • Tông Trâu bò • Bò tót nhà • Sơn dương Đông Dương • Linh dương đồng lầy • Dê Bách Thảo • Macropinna microstoma • Sên biển • Tôm Phronima • Cá Cyanogaster • Sên hồng • Listeriosis • Táo Caramel • Chris Kyle • Dê Boer • Ếch gỗ • Sán Planari • Chiasmodon • Lophius piscatorius • Chaenophryne • Dương vật thằn lằn • Thằn lằn Anolis • Ếch giun • Trộm chó • Dê gánh tội • Nuôi ốc • Nuôi rắn • Gà Ai Cập • Gà nòi • Gà Chabo • Gà vảy cá • Gà Onagadori • Gà Serama • Giống gà • Gà Leghorn • Gà Rohde Đỏ • Paulina Vega • Gà mía • Bò rừng Ấn Độ • Ngựa Thuần Chủng • Ngựa Sifrhippus • Thuần hóa ngựa • Phúc lợi động vật • Gà Shamo • Gà Asil • Bút biển • Gà Plymouth • Gà Cornish • Gà New Hampshire • Gà Lohmann nâu • Cừu Phan Rang • Varanus sparnus • Thằn lằn Agama • Kỳ đà • Rắn lục miền Nam • Rắn hổ mây gờ • Rắn hổ đất nâu • Amblyopsis hoosieri • Cá hang mù • Aegista diversifamilia • Scytalopus gonzagai • Ốc bảy màu • Tông Sóc cây • Nhện nước • Muỗi nước • Ichthyophis multicolor • Echis • Thằn lằn ngón cực đông • Chim potoo • Nhái cây Mô-tô-ka-wa • Ếch cây Cát Bà • Cóc đốm tre • Cóc núi eos • Cóc đốm Hòn Bà (100)

100 (25)[sửa | sửa mã nguồn]

Cá bống vân mây • Cá bống hoa • Pictichromis diadema • Xanthichthys auromarginatus • Ptereleotris evides • Corydoras • Liopropoma santi • Cephalopholis igarashiensis • Holacanthus • Liopropoma • Nemateleotris magnifica • Chromis viridis • Chromis • Cá thia biển • Oranda • Aphyocharax • Xiphophorus maculatus • Etheostoma obama • Hyphessobrycon pulchripinnis • Distichodus sexfasciatus • Dawkinsia assimilis • Chalceus • Pterygoplichthys gibbiceps • Gastromyzon ctenocephalus • Sewellia • Parambassis • Trichopodus trichopterus • Trichopodus microlepis • Glossolepis incisus • Puntius titteya • Yaoshania pachychilus • Osphronemus • Hampala macrolepidota • Paracheirodon innesi • Cá tuế • Hyphessobrycon herbertaxelrodi • Paracheirodon axelrodi • Tetraodon biocellatus • Carinotetraodon • Tetraodon fluviatilis • Scatophagus argus • Cá tetra • Aplocheilichthys • Tanichthys • Tanichthys albonubes • Hemigrammus • Poecilia latipinna • Doradidae • Platydoras armatulus • Agamyxis pectinifrons • Hara jerdoni • Synodontis multipunctatus • Rasbora borapetensis • Heros severus • Andinoacara pulcher • Andinoacara rivulatus • Hemichromis bimaculatus • Hypseleotris compressa • Datnioides pulcher • Aphyosemion • Cá vược công • Cá heo vạch • Botia • Syngnathinae • Hyphessobrycon megalopterus • Xiphophorus variatus • Balantiocheilos melanopterus • Cá hồng két • Hyphessobrycon eques • Crossocheilus oblongus • Sahyadria denisonii • Puntius conchonius • Hemigrammus erythrozonus • Geophagus • Danio margaritatus • Scissortail rasbora • Danio • Rasbora • Hasemania nana • Pseudoplatystoma fasciatum • Epalzeorhynchos bicolor • Botia kubotai • Barbus • Barbus hulstaerti • Homaloptera • Monodactylus argenteus • Monodactylus sebae • Mastacembelus erythrotaenia • Mystus • Bagrichthys macropterus • Pseudomystus • Melanotaenia • Cá cầu vồng • Moenkhausia pittieri • Gymnocorymbus ternetzi • Phenacogrammus interruptus • Rhinogobius zhoui • Notropis chrosomus • Aplocheilus panchax • Maylandia estherae (100)

100 (26)[sửa | sửa mã nguồn]

Puntius nigrofasciatus • Herichthys cyanoguttatus • Cleithracara maronii • Amphilophus labiatus • Mikrogeophagus altispinosa • Apistogramma cacatuoides • Anomalochromis thomasi • Maylandia lombardoi • Melanochromis auratus • Exodon paradoxus • Hemigrammus rhodostomus • Moenkhausia sanctaefilomenae • Hemigrammus ocellifer • Pristella maxillaris • Hyphessobrycon anisitsi • Boehlkea fredcochui • Aphyocharax anisitsi • Corydoras julii • Corydoras sterbai • Corydoras schwartzi • Esox americanus • Paracheirodon simulans • Nannostomus • Nannostomus trifasciatus • Corydoras trilineatus • Corydoras pygmaeus • Corydoras paleatus • Corydoras melanotaenia • Corydoras elegans • Corydoras hastatus • Hyphessobrycon erythrostigma • Panaque nigrolineatus • Dermogenys • Otocinclus affinis • Rineloricaria • Rineloricaria fallax • Apistogramma agassizii • Nimbochromis livingstonii • Peckoltia • Dascyllus • Dascyllus trimaculatus • Amphiprion polymnus • Coris gaimard • Pterophyllum altum • Ostracion meleagris • Cyphotilapia • Altolamprologus calvus • Pachypanchax • Pachypanchax playfairii • Cyrtocara moorii • Apolemichthys trimaculatus • Paracirrhites arcatus • Centropyge heraldi • Neolamprologus • Corydoras splendens • Neolamprologus leleupi • Nimbochromis venustus • Pseudotropheus crabro • Steatocranus • Tropheus moorii • Hypancistrus zebra • Gymnogeophagus • Leporinus fasciatus • Pseudomugilidae • Iriatherina werneri • Tropheus • Epalzeorhynchos • Otocinclus • Corydoras panda • Heniochus acuminatus • Chrysiptera cyanea • Chromis cyanea • Sphaeramia nematoptera • Chrysiptera parasema • Zanclus cornutus • Lythrypnus dalli • Chaetodon lunula • Holacanthus ciliaris • Centropyge ferrugata • Centropyge eibli • Centropyge argi • Naso lituratus • Cá hề Picasso • Pomacanthus semicirculatus • Balistoides conspicillum • Zebrasoma • Chromis atripectoralis • Chelmon • Prionurus punctatus • Zebrasoma gemmatum • Centropyge potteri • Centropyge • Centropyge loricula • Dascyllus melanurus • Pseudanthias ignitus • Macropharyngodon meleagris • Pterapogon kauderni • Neocirrhites armatus • Salarias ramosus • Gramma loreto (100)

100 (27)[sửa | sửa mã nguồn]

Lợn cỏ • Lợn Thuộc Nhiêu • Lợn Đại Bạch • Lợn Cornwall • Lợn Berkshire • Lợn Meishan • Lợn Hampshire • Lợn Ba Xuyên • Lợn Piétrain • Lợn Landrace • Lợn Duroc • Thịt voi • Cobitidae • Syncrossus • Syncrossus beauforti • Garra • Lamprologus • Loài vật ô uế • Động vật tấn công • Aegosoma george • Gammarus duebeni • Gammarus • Thức ăn rác • Chó sục Jack Russell • Pristimantis mutabilis • Tremoctopus • Atractosteus spatula • Enchelycore • Enchelycore anatina • Metoposaurus algarvensis • Pareledone • Pareledone charcoti • Sotalia guianensis • Voi Sumatra • Alburnoides • Alburnoides manyasensis • Austrolebias bellottii • Girardinus • Cá bống sao • Hoffmannius spinigerus • Pasimachus • Sepiolida • Rhacophorus rhodopus • Baris • Nuôi ngựa • Rana rugosa • Hình tượng Ếch nhái trong văn hóa • Barbodes • Pethia • Puntius • Goniurosaurus • Ếch cây • Cá hồng đỏ • Mèo Sphinx • Nai cà tông Xiêm • Cá ngừ sọc dưa • Aegirocassis benmoulae • Panorpa communis • Maratus jactatus • Họ Cá vền biển • Hylarana menglaensis • Đồng tính luyến ái ở động vật • Lễ hội chém lợn • Gobiobotia • Strongylura • Barilius • Danionella dracula • Desmopuntius • Ruồi cát • Yasuhikotakia • Devario • Etheostoma spectabile • Percina evides • Culaea inconstans • Melanotaenia splendida splendida • Botia striata • Botia almorhae • Yasuhikotakia morleti • Misgurnus anguillicaudatus • Botia dario • Poecilia sphenops • Pimephales promelas • Phoxinus erythrogaster • Puntius stoliczkanus • Neolamprologus similis • Lamprologus ocellatus • Corydoras habrosus • Tateurndina ocellicauda • Rhinogobius duospilus • Garra cambodgiensis • Epalzeorhynchos kalopterus • Rasbora vulcanus • Danio kerri • Danio nigrofasciatus • Devario malabaricus • Devario aequipinnatus • Puntius sophore • Puntius pentazona • Puntius padamya • Puntius semifasciolatus (100)

100 (28)[sửa | sửa mã nguồn]

Nemipterus • Pomadasys • Cá tầng đáy • Cá bánh đường • Cá bò da • Sillago • Cá niên • Cá dìa bông • Chaetostoma • Pterygoplichthys • Hypancistrus • Lophiidae • Lophius • Acipenseroidei • Scaphirhynchinae • Ostracion • Lipogramma • Gramma • Blenniidae • Alticus • Platycephalidae • Platycephalus • Heros • Pseudotropheus • Mikrogeophagus • Hemichromis • Herichthys • Chaetodon • Heniochus • Xanthichthys • Glossolepis • Gastromyzon • Bagrichthys • Agamyxis • Gobio • Paracirrhites • Nimbochromis • Maylandia • Andinoacara • Datnioides • Trichopodus • Macropharyngodon • Coris  • Prionurus • Cá kỳ lân • Apolemichthys • Monodactylus • Chrysiptera • Pseudanthias • Terapon • Percina • Tetraodon • Xiphophorus • Nothobranchiidae • Paracheirodon • Acanthogobius • Yongeichthys • Platydoras • Bò Watusi • Lợn nanh sừng lớn • Lợn u mắt Cape • Lợn rừng lai • Lợn rừng châu Âu • Lợn rừng Nhật Bản • Lợn rừng Ấn Độ • Lợn trâu • Lợn Pecari lớn • Blastomeryx • Hươu xạ Cao Bằng • Tuần lộc Dawson • Tuần lộc Svalbard ‎ • Tuần lộc đất  • Tuần lộc rừng di cư  • Tuần lộc Porcupine  • Tuần lộc rừng Phần Lan • Baldwin IV thành Jerusalem • Cyrtodactylus vilaphongi  • Hypsugo dolichodon • Dế Weta khổng lồ  • Dế Weta  • Hươu đuôi đen đảo Cedros • Nai đỏ Cam Túc • Nai Merriam • Nai Alashan • Nai Manitoban • Nai đỏ Trung Á • Hươu sao Tứ Xuyên • Hươu sao Mãn Châu • Hươu sao Bắc Trung Quốc • Hươu sao Nam Trung Quốc • Hươu sao Sơn Tây • Tuần lộc núi • Nai sừng xám miền Đông • Nai Thiên Sơn • Nai Altai • Nai Tứ Xuyên • Nai Roosevelt • Nai Kashmir • Hươu Yarkand • Hươu Đại Hạ (100)

100 (29)[sửa | sửa mã nguồn]

Hươu đỏ Scotland • Hươu đỏ Trung Âu • Nai cà tông Sangai • Bò cao nguyên • Cheo cheo vằn vàng • Tuần lộc Bắc Cực • Khỉ đuôi dài Côn Đảo • Etheostoma • Etheostoma Neopterum  • Gà đồi Yên Thế • Gà Quý Phi • Gà Lạc Thủy • Gà H’Mông • Ăn trái cây • Cherax pulcher • Cherax • Động vật ăn thịt bắt buộc • Động vật tự ăn bản thân • Hải tiêu • Chaetostoma microps • Cua bùn • Bọ đậu đen • Gà Chợ Lách • Gà Cao Lãnh • Gà tre Tân Châu • Sâu dương vật • Nemertea • Ăn nhau thai • Động vật ăn nhuyễn thể • Động vật ăn vảy • Đội quân động vật • Wonambi • Megaladapis • Aplysia • Sứa Irukandji • Pogonomyrmex maricopa • Notaden bennettii • Greta oto • Rắn ri voi • Rắn ri cá • Rắn sọc khoanh • Khỉ đỏ Bouvier colobus • Thỏ California • Thỏ Himalaya • Thỏ Bỉ • Gà Bantam • Gà Ba Lan • Gà Sussex • Gà ISA nâu • Nhím kiểng • Thú nuôi độc lạ • Gà kiểng • Gà tây bảo tồn • Gà tây màu đồng • Gà tây đen • Gà tây lông trắng Hà Lan • Gà tây lông trắng • Gà chọi Mỹ • Thỏ Pháp • Bò tót Đông Nam Á • Hội chứng sợ nhện • Trâu Langbiang • Các giống thỏ • Thỏ Angora • Gà Lương Phượng • Gà Tàu vàng • Phoxinus phoxinus  • Dê Angora • Dê Nubian • Dê Alpine • Dê Beetal • Dê Jamnapari • Dê Saanen • Dê Barbari • Dê Toggenburg • Dê cỏ • Psychroteuthis glacialis • Cửu Thiên Huyền Nữ • Nuôi dê • Sữa dê • Glyptapanteles • Nematomorpha • Vật chủ • Bệnh lợn gạo • Tốc ký • Sargocentron • Cá sơn đỏ • Siganus vulpinus • Thaumoctopus mimicus • Hasemania • Thuần dưỡng voi rừng • Săn voi • Hoẵng Nam Bộ • Bệnh gà rù • Lợn Táp Ná • Lợn Mẹo • Lợn Mường Khương • Lợn Khùa • Lợn Vân Pa • Lợn đen Lũng Pù (100)

100 (30)[sửa | sửa mã nguồn]

Cá lù đù bạc • Cá chình gương • Heteroconger • Cá chình vườn • Conger • Bleekeria • Ammodytoides • Ammodytes • Etrumeus • Engraulis • Cá thu kim • Cá sát • Cá chốt trắng • Cá chốt sọc • Chi cá úc • Cá nhét • Cá mai • Cá sửu • Cá bò hòm • Opsariichthys • Cá mối • Cosmochilus • Parachela • Acantopsis • Cobitis • Nemacheilidae • Nemacheilus • Pristolepis • Chrosomus • Rhynchorhamphus • Hemiramphus • Hyporhamphus • Cá lim kìm ‎ • Pomponia (chi ve sầu) • Sứa dây thép gai • Siphonophorae • Schilbe • Ompok • Kryptopterus • Cá lòng tong đá • Puntioplites • Cá dảnh trắng • Systomus • Systomus orphoides • Syncrossus helodes • Barbodes binotatus • Puntius brevis  • Rasbora trilineata • Barbodes aurotaeniatus • Anematichthys repasson • Esomus • Esomus metallicus • Parambassis wolffii  • Parambassis apogonoides • Wallago micropogon • Cynoglossus cynoglossus • Hampala dispar • Xenentodon cancila • Hyporhamphus limbatus • Pristolepis fasciatus • Ompok bimaculatus • Bagrichthys obscurus • Hemibagrus microphthalmus • Nemacheilus platiceps • Nemacheilus masyai • Acantopsis choirorhynchos • Mystacoleucus marginatus  • Osteochilus waandersii • Parachela maculicauda • Poropuntius deauratus • Leptobarbus hoevenii • Cosmochilus harmandi • Cyclocheilichthys apogon  • Cyclocheilichthys armatus • Brachirus • Cá lưỡi mèo • Cá lóc đồng • Cá bống mắt • Cá bống cát • Crossocheilus • Hampala • Dawkinsia • Cyclocheilichthys • Labeo • Aplocheilus • Fundulus • Priocharax • Phenacogrammus • Gymnocorymbus • Distichodus • Leporinus • Misgurnus • Moenkhausia • Hara • Mullus • Parupeneus • Upeneus • Pristipomoides typus • Branchiostegus • Cao hổ cốt (100)

100 (31)[sửa | sửa mã nguồn]

Potamites erythrocularis • Chàng đá • Nhện Lenon • Pharnaciini • Ruồi bọ cạp • Ruồi ăn xác chết • Chironominae • Demodex • Bọ sát thủ • Ong săn giòi • Chuồn chuồn lãng quên • Săn mồi kiểu mai phục • Phối hợp săn mồi • Cơ chế tự vệ của động vật • Động vật tự tử • Con mồi và kẻ săn mồi • Bọ đuôi bật • Động vật xã hội • Động vật sống đơn độc • Nai đen • Tê giác Việt Nam • Gà công nghiệp • Hải sâm báo • Tiêu hủy gà • Kayla Mueller • Gà Phượng hoàng • Poecilia • Micropoecilia • Labidochromis caeruleus • Liparis • Cua tuna • Cua Người tuyết • Kiss cam • Ruồi gỗ • Ruồi Mydas • Hệ động vật ở New Zealand • Cừu lai dê • Voi Borneo • Pháp chế • Bò Simmental • Trâu Ngố • Trâu Niliravi • Trâu Surti • Sơn dương Kabul • Sơn dương Astor • Sơn dương Bukhara • Burpee • Macrauchenia patachonica • Nuôi trâu • Linh dương Bubal • Sói rừng • Linh dương sừng cong phía tây • Chuột cựu thế giới • Deomyinae • Chuột Tân Thế giới • Gazella psolea • Linh dương Uganda • Linh dương đen lớn • Boselaphini • Strepsicerotini • Linh dương tai rìa • Bọ ngôi sao cô đơn • Amblyomma  • Giun tự thụ tinh • Nai sừng tấm Á-Âu • Nai sừng tấm trán rộng • Nai sừng tấm đực • Capra aegagrus aegagrus  • Capra aegagrus cretica • Capra aegagrus blythi  • Rupicapra pyrenaica parva • Rupicapra rupicapra tatrica  • Cephalophus harveyi  • Cephalophus rubidus  • Linh dương Sonoran ‎ • Kobus anselli ‎  • Kobus kob thomasi  • Chuột chù răng trắng • Ovis orientalis • Linh dương Coke ‎ • Linh dương Swayne • Linh dương Tora • Linh dương Lelwel • Linh dương lùn Kenya  • Linh dương đồng cỏ Kafue  • Linh dương đồng cỏ Cape • Linh dương hoẵng Walter • Trâu rừng vàng  • Trâu rừng Tứ Xuyên • Trâu rừng Bhutan‎ • Trâu rừng Mishmi • Capra aegagrus chialtanensis • Capra aegagrus turcmenica • Capra caucasica cylindricornis ‎ • Capra pyrenaica hispanica • Capra pyrenaica lusitanica • Capra pyrenaica victoriae  • Ovis orientalis gmelini • Ovis orientalis vignei‎ • Ovis orientalis cycloceros ‎ (100)

100 (32)[sửa | sửa mã nguồn]

Ovis canadensis sierrae  • Ovis canadensis auduboni • Ovis dalli stonei • Ovis dalli fannini ‎ • Ovis ammon ammon  • Chim ở New Zealand • Khỉ Tân Thế giới • Mico • Vịt Bắc Kinh • Động vật móng guốc • Linh dương sừng nhánh Mexico • Linh dương sừng nhánh bán đảo • Merycodontinae • Cherax pulcher • Devon Rex • Mèo lông ngắn Anh • Ngựa hoang châu Âu • Cừu Boreray • Cá bống băng • Chuột tai • Ngựa vằn hoang Hartmann • Ngựa vằn Nam Phi • Ngựa vằn Grant  • Ngựa vằn bờm thưa • Ngựa vằn Chapman • Ngựa vằn Selous • Ngựa vằn Crawshay • Lừa la • Hươu núi Mỹ • Dê lùn Nigeria • Sự tiến hóa của ngựa • Ngựa Appaloosa • Ngựa Saddle • Ngựa phần tư dặm • Ngựa kem • Ngựa sơn • Ngựa hoang đảo • Ngựa hoang Chincoteague • Ngựa đảo Cumberland • Ngựa đồng lầy Tacky • Ngựa hổ • Ngựa Morgan • Ngựa Andalusia • Ngựa Mérens • Ngựa Trait du Nord • Ngựa Canadia • Ngựa Poitevin  • Diều hâu Legge • Đại bàng núi • Nuôi chim • Rắn bốn chân • Hươu sao Nhật Bản • Phân chi Lừa • Lừa hoang Nubia • Lừa hoang Atlas • Lừa hoang Ba Tư • Lừa hoang Syria • Lừa hoang Ấn Độ • Lừa hoang Turkmenia • Lừa hoang châu Âu • Vịt Shetland • Ếch kim cương • Bò hoang Tây Tạng • Lợn đen Iberia • Ngựa Jennet Tây Ban Nha • Ngựa Anglo-Norman • Thịt trâu • Ngựa Ardennes • Ngựa Auvergne • Bồ câu đưa thư • Thịt thỏ • Thỏ Hà Lan • Dê núi sừng ngắn • Ngựa Auxois • Ngựa Selle Français • Dê hang đảo Bêlaric • Thỏ Anh Lop • Thỏ Lop Pháp • Thỏ sư tử Lop cỡ nhỏ • Thỏ Rex con • Thỏ lùn Hà Lan • Thỏ Lop cỡ nhỏ • Thỏ mắt kiếng • Thỏ Hotot • Thỏ tai cụp • Thỏ tai cụp tí hon • Thỏ tai cụp Hà Lan • Thỏ tam thể Hà Lan • Thỏ tai cụp Mỹ • Thỏ Ba Lan • Ngựa Boulonnais • Ngựa Percheron • Ngựa Pottok • Ngựa Friesian • Ngựa Letea • Dê hoang Úc • Dê Đông Phi • Ngựa hoang Úc • Ngựa Norman Cob • Cừu Merino (100)

100 (33)[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ động vật ở Mông Cổ • Hệ động vật Mã đảo • Cừu Soay  • Cừu Shetland  • Rùa hộp Bắc Mỹ • Rùa hộp châu Á • Rùa hộp lưng đen • Rùa câm • Chất lỏng phi Newton • Ốc núi Bà Đen • Mồi cá • Ruồi đục quả • Mọt nước • Culex tritaeniorhynchus • Giun sán • Giun đũa nhỏ • Giun đũa chó mèo • Giun tóc • Giun kim • Giun chỉ • Giun đầu gai • Giun cá mòi • Sán xơ mít • Sán cá • Sán lá phổi • Sán lá gan lớn • Sán máu • Solen • Ngao • Ngao dầu • Đớp ruồi nâu • Mòng biển chân vàng  • Sên cừu lá • Sên thỏ biển • Ốc sứ đốm • Bào ngư vành tai • Trai cánh mỏng • Metapenaeus • Ghẹ Natato • Đồi mồi dứa Galápagos • Thằn lằn bóng Yakka • Gà lông xù • Cừu Suffolk • Sò mồng • Sò mai • Sò dương • Sò quéo • Gián nhà • Nhện chuối • Sùng hà • Rệp sáp • Rệp sáp bột hồng • Rệp ngô • Sâu đục thân • Bọ trĩ • Rầy lưng trắng • Rầy chổng cánh • Bọ xít nhãn vải • Bọ xít hôi • Bọ xít xanh • Nhện gié • Muỗi hành • Bọ gai • Sâu phao • Bọ xít đen • Rầy mềm • Ruồi đục lòn • Sâu vòi voi • Bọ xít • Ruồi phương Đông • Sâu đục thân đầu đen • Sâu đục thân nhãn vải • Ruồi vàng đục quả • Bù xòe • Xén tóc đục xoài • Rệp bông trắng • Rệp phấn trắng • Châu chấu lúa • Nhện lông nhung • Nhặng xanh • Nhặng xanh má vàng • Ruồi chuồng trại • Ruồi mùa thu • Ruồi nhà nhỏ • Nhặng đen • Ruồi đàn • Bò cạp Đắc-Nông • Vaejovis brysoni • Crassostrea • Hàu cửa sông • Ngao mật • Ốc giác • Ốc bùn bống • Ốc dừa • Ốc tù và • Chim voi • Cua Alaska • Ốc mặt trăng • Vọp sông • Ba khía (100)

100 (34)[sửa | sửa mã nguồn]

Còng gió • Trùng trục Trung Quốc • Trùng trục có khía • Ốc cối vàng • Ốc gai trắng • Ốc xà cừ xanh • Ốc bẹ hồng • Trai tai nghé • Ốc sứ Ảrập • Ốc rùa • Ốc giấm thon • Chi Ốc đùi gà • Ốc đùi gà • Ốc đùi gà xoắn • Ốc đỏ • Ốc cối vàng chanh • Ốc mặt trời • Ốc mỏ chim Nicoba • Ốc ngòi bút • Ốc sứ bản đồ • Ốc sứ vân hổ • Ốc Tetra • Ốc mỏ két đỏ • Trai lưỡi búa • Trai ngọc môi đen • Trai tai tượng lớn • Ốc tháp • Ốc xoắn buxin • Ốc mặt trăng • Ốc mít-te • Ngao chó • Ốc ớt đỏ • Ốc cối đen trắng • Ốc gai maga • Ốc gốm • Ốc ngựa vằn • Ốc nga nâu • Ốc ô liu • Ốc biển Neri • Ocypode brevicornis • Giống nội địa • Giống ngoại nhập • Bò Bảy Núi • Bò Phú Yên • Lợn Phú Khánh • Lợn Lang Hồng • Lợn Mường Lay • Tâm thần học động vật • Tập tính ăn ở động vật • Động vật sa mạc • Vật nuôi thải loại • Leucothoe eltoni • Còng • Họ Cua đá • Họ Cua cát • Sẳng • Ốc vùng triều • Cá đối • Cá biển • Cá bố mẹ • Nuôi cá bóp • Cá thu • Cá tay đốm • Cá rồng biển sâu • Cá rồng không vảy • Cá rìu biển • Cá vô lại xanh • Cá nóc hòm • Cá gai • Cá mối • Cá bẹ trắng • Cá bẹ Mỹ • Cá phèn đỏ • Trứng cá tầm muối • Cá tráp vây vàng • Cá thu ngàng • Cá vược sọc • Câu cá vược • Cá minh thái Alaska ‎ • Cá hồi vàng Sông Kern • Cá liệt chỉ • Zingel • Chi cá trà sóc • Cá bống kèo • Cá thiên thần mặt xanh • Cá ngạnh • Cá nác hoa • Cá Totoaba • Cá gáy • Lethrinus • Bagarius rutilus • Cá sắt may mắn • Benthocodon • Bạch tuộc vân • Spinoloricus • Bông sùa • Sao biển đuôi rắn • Hải sâm trắng • Hải sâm Nhật Bản • Rùa đốm (100)

100 (35)[sửa | sửa mã nguồn]

Nuôi hàu • Bọ hôn • Rệp giường • Nhện nhà khổng lồ • Nhện lưới phễu • Culex • Culex molestus • Muỗi Bắc Cực • Lonomia • Ong Ý • Ong nội • Kiến ác quỷ • Kiến đường • Buthus • Mesobuthus • Bọ cạp nhỏ châu Á • Bọ cạp Trung Quốc • Bọ cạp lông • Bọ cạp đỏ Ấn Độ • Hottentotta • Androctonus australis • Euscorpiidae • Euscorpius • Euscorpius mingrelicus • Ếch có vuốt châu Phi • Sa giông da nhám • Thằn lằn sa mạc • Lamprophiidae • Psammophis • Rắn cát Namib • Rắn bay • Rắn Mamba • Laticauda • Dơi len móng ngựa Francis • Chuột mũi lợn • Chuột gai Tokunoshima • Sóc bay Úc • Thỏ Hungary • Ngựa hoang đảo Sable • Ngựa Shire • Ngựa giống tiêu chuẩn • Ngựa nước kiệu Pháp • Ngựa Haflinger • Ngựa Cob • Ngựa yên Pháp • Ngựa sa mạc Namib • Ngựa Charolais • Ngựa lùn nước kiệu Mỹ • Bò Ba Lan • Bò H’Mông • Chim sẻ Anh • Vẹt Cựu thế giới  • Vẹt Tân thế giới • Arini • Vẹt Macaw • Androglossini • Nuôi chim săn • Cút Cựu thế giới • Bồ câu ta • Gà tơ • Gà lông trắng • Gà lông màu • Gà thả vườn • Gà hoang • Gà Ninh Hòa • Gà Văn Phú • Gà Tiên Yên • Gà lông chân • Gà cáy củm • Gà ta lai • Gà Tè • Gà VCN • Gà Linh Phượng • Gà Sasso • Gà Kabir • Gà Hubbard • Gà Grimaud • Gà Goldline • Gà Hyline • Gà Hisex • Gà Hybro • Gà Redbro • Gà Brown Nick • Gà Séc • Gà AA • Gà Avian • Gà BE • Gà Babcock • Gà Shaver • Gà Brahma • Gà rừng Việt Nam • Gà lôi vằn • Gà lôi Beli • Gà lôi Berli • Gà lôi Beauli • Gà có túi Attwater • Phân họ gà gô • Trĩ đỏ khoang cổ • Chim trích cồ • Vịt bầu (100)

100 (36)[sửa | sửa mã nguồn]

Vịt cỏ • Vịt cỏ Vân Đình • Vịt Kỳ Lừa • Vịt Bạch Tuyết • Vịt Cổ Lũng • Vịt Đại Xuyên • Vịt Anh Đào • Vịt Triết Giang • Vịt bầu cánh trắng • Vịt siêu nạc • Vịt siêu thịt • Vịt siêu trứng • Vịt Khaki Campbell • Vịt chạy Ấn Độ • Ngan cỏ • Ngan Pháp • Ngỗng sư tử • Ngỗng cỏ • Ngỗng Rên • Ngỗng Hunggary  • Ngỗng Ý • Lợn Tamworth • Nai Tích Lan • Nai Đài Loan • Các loài thú Việt Nam • Ngựa Iceland  • Ngựa Lipizzan ‎ • Ngựa Gypsy • Ngựa Phần Lan  • Hệ động vật ở Việt Nam  • Vùng hoang dã • Loài chủ chốt • Tôm càng sông • Tép riu • Tôm đồng • Tép ong • Tép ong vàng • Tép Anh Đào • Tôm hùm lông đỏ • Tôm vằn • Tép bạc • Tôm Mandela • Tôm hùm ngồi xổm • Cúm núm • Cua lửa • Ốc đắng • Ngao giá • Nuôi tu hài • Bạch tuộc Argonaut • Bạch tuộc Wolfi • Rừng thường xanh • Billy Ketkeophomphone • Dalia Grybauskaitė • Muiscasaurus • Bò Brune nâu • Cá cháo Đại Tây Dương • Bò vàng • Nhện cửa sập • Thằn lằn Whiptail • Rhodeus • Rhodeus amarus • Sếu lớn • Rùa đầu to Shiui • Malayemys • Micryletta inornata • Rắn sọc đỏ • Puntigrus • Cochliomyia hominivorax • Lợn cắp nách • Hình tượng con Cá mập • Morone • Tôm bác sĩ • Lysmata • Thằn lằn chân ngón Tạo • Cataglyphis fortis • Ruồi lưng gù • Bò rừng cổ đại • Bò rừng thảo nguyên • Bò rừng sừng dài • Bò rừng Occiden • Bò quái dị • Rươi biển • Tê giác trắng miền Bắc • Tê giác trắng miền Nam • Sao sao  • Thỏ Meissner • Thỏ Mellerud • Thỏ Perlfee • Thỏ Rex • Thỏ Angora Pháp • Thỏ Argente Anh • Thỏ Agrente Saint Hubert • Thỏ Angora lùn • Thỏ Orylag • Thỏ lang Anh • Thỏ Satin lùn • Thỏ Chinchilla lớn • Thỏ sừng nai • Thỏ có sừng • Mèo Lykoi (100)

100 (37)[sửa | sửa mã nguồn]

Thỏ đen • Thỏ xám • Thỏ Panon • Thỏ New Zealand • Thỏ New Zealand đỏ • Thỏ New Zealand lam • Thỏ New Zealand đen • Thỏ đen Viên • Thỏ lam xám Viên • Thỏ lam Viên • Thỏ trắng Viên • Thỏ xám Viên • Thỏ lông nâu • Thỏ tai cụp lông nhung • Thỏ cáo bạc • Thỏ Marten bạc • Thỏ bướm Petit • Thỏ khoang Đức • Thỏ Thuringe • Thỏ Thrianta • Thỏ Satin • Thỏ Alaska • Thỏ Altex • Thỏ đen Mỹ • Thỏ Argente • Thỏ Baladi • Thỏ Bauscat • Thỏ Beige • Thỏ Beveren • Thỏ Bouscat • Thỏ Popielno • Thỏ Termonde • Thỏ lam vùng Ham • Thỏ lam Sint-Niklaas • Thỏ xám Bourbonnais • Thỏ nhà Brazil • Thỏ Anh lớn • Thỏ nâu hạt dẻ Lorraine • Thỏ Caldes • Thỏ xám Carmagnola • Thỏ tai cụp Cashmere • Thỏ Chaudry • Thỏ Cinnamon • Thỏ lục địa lớn • Thỏ Czech đỏ • Thỏ Deilenaar  • Thỏ lùn Hotot • Thỏ giống lùn  • Thỏ Thụy Điển • Thỏ Enderby • Thỏ Bourgogne • Thỏ Marbourg • Thỏ trắng Florida • Thỏ Gabali • Thỏ tai cụp Đức • Thỏ vàng Glavcot • Thỏ Gotland • Thỏ Harlequin • Thỏ Havana • Thỏ Hulstlander • Thỏ lông Jersey • Thỏ Lilac • Thỏ Liptov • Ngựa Hanoveria • Quỷ hầu • Ngựa Caspian • Ngựa Holstein • Ngựa hoang Kiger • Ngựa Breton • Cừu Bentheimer Landschaf • Cừu trắng Úc • Cừu Dorper • Cừu Poll Dorset • Cừu Texel‎ • Cừu Texel xám‎ • Cừu Beltex • Cừu Iceland • Cừu Na Uy • Cừu Phần Lan • Cừu Faroe • Cừu Appenninica • Cừu Leicester mặt lam • Cừu Kerry • Cừu Manx Loaghtan • Cừu Hebridean • Cừu Poll Merino • Cừu Dorset Phần Lan • Voọc xám Đông Dương • Voọc xám Miller • Khỉ Kipunji • Khỉ rú đỏ Purús • Culi chậm Borneo • Culi chậm Philipine • Haplorrhini • Tarsiiformes • Simiiformes • Strepsirrhini • Lemuriformes • Lorisoidea • Vượn cáo vương miện (100)

100 (38)[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt cà phê • George Samuel Clason • Người giàu có nhất thành Babylon • Vật trung gian • Khỉ vàng • Selene vomer • Cá đi bộ • Cóc mắt xanh • Cha già dân tộc • Cóc mắt ngón chân rộng • Oolong • Spaniel Anh • Cua núi Vĩnh Tân • Ốc sên tím • Cá trê vàng • Cá mập Ninja • Bọ que gai khổng lồ • Ốc sên biển nhiệt đới • Giun 5 gương mặt • Chim hoét Himalaya • Melibe • Sên biển mũ chụp • Cừu Charollais • Cừu Berichon Cher • Cừu Bizet • Cừu Maine đầu lam • Cừu Charmoise • Cừu Île Pháp • Cừu Lacaune • Cừu Ouessant • Cừu Rambouillet • Cừu Rouge • Cừu Vendéen • Cừu đen Velay • Cừu Ardes • Cừu Aure Campan • Cừu Avranchin • Cừu Barégeoise • Cừu Basque • Cừu Belle-Île • Cừu Berichon Indre • Cừu trắng Massif • Cừu Boulonnaise • Cừu Brigasque • Cừu Castillonnaise • Cừu Causse Lot • Cừu Caussenarde Garrigues • Cừu Cotentin • Cừu Merino miền Đông • Cừu Grivette • Cừu Romane • Cừu Brebis Landaise • Cừu Limousine • Cừu Lourdaise • Cừu Manech đầu đen • Cừu Manech đầu đỏ • Cừu Merino Arles • Cừu Mérinos Précoce • Cừu đen Montagne • Cừu Mourérous • Cừu Landes Bretagne • Cừu Préalpes Sud • Cừu Raïole • Cừu Rava • Cừu Rouge Roussillon • Cừu Roussin Hague • Cừu Solognote • Cừu Tarasconnaise • Cừu Aravis nâu • Cừu Thones Marthod • Cừu Corse • Cừu Martinik • Cừu Drenthe • Cừu Đông Friesia • Cừu rừng Clun • Cừu Moorschnucke • Cừu Heidschnucke • Cừu Leicester Anh • Cừu Leicester biên giới • Cừu Hampshire • Cừu Shropshire • Cừu Dorset Down • Cừu Dorset • Cừu Dorset khuyết sừng • Cừu Southdown • Cừu mặt đen Scotland • Cừu Awassi • Cừu Assaf • Cừu Romanov • Cừu Katahdin • Cừu St.Croix • Cừu Lincoln • Cừu đầu đen Ba Tư • Cừu Cheviot • Cừu Gotland • Cừu Jacob • Cừu Romney • Cừu sừng Wiltshire • Cừu Churra • Cừu Churro (100)

100 (39)[sửa | sửa mã nguồn]

Varanus semotus • Rắn chúa bụi • Ếch đá Mut-x-man • Ếch Titicaca • Sên tam giác đỏ • Cua tím Palawan • Nhện Brian khổng lồ • Nhện Kipling • Nhện nước Nhật Bản • Nhện góa phụ nâu • Nhện mạng phễu Úc • Cuốn chiếu xanh • Bọ cạp đen đuôi dày • Bọ cạp vàng Braxin • Sâu bướm đầu lâu • Sâu bướm sát thủ • Cá nheo Bắc Mỹ • Chi cá sủ • Chi cá gai • Chi cá dao cạo • Cá dao cạo trân châu • Cá Permit • Cá sòng vàng • Cá hè chấm đỏ • Cá hè mõm dài • Cá hồng Mỹ • Cá Mahseer • Cá Empurau • Cá da trơn Gnooh • Cá bơn chấm xanh • Cá dao cạo vàng • Cá mó vệt xanh • Cá đé vây trắng • Cá đuối Skate • Cá vược mắt đỏ • Cá nhụ gộc • Cá rô phi Mango • Cá rô đại dương • Cá chào mào đất • Cá tráp cam • Cá sơn la • Cá tráp đỏ Nhật Bản • Cá mơ • Cá hồng sao • Cá tráp bạc • Cá miền • Cá rầm xanh • Cá khế vây dài • Cá tráo mắt to • Cá trê đen • Cá song chấm xanh • Cá chày thường • Cá đầu cừu • Cá sạo bạc • Cá sạo chấm • Cá sạo • Cá vồ đém • Cá rô biển • Cá phèn tàn nhang • Cá phèn một sọc • Cá lù đù vàng nhỏ • Cá đù vàng lớn • Cá đổng bụng vàng • Cá phèn khoai • Cá kẽm bông • Cá kẽm hoa • Cá hồng xiên • Cá hồng vảy ngang • Cá hồng mím • Cá hường bí • Cá hồng chấm đen • Cá chim gai • Cá cam vân • Cá cam sọc • Cá bơn vằn răng to • Cá bơn ngộ • Cá bè Tô-li • Cá bơn mào • Cá bơn cát • Cá bơn lưỡi cát • Cá bò đuôi dài • Cá bè cam • Cá bạch điều • Cá ba thú • Hoplostethus • Chelidonichthys • Sebastes • Scardinius • Tor (chi cá) • Abalistes • Bothus • Samaris • Pseudorhombus • Plectorhinchus • Diagramma • Psenopsis • Selar (chi cá) • Larimichthys • Rastrelliger • Gymnocranius (100)

100 (40)[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ động vật Anh  • Cừu Gute  • Cua hoàng đế  • Kiến Matabele  • Khỉ mốc miền Đông  • Voọc bạc Đông Dương  • Cá nóc chuột vằn mang  • Cá mồi trắng  • Cá hổ  • Acipenser oxyrinchus  • Cá tầm vịnh  • Gà kiến  • Động vật giao tiếp  • Trí thông minh ở động vật  • Cảm xúc ở động vật  • Nhận thức ở động vật  • Loài gây hại  • Loài gây hại trong nhà  • Loài ăn đêm  • Báo gấm Đài Loan  • Người Mỏng  • Cừu len Cam Túc  • Cừu bụng đen Barbados  • Cừu Merino Nam Phi  • Prosimii  • Khỉ hoang  • Khỉ thí nghiệm  • Bữa tiệc cho khỉ  • Ba chú khỉ thông thái  • Khỉ đuôi sóc lùn  • Khỉ đuôi sóc Rondon  • Khỉ nhện nâu Colombia  • Khỉ đỏ colobus Waldron  • Chồn mactet Bắc Mỹ  • Cá mập Swell  • Họ Cá sạo  • Cá Cichlid  • Cứu hộ động vật  • Thứ bậc ở động vật  • Con thống lĩnh  • Cá thể thứ bậc cao  • Lãnh thổ động vật  • Động vật ăn mật hoa  • Động vật hút dịch lỏng  • Động vật ăn nhựa cây  • Động vật ăn lá  • Động vật ăn trứng  • Động vật ăn rắn  • Động vật ăn chất nhầy  • Động vật ăn kiến  • Động vật gặm xương  • Loài săn chim  • Ăn lọc  • Ăn mùn bã  • Động vật chuyên ăn cỏ  • Động vật ăn hạt  • Động vật ăn phấn hoa  • Động vật ăn gỗ  • Động vật ăn đất  • Động vật ăn nấm  • Động vật ăn phân  • Động vật ăn đáy  • Ăn thịt con đẻ  • Ăn thịt bạn tình  • Nanh  • Vuốt  • Cắn  • Vết cắn của động vật  • Gầm  • Hội chứng sợ rắn  • Hội chứng sợ chuột  • Sốt chuột cắn  • Chuột biến đổi gen  • Chuột thợ  • Ăn động vật sống  • Ăn hải sản sống  • Thịt cua  • Thịt tôm hùm đất  • Thịt mực  • Thịt sứa  • Thịt bạch tuộc  • Chim sẻ ma cà rồng  • Nhím gai lùn châu Phi  • Nhím biển ăn sống  • Carpilius  • Menippe  • Cua đá Florida  • Tôm say rượu  • Ếch vũ công Ấn Độ  • Lumbricus  • Cào nghêu  • Họ hàu  • Hàu đá  • Hàu đá Sydney  • ‎Hàu Mỹ  • Ve sầu châu Phi  • Ruồi pho mát  • Agogwe  • Quái vật Fouke  • Quái thú Bladenboro (100)

100 (41)[sửa | sửa mã nguồn]

Quái thú đường Bray  • Đánh cá bằng thuốc nổ  • Đánh cá bằng xung điện  • Đánh cá bằng hóa chất  • Cá nổi đầu  • Cá bệnh  • Cá hồi bệnh  • Cá cảnh bệnh  • Câu cá thể thao  • Câu cá chép  • Câu cá ao hồ  • Câu cá sông  • Câu cá tráp  • Nuôi cá da trơn  • Nuôi cá rô phi  • Phân loại cá  • Cá câu thể thao  • Cá dữ  • Cá tạp  • Cá áp chảo  • Cá âm dương  • Món cá sống  • ‎Cá nhíu  • Thịt cá mòi  • Thịt cá trích  • Thịt cá tuyết  • Thịt cá cơm  • Thịt cá thu  • Thịt cá mập  • Thịt lươn  • Moronidae  • Lepomis  • Cá Thái dương xanh  • Muraenesocidae  • Gadus  • Cá tra nuôi  • Cá chốt chuột  • Cá chạch lấu  • Cá lòng tong bay  • Cá chành đục  • Phalacronotus  • Cá kết  • Cá thiểu  • Cá chốt sọc  • Cá chốt giấy  • Cá xác bầu  • Scombrini  • Cá he vàng  • Cá lưỡi hùm  • Paedocypris  • Anabas  • Cá ngừ phương Nam  • Takifugu  • Cá nóc hổ  • Ostorhinchus  • Cá cơm đỏ  • Cá mòi Nhật Bản  • Cá mòi cờ  • Phân họ cá tuế  • Poropanchax  • Cá nhiễm thủy ngân  • Ngộ độc cá  • Cá chế biến  • Cá ướp muối  • Cá sấy khô  • Cá hun khói  • Lát cá  • Cá da trơn trắng  • Cá da trơn đen  • Cá da trơn vàng  • Cá trích Nhật Bản  • Cá đục Nhật Bản  • Cá lượng  • Cá chai Dusky  • Họ cá than  • Cá Mahseer vàng  • Cá chim bạc  • Cá đen Escolar  • Opistognathus  • Cá hàm đầu vàng  • Cá trâm  • Cá trâm ớt  • ‎Cá trâm lùn  • Cá trâm đỏ  • Cá trâm  • Cá trâm Thái  • Cá trâm nhọ  • Cá lòng tong đá  • Cá lòng tong vàng  • Cá lòng tong đuôi vàng  • Cá thiểu mẫu  • Leptobarbus  • Cá chép Á Đông  • Cheilodactylus  • Nemadactylus  • Gà cúng  • Nhiễm độc chuột cắn  • Sốt Haverhill  • Sốt suy thận do chuột  • Cừu len Tân Cương (100)

100 (42)[sửa | sửa mã nguồn]

Địa danh tiếng Việt  • Chùa Hổ  • Phyllomedusa sauvagii  • Chó chăn cừu Hà Lan  • Cá hồi suối  • Cá hồi vàng  • Cá trao tráo  • Cá hoắc  • Cá hồng vịnh  • Cá hồng phương Nam  • Cá hồng Amarillo  • Cá nhói  • Hemirhamphodon  • Cá kìm thường  • Cá kìm Pogono  • Anampses  • Cá mó đốm xanh  • Cá khờ  • Cá bò giấy tua  • Oxymonacanthus  • Cá bò giấy mõm dài  • Aluterus  • Cá bò giấy vện  • Paraluteres  • Cá bò giấy yên ngựa  • Pervagor  • Cá bò giấy sọc đen  • Cá bò giấy đuôi đỏ  • Cá bò giấy đuôi quạt  • Cá bò  • Cá dơi Polka Dot  • Cá căng mõm nhọn  • Parailia  • Cá ký sinh  • Cá nheo giáp  • Cá cơm sông  • Cá cơm sông Hằng  • Cá mờm  • Clupeoides  • Cá cơm trích  • Cirripectes  • Cá mào gà  • Cá mú rạn  • Cá lạt  • Cá lạt thường  • Cá nghéo  • Cá ngãng  • Glossanodon  • Cá quế lạc  • Chi Cá quế  • Cá quế  • Kyphosus  • Cá dầm  • Cá đổng sộp  • Cá đổng 5 sọc  • Cá đù trắng  • Cá đù chấm  • Cá đù nanh  • Cá tráp vàng  • Cá kẽm sọc vàng  • Cá khế mõm dài  • Cá liệt lớn  • Cá liệt xanh  • Cá đổng  • Cá lượng 6 răng  • Chi cá tầm bì  • Cá lượng vạch xám  • Cá miền vàng xanh  • Cá miễn sảnh 4 gai  • Cá ngừ chấm  • Cá phèn 2 sọc  • Cá sòng chấm  • Netuma  • Cá thiều  • Johnius  • Cá đù Uốp  • Chi cá ăn muỗi  • Cá ăn muỗi Amistad  • Cá mòi không răng  • Câu cá vược sọc  • Brama ‎  • Cá vền Nhật  • Cá vền biển  • Cá đổng sộp  • Cá đầu vuông  • Scolopsis  • Parascolopsis  • Pentapodus  • Cubiceps  • Chi cá xem sao  • Cá đuối ma  • Cá bẹ Đông Phi  • Cá mại  • Cá mại nam  • Metzia  • Ablabys  • Cá mào gà lá  • Cá mào gà đỏ  • Cá mào gà trắng  • Cá mồng gà (100)

100 (43)[sửa | sửa mã nguồn]

Cừu Chios  • Cừu Arkhar-Merino  • Cừu Booroola Merino  • Cừu Karayaka  • Cừu Priangan  • Cừu Najdi  • Cừu Uda  • Cừu Gyimesi Racka  • Cừu Magya Racka  • Cừu Rideau Arcott  • Cừu Canada Arcott  • Cừu Lacha  • Cừu Targhee  • Cừu Tsigai  • Cừu Pelibuey  • Cừu Polypay  • Cừu Columbia  • Cừu Rousset  • Cừu Corriedale  • Cừu Morada Nova  • Cừu Santa Inês  • Cừu Rasa Aragonesa  • Cừu Lleyn  • Cừu núi xứ Wales  • Cừu Oxford Down  • Cừu lấy sữa Anh  • Cừu Montadale  • Cừu Alpines Steinschaf  • Cừu Merinolandschaf  • Cừu Herdwick  • Cừu Manchega  • Cừu Pramenka  • Cừu Cotswold  • Cừu Duyên hải bản địa  • Hooligan  • Khỉ đuôi dài Nicobar  • Khỉ cú Panama  • Khỉ cú tay xám  • Khỉ cú Azara  • Khỉ cú ba sọc  • Khỉ Barbary ở Gibraltar  • Trí thông minh ở khỉ  • Ngựa Bắc Phi  • Ngựa Trakehner  • Bò đỏ Đan Mạch  • Bò Gyr  • Lưỡi bò Nhật Bản  • Thỏ hoang ở Úc  • Thỏ cộc Mỹ  • Chuột hải ly  • Chuột đất  • Bettong phương Bắc  • Chuột túi tiền sử  • Sói Tây Tạng  • Gà trống Gô-loa  • Bồ câu vua  • Chim cánh cụt tiền sử  • Chim Maleo  • Chim Biak  • Chim thiên đường Wilson  • Vàng anh đầu đen  • Chim đinh viên  • Chim cút có vảy  • Bọ thông  • Ruồi ăn tinh trùng  • Ruồi lằn  • Kiến bạc Sahara  • Hàu đước  • Ốc sên ma  • Cá mú Chalk  • Cá chuồn sông  • Labiobarbus  • Cá linh rìa  • Cá linh rìa sọc  • Cá cơm trích  • Cá bám đá  • Cá chốt giấy  • Cá chốt vạch  • Cá chốt ngựa  • Cá chạch khoang  • Cá lau kiếng  • Pampus  • Cá Candy  • Pseudanthias mica  • Lophiodes  • Pangasius elongatus  • Hemibarbus  • Pseudecheneis  • Schistura ‎  • Glyptothorax ‎  • Anabarilius ‎  • Akysis ‎  • Chi Cá thoi  • Microsynodontis  • Atopochilus  • Cá bống Trung Quốc  • Cá bống Amur  • Paraplagusia  • Symphurus  • Cá chép Benson (100)

100 (44)[sửa | sửa mã nguồn]

Cừu Đan Mạch  • Cừu Coopworth  • Cừu Cheviot miền Bắc  • Cừu Aoudad  • Cừu đỏ Maasai  • Cừu Drysdale  • Cừu Swaledale  • Giống cừu  • Cừu Cormo  • Cừu Arapawa  • Cừu Perendale  • Cừu đảo Campbell  • Cừu Askania  • Cừu Bond  • Sciaenochromis  • Cá nục bông  • Giống cá vàng  • Cá vàng gấu trúc  • Cá vàng xà cừ  • Cá vàng thọ tinh  • Cá vàng đuôi công  • Cá vàng Lưu kim  • Cá vàng Lan Thọ  • Cá vàng Pompon  • Cá vàng Wakin  • Cá vàng Lan sư  • Cá vàng sư tử  • Cá vàng phượng hoàng  • Cá vàng hướng thiên  • Cá vàng ngọc trai  • Cá vàng đuôi quạt  • Cá vàng mắt lồi  • Cá mắt lồi đen  • Cá vàng đuôi voan  • Cá vàng đuôi bướm  • Cá vàng sao chổi  • Hạc đỉnh hồng  • Lasius neglectus  • Muỗi Gallinipper  • Rết thác  • Bọ Froghopper  • Thỏ rừng Nhật Bản  • Thỏ Inaba  • Sói ven biển  • Vẹt kiểng  • Dạy vẹt  • Loriini  • Cua đước  • Khỉ đỏ sông Niger  • Voọc mặt tía miền Tây  • Chiến tranh cột cờ  • António Guterres  • Khỉ Yakushima  • Đại bàng săn  • Đại bàng Mông Cổ  • Diều trắng Úc  • Gián Thái Bình Dương  • Động vật trong Kinh Thánh  • Động vật trong Phật giáo  • Sóc cây  • Sóc đất  • Sóc bay đuôi lông  • Trĩ trắng  • Bò Nandi  • Cừu ngoan  • Cừu lai  • Cừu đẻ  • Cừu Chris  • Mổ bò Ấn Độ  • Nước tiểu bò  • Phân bò  • Heo đẹt  • Thỏ Palomino  • Lười họng nhạt  • Cua nhện Thái  • Động vật cảnh  • Thú cưng bỏ túi  • Loài bảo trợ  • Vườn thú Bình Nhưỡng  • Hổ Machali  • Bọ Sago  • Hà đục gỗ  • Hà ngỗng  • Hà đá  • Hà Poli  • Kỳ đà hắc hầu  • Chim Hamsa  • Khẩn Na La  • Ngựa Kiền Trắc  • Ngựa bảy đầu  • Mã Đầu Minh Vương  • Bướm đêm Gýppy  • Bọ ngựa Đông Phi  • Ếch cây Kio  • Ếch vàng Colombia  • Sơn dương Pyrene  • Dê lùn Pygmy  • Chuột tiền sử  • Giống lợn  • Giống bò (100)

100 (45)[sửa | sửa mã nguồn]

Giống dê  • Giống trâu  • Giống vịt  • Giống ngỗng  • Phóng sinh  • Sản xuất thịt công nghiệp  • Công nghiệp chế biến thịt  • Giết mổ động vật  • Động vật hiến tế  • Quái vật dê  • Huấn luyện động vật  • Hệ động vật Ấn Độ  • Ưu thế lai  • Chọn giống  • Giống thuần  • Giống hiếm  • Nuôi bồ câu  • Cút nhà  • Thả vườn  • Thịt sống  • Giới tính gà  • Màu lông gà  • Gà lông đen  • Mồng gà  • Gà Rosecomb  • Gà Sumatra  • Gà Australorp  • Gà thải loại  • Gà Araucana  • Gà Phục Sinh  • Gà Dekalb  • Gà cổ trụi  • Gà trụi lông  • Gà Satsumadori  • Cockatrice  • Chim Toucan mỏ nâu  • Loligo  • Metapenaeopsis  • Solenocera  • Sicyonia  • Portunus  • Bồ điệp  • Ve mò  • Trombicula  • Leptotrombidium  • Rắn Aesculape  • Rắn sọc  • Tôm biển sáng  • Cá miền Tây  • Cá tam giác  • Cá Slingjaw  • Cá vây tròn  • Cá đốm biển  • Cá nóc mít  • Iniistius  • Parachaeturichthys  • Lepidotrigla  • Triacanthus  • Lagocephalus  • Muraenesox  • Mene  • Trachyrhamphus  • Cá chìa vôi mõm  • Dysomma  • Narcine  • Minous  • Erosa  • Zebrias  • Urolophus  • Pristotis  • Rogadius  • Onigocia  • Inegocia  • Platax  • Gnathophis  • Uroconger  • Cá bơn vẩy vàng  • Alectis  • Repomucenus  • Callionymus  • Psettina  • Laeops  • Engyprosopon  • Asterorhombus  • Arnoglossus  • Apogon  • Acropoma  • Arapaima  • Cá thiên thần Clarion  • Cá bướm Iron  • Cá Bladefin Basslet  • Cá Peppermint  • Cá đầu dẹt Úc  • Chó sục săn chuột  • Lợn Kiềng Sắt  • Thằn lằn rùa  • Kỳ đà nước  • Chuột chù Namib  • Gà chọi Philippine  • Gà chọi Pêru (100)

100 (46)[sửa | sửa mã nguồn]

Gà chọi Bình Định  • Gà chọi Anh  • Gà Dumpy  • Gà Hungary  • Gà Nagoya  • Gà râu Bỉ  • Gà Vĩ duệ  • Gà râu Cái Chiên  • Công lục Đông Dương  • Kiến lông nhung  • Kiến lửa  • Nhện bè khổng lồ  • Chọi nhện  • Chọi dế  • Scorpiones  • Rắn chuột  • Kỳ đà mây  • Sứa ong  • Sứa gây ngứa  • Sơn dương Anpơ  • Cúm núm Phila  • Cá đầu gù  • Cá hổ châu Phi  • Phân họ Cá chiên  • Cá sam  • Cá đuối nước ngọt  • Chi Cá rồng  • Osteoglossum  • Cá bám đá  • Cá chình vân lưới  • Cá chim vây vàng  • Myloplus  • Cá chim móc câu  • Người cá Feejee  • Khởi nghiệp  • Kabang  • Màu lông ngựa  • Màu sắc động vật  • Bọ que khổng lồ  • Rệp gai  • Kiểm soát loài gây hại  • Cu cườm  • Chim tu hú  • Rệp vừng  • Tha hóa hành vi  • Chim ruồi tím nhỏ  • Cá dĩa đỏ  • Cá dĩa bông xanh  • Eidinemacheilus  • Eidinemacheilus proudlovei  • Vẹt má vàng  • Vẹt mắt xanh  • Gà tiền Hải Nam  • Gà rừng lông đỏ Java  • Gà rừng Saipan  • Gà Bekisar  • Gà Kampong  • Gà chọi Mã Lai  • Gà chọi Cuba ‎  • Gà chọi Thái  • Gà Wyandotte  • Gà Hamburg  • Gà Delaware  • Gà Buckeye  • Gà Orpington  • Vịt Orpington  • Vịt Rouen  • Con vịt què  • Bồ câu gà  • Sò Hokkigai  • Ốc chân giáp  • Cá vàng Nankin  • Cá lóc hoàng đế  • Cá chim sông  • Cá chép Phi  • Rái cá họng trắng  • Lửng lợn Đông Dương  • Nhím bờm  • Diatomyidae  • Giải phẩu ngựa  • Ngựa giống lùn  • Ngựa giống nhỏ  • Ngựa Camargue  • Ngựa bạch Việt Nam  • Ngựa Ănglê-Ảrập  • Ngựa Tây Tạng  • Ngựa đen  • Nhân giống ngựa  • Lừa lai  • Cừu Bắc Âu  • Cừu đuôi béo  • Cừu Katumskie  • Cừu Galicia  • Cừu Mông Cổ  • Cừu Roslag  • Cừu Ronaldsay  • Lợn Craonnaise  • Lạc đà hoang Úc  • Lạc đà Nam Mỹ  • Lạc đà Huacaya (100)

100 (47)[sửa | sửa mã nguồn]

Rệp  • Rệp muội  • Rệp đậu tương  • Rệp muội nâu đen  • Rệp muội đen  • Rệp muội nâu  • Bọ nhảy trên lá  • Frankliniella occidentalis  • Philidris nagasau  • Chó chăn cừu Capatin  • Chó Malta  • Chó Retriever lông nhẵn  • Chó núi Pyrenees  • Chó chăn cừu Nam Tư  • Chó Pinscher Đức  • Chó săn lông ngắn Đức  • Chó núi Entlebucher  • Chó Appenzeller  • Chó Thụy Sĩ lớn  • Chó ngao Tây Ban Nha  • Chó ngao Ấn Độ  • Chó ngao Nam Phi  • American Pit Bull Terrier  • Chó ngao Nhật  • Chó Spaniel  • Bò Wellington  • Động vật di cư  • Acanthosaura  • Loài năm 2014  • Hổ chúa  • Gà Na Uy  • Gà Kosovo  • Gà Poltava  • Gà Legbar  • Gà Iceland  • Bồ câu Serbia  • Bồ câu nữ tu  • Bồ câu nữ tu Đức  • Lừa Poitou  • Ngỗng Emden  • Ngỗng Faroe  • Ngỗng Toulouse  • Hamster Trung Quốc  • Cá chim lửa  • Trĩ sao Việt Nam  • Lợn thần  • Cừu Jezersko-Solčava  • Ngựa chiến Á Đông  • Ngựa Phú Yên  • Ngựa Đà Lạt  • Tắc kè vảy cá  • Eublepharis  • Ếch đá  • Kim Thiềm  • Giun thây ma  • Nuôi nhốt động vật  • Bảo tồn động vật hoang dã  • Dinh dưỡng cho ngựa  • Ngựa trong nghệ thuật  • Tục thờ ngựa  • Ngựa hồng  • Ngựa bạch  • Ngựa cưỡi  • Ngựa kéo  • Ngựa Camarillo  • Ngựa lông xoăn  • Lethenteron  • Cá mút đá suối  • Cá bống trắng cát  • Cá Blenny  • Cá giống dài  • Cá đuối vây tia  • Cá Cù  • Món cá nóc  • Ikan bakar  • Cá đối muối  • Hệ động vật Trung Quốc  • Hệ động vật Singapore  • Hệ động vật Costa Rica  • Phim về động vật  • Vượn Thiên hành  • Khỉ đột phía Đông  • Sản phẩm động vật  • Thờ động vật  • Tục thờ hổ  • Tục thờ bò  • Tục thờ rắn  • Rắn Naga  • Chuột Bosavi  • Chuột Baidabatyr  • Catopsbaatar  • Chuột đồng St Kilda  • Chuột nhà St Kilda  • Chuột nhảy Jerboa  • Chuột nhắt nhảy  • Chuột nhảy Preble  • Bọ vân sam  • Tiêu liêu St Kilda  • Siêu chiến binh  • Người Tsimané (100)

100 (48)[sửa | sửa mã nguồn]

Món ăn từ thịt lợn  • Món ăn từ thịt bò  • Món ăn từ thịt dê  • Món ăn từ thịt cừu  • Món ăn từ thịt gà  • Món ăn từ hải sản  • Món ăn từ cá  • Đầu cừu hun khói  • Đầu cừu thui  • Thịt cừu xiên nướng  • Thịt cừu nướng đá  • Thịt cừu hầm đá  • Thịt dê hầm đá  • Lợn quay  • Lợn sữa quay  • Gà hong gió  • Nghêu hấp  • Thịt hộp  • Sứa bất tử  • Thịt hải sâm  • Hệ động vật Canada  • Hệ động vật Mauritius  • Khúc thịt lợn  • Lẩu cừu  • Squalius  • Rái cá cạn  • Rắn sọc khoanh  • Rắn Albany Adder  • Trai vàng  • Bọ cạp chích  • Thịt gà xiên nướng  • Bồ câu Đức  • Khỉ nuôi  • Tục thờ chó  • Động vật trong Hồi giáo  • Cá răng Patagonia  • Cá hồi lông  • Cá hồi Bắc Cực  • Cá hồi Varden  • Cá hồi Yellowstone  • Cá hồi Colorado  • Labropsis  • Cá môi nhầy  • Cá Tapah  • Cua ma  • Powelliphanta  • Ananteris  • Hình tượng động vật trong văn hóa  • Hình tượng loài thú trong văn hóa  • Hình tượng loài chim trong văn hóa  • Thịt đà điểu  • Chim không bay  • Sẻ Darwin  • Chim sẻ Dusky  • Chim sẻ Cape Sable  • Ếch Coquí  • Cá ngọc thanh lựu  • Cá Tetra Ember  • Ngựa Clydesdale  • Cừu Zwartbles  • Cừu Balwen  • Babycurus  • Buthacus  • Uroplectes  • Parabuthus  • Odontobuthus  • Chaerilus  • Vaejovidae  • Scorpiops  • Pandinus  • Opistophthalmus  • Vaejovis  • Hoffmannius  • Opisthacanthus  • Nebo  • Hadrurus  • Liocheles  • Hadogenes ‎  • Brachistosternus  • Bothriurus  • Bọ cạp sọc đuôi nhỏ  • Diplocentridae  • Nebo flavipes  • Bọ cạp đen thường ‎  • Bọ cạp óc chó  • Ếch thủy tinh  • Gỏi cá Thái  • Leuciscus  • Cá chép hồng  • Baphomet  • Palaeophonus  • Bọ cạp Ma-rốc  • Babycurus buettneri  • Khỉ sóc Mura  • Khỉ lùn Yoda  • Khỉ lùn Jatna  • Khỉ lùn Wallace  • Khỉ lùn Siau  • Khỉ lùn Fucu  • Khỉ lùn Lariang (100)

100 (49)[sửa | sửa mã nguồn]

Đại chiến hành tinh khỉ  • Atelopus barbotini  • Atelopus eusebiodiazi  • Động vật có vỏ  • Giun biển khổng lồ  • Bạch tuộc lớn  • Ruốc lỗ  • Động mạch cá  • Cơ quan phát điện ở cá  • Xương cá  • Vẩy cá  • Vây cá  • Mang cá  • Cơ quan đường bên  • Miệng cá  • Thị giác ở cá  • Hệ giác quan ở cá  • Cá Dorado vàng  • Astyanax ‎  • Brycon ‎  • Cá hoàng đế công chúa  • Telmatochromis‎  • Julidochromis  • Lepidiolamprologus  • Chalinochromis  • Cá trích lưng xanh  • Cá vược đốm  • Cá Crapie  • Cá Crapie trắng  • Cá Crapie đen  • Aplocheilidae  • Fundulidae  • Profundulidae  • Profundulus  • Tlaloc  • Cyprinodon  • Goodeidae  • Jenynsia  • Hylopanchax  • Cnesterodon  • Cá vược Choctaw  • Cá vược bãi cạn  • Cá vược Suwannee  • Cá vược Guadalupe  • Ambloplites  • Cá rô trắng  • Cá vược bạc  • Cá vược châu Âu  • Cá vược Úc  • Nhện Aragog  • Cá Killi lam ngọc  • Austrofundulus  • Callopanchax  • Campellolebias  • Cynopoecilus  • Epiplatys  • Leptopanchax  • Maratecoara  • Moema  • Xenurolebias  • Trigonectes  • Stenolebias  • Spectrolebias  • Scriptaphyosemion  • Rachovia  • Pronothobranchius  • Plesiolebias  • Pituna  • Papiliolebias  • Notholebias  • Nimbapanchax  • Neofundulus  • Nematolebias  • Orestias  • Fluviphylax  • Cá thơm  • Cá bơn răng lớn  • Cá bơn cát  • Cá bơn cát Thái Bình Dương  • Cua cạn xanh  • Chuột khe đá  • Chuột đá Đông Bắc  • Chuột khổng lồ  • Dendromurinae  • Cricetomyinae  • Sigmodontinae  • Chuột Bắc Mỹ  • Chuột Malagasy  • Tylomyinae ‎  • Tylomyini  • Nyctomyini  • Phân họ Dúi  • Myospalacinae  • Thuần hóa động vật  • Hydrophis  • Sâu biển tiền sử  • Cừu Somali  • Xít châu Phi  • Vẹt hoang  • Califorctenus (100)

100 (50)[sửa | sửa mã nguồn]

Jeholodens  • Afrosoricida  • Baiyankamys  • Chuột lớn Canaria  • Chuột rừng Camiguin  • Thú có độc  • Đánh lừa ở động vật  • Chu kỳ động dục  • Mùa sinh sản  • Nhân giống tự nhiên  • Nhân giống nuôi nhốt  • Tập tính sinh học  • Con giống  • Ngược đãi động vật  • Tiến hóa hội tụ  • Múa hổ  • Thú lớn  • Thú biển  • Thú bơi lội  • Bò sát biển  • Mối đe dọa rùa biển  • Sóc đen  • Hải cẩu lông  • Khỉ Vanzolini  • Lợn tai đỏ  • Chuột Sengi mặt xám  • Động vật đào hang  • Gõ kiến Malabar  • Động vật bay lượn  • Sóc bay cổ đại  • Chim bay  • Bò cày kéo  • Kỳ giông hang  • Kỳ giông lưng đỏ  • Kỳ giông đỏ miền Nam  • Thú tiền sử  • Rùa khổng lồ  • Bò sữa viêm vú  • Chuột chù  • Chuột chù núi  • Chuột chù tiền sử  • Chuột chù châu Phi  • Chuột chù răng đỏ  • Chuột chù rái cá  • Thỏ lớn Minorca  • Ấp trứng  • Đòi ấp  • Quái vật lai  • Thỏ ngọc  • Chuột phục sinh  • Rùa tai vạch  • Mèo Peterbald  • Mèo lông ngắn Ba Tư  • Mèo Himalaya  • Mèo Toyger  • Chuột Boki Mekot  • Chuột nước Ziegler  • Chuột Cyprus  • Chuột Nitidulus  • Chuột lông Hamiguita  • Chuột nhảy lớn  • Chuột nhắt châu Phi  • Coelomys  • Pyromys  • Musseromys  • Mirzamys  • Karydomys  • Cricetulodon  • Myodini  • Chuột đá Úc  • Chuột Verheyen  • Hylomyscus endorobae  • Leptomys paulus  • Chuột rêu Laurie  • Chuột rêu German  • Chuột bãi biển Alabama  • Chuột bãi biển Anastasia  • Chuột bãi biển Chadwick  • Chuột bãi biển Perdido  • Chuột rừng Key Largo  • Chuột hươu đảo lớn  • Chuột hươu Schmidly  • Chuột gạo  • Aegialomys  • Cerradomys  • Euryoryzomys  • Hylaeamys  • Nephelomys  • Agathaeromys  • Carletonomys  • Ekbletomys  • Akodontini  • Abrotrichini  • Transandinomys  • Reigomys  • Pennatomys  • Oryzomys pliocaenicus  • Chuột gạo Barbuda  • Calomys cerqueirai  • Bảo tồn hổ (100)

100 (51)[sửa | sửa mã nguồn]

Trĩ lục  • Phân họ Trĩ  • Ngỗng tiền sử  • Chim tiền sử  • Bọ cánh cứng tối  • Akodon caenosus  • Chuột Philip Myer  • Oecomys sydandersoni  • Nephelomys nimbosus  • Nephelomys moerex  • Nephelomys childi  • Nephelomys pectoralis  • Nephelomys maculiventer  • Hylaeamys acritus  • Chuột gạo Tate  • Oryzomys albiventer  • Chuột gạo Jamaica  • Chuột gạo Cali  • Juliomys anoblepas  • Chuột Hamster Lama  • Chuột Vika  • Peramelemorphia  • Galadi  • Bandicoot  • Thú có túi Mỹ  • Thú có túi Úc  • Juramaia  • Oligokyphus  • Gà lôi mái  • Chim hồng yến  • Chim yến Đức  • Chim yến Úc  • Nghêu Nhật  • Đấu tranh sinh tồn  • Cạnh tranh sinh học  • Chạy đua tiến hóa  • Sự hình thành loài  • Nghi thức giết mổ  • Giết chóc động vật  • An tử động vật  • Chọi lợn  • Chọi thú  • Loài chỉ thị  • Loài cảnh báo  • Loài vành đai  • Loài biểu trưng  • Loài thích nghi  • Dấu vết động vật  • Động vật lây bệnh  • Tập tính tích trữ  • Dê Ireland  • Dê trắng Nga  • Dê Cashmere  • Sữa gầy  • Cà phê trứng  • Lòng mề  • Khổng tước MV  • Gà lôi Aceh  • Vẹt Simeulue  • Dhabihah  • Gà gô đỏ  • Gà gô Columbia  • Cút bụng đốm  • Săn thủy cầm  • Nhân hóa  • Thú hóa  • Thú săn  • Săn thú lớn  • Năm dã thú lớn  • Động vật cuồng sát  • Lực lượng Hổ Syria  • Súc vật (x)  • Súc vật hoang  • Súc vật lao động  • Vật nuôi thất lạc  • Kiểm soát quần thể  • Thí nghiệm loài gặm nhấm  • Thử nghiệm động vật  • Quy định thử nghiệm động vật  • Chuột bom  • Chuột trụi lông  • Chuột nuôi cấy  • Nhận dạng động vật  • Bệnh sốt sữa  • Bệnh gút trên gia cầm  • Chim Ch'rao  • Cánh cụt tiền sử  • Cánh cụt khổng lồ  • Giật cổ ngỗng  • Khỉ Jamaica  • Khỉ Saki mặt vàng  • Lợn Gloucestershire  • Lợn tai cụp Anh  • Lợn Ossabaw  • Cơ địa  • Chất đạm  • Thịt nướng Mông Cổ  • Thịt bò Mông Cổ  • Thịt bò Argentina  • Sườn chữ T (100)

100 (52)[sửa | sửa mã nguồn]

Rùa đầm  • Rùa Phi cổ bên  • Chuột NOD  • Chuột Reeler  • Chuột C57BL/6  • Chuột BALB/c  • Chuột béo phì  • Chuột NOG  • Chuột NSG  • Chuột Harvard  • Chuột PEPCK-C  • Chuột Tg-rasH2‎  • Chuột rút trứng  • Chuột tăng-xông  • Nils Olav  • Thú chết dọc đường  • Luộc ếch  • Ếch lợn  • Gà cười  • Gà Marans  • Sữa hạnh nhân  • Eptesicus isabellinus  • Lợn Choctaw  • Lợn Essex  • Lợn Murcia  • Gà Padovana  • Đau đớn ở giáp xác  • Đau đớn ở cá  • Trai ngọc nước ngọt  • Ngao thiên thần  • Đạo đức ăn thịt  • Xác thối  • Vẹt Sirocco  • Sẻ rừng nướng  • Khỉ nhân bản  • Sự cố mất điện do sóc  • Trí khôn bạch tuộc  • Dê hoang  • Gà rán Hàn Quốc  • Cua tuyết  • Lợn Kunekune  • Lợn Göttingen  • Lợn Guinea  • Tê giác đen Etosha  • Chuột lang Abyssinia  • Gà Andalusia  • Trí khôn của bồ câu  • Trí khôn ở chim  • Cua Tanner  • Chế độ ăn  • Miếng thịt  • Thịt bò sống  • Các món ăn từ thịt  • Hình tượng chim cánh cụt  • Kiwi tiền sử  • Thú Bathans  • Ngựa Konik  • Ngựa Heck  • Cá chép đỏ  • Cá Đô la bạc  • Số lượng thú guốc chẵn (x)  • Số lượng thú  • Chăn nuôi ở Việt Nam  • Taeniolabis  • Tép nhảy  • Dê Tây Phi  • Đua dê  • Vẹm Cali  • Vẹm Cao Ly  • Khỉ đầu chó Kinda  • Lợn hung  • Lựa chọn bạn đời  • Tiếng gọi bạn tình  • Ếch tai lõm  • Cá đù Corvina  • Cynoscion  • Hội chứng sợ động vật  • Hội chứng sợ ếch  • Động vật trong thể thao  • Alicia Pucheta  • Cậu bé rừng xanh  • Thế giới khủng long 6  • Đa dạng loài  • Độ đa dạng  • Động vật suy giảm  • Gen gây chết  • Mèo Bắc Kỳ  • Gà Alsacienne  • Gà Bresse  • Gà Derbyshire  • Gà Yokohama  • Gà tre Bốt  • Gà Bergische Kräher  • Gà Barbu d'Anvers‎  • Gà Barnevelder  • Gà Dorking  • Gà lông lụa  • Gà Dominique  • Gà xám Norfolk  • Gà La Flèche (100)

100 (53)[sửa | sửa mã nguồn]

Gà Crèvecœur  • Gà Java  • Gà Miến Điện  • Gà Faverolles  • Gà tre Hà Lan  • Gà Đan Mạch  • Gà Ameraucana  • Gà tre Nam Kinh  • Gà Lamona  • Gà Valdarno  • Gà Valdarno trắng  • Gà Polverara  • Gà Minorca  • Gà đen Negra  • Gà Ardennes  • Gà Augsburg  • Gà Euskal Oiloa  • Động vật bất thường  • Động vật đau buồn  • Chăn thả bảo tồn  • Phao câu  • Cánh gà chiên  • Gà Robusta Maculata  • Gà Robusta Lionata  • Gà Brianza  • Gà Pépoi  • Gà Mugello  • Gà tre Bỉ  • Gà Pictave  • Gà mồng vua Sicilia  • Gà Vorwerk  • Gà Appenzeller  • Gà Orloff  • Gà Mechelen  • Gà so chân lam  • Gà Iowa lam  • Gà Bianca di Saluzzo  • Gà Ermellinata di Rovigo  • Gà Romagna  • Gà Bionda Piemonte  • Bò Piemonte Bắc Mỹ  • Bò Piedmonte  • Bò Chianina  • Bò đỏ Na Uy  • Ngựa Ethiopia  • Ngựa Lusitano  • Ngựa lùn New Forest  • Ngựa lùn xứ Wales  • Ngựa hạng nặng máu nóng  • Ngựa Castillonnais  • Ngựa lùn Landais  • Ngựa Morab  • Ngựa Nokota  • Ngựa lùn Mỹ  • Ngựa núi Rocky  • Ngựa Dales  • Ngựa Sorraia  • Ngựa hạng nặng Ý  • Ngựa Newfoundland  • Ngựa Đột Quyết  • Ngựa Dole  • Ngựa Fjord  • Ngựa Azteca  • Ngựa Peru  • Ngựa Paso Fino  • Ngựa Criollo  • Ngựa Chile  • Ngựa Campolina  • Ngựa Exmoor  • Ngựa Suffolk  • Ngựa Tennessee  • Ngựa hoang núi Pryor  • Ngựa đực giống  • Ngựa Florida  • Ngựa Mecklenburg  • Ngựa Oldenburg  • Ngựa Ostfriesen  • Ngựa Westphalia  • Ngựa Zweibrücker  • Ngựa Orlov  • Ngựa Nonius  • Ngựa lùn Kerry  • Ngựa Marwari  • Ngựa Kaimanawa  • Ngựa Dartmoor  • Ngựa lùn Eriskay  • Ngựa hoang Tây Ban Nha  • Ngựa Colorado  • Ngựa Kentucky  • Ngựa Missouri  • Ngựa đốm khoang  • Ngựa Groningen  • Ngựa kéo xe Hà Lan  • Ngựa máu nóng Hà Lan  • Ngựa máu nóng Bỉ  • Ngựa Manipur  • Săn bắt rùa  • Săn cá sấu  • Hệ động vật Mỹ  • Luật động vật (100)

100 (54)[sửa | sửa mã nguồn]

Cừu Galway  • Cừu Portland  • Cừu Wiltipoll  • Lợn xứ Wales  • Lợn yên ngựa  • Lợn đen Jeju  • Lợn trắng Ulster  • Lợn chân la  • Lợn Creole  • Lợn Duroc Ý  • Lợn Đại bạch Ý  • Lợn Celtic  • Lợn biến đổi gen  • Dê Landrace Hà Lan  • Dê Verata  • Dê Pygora  • Dê Tây Ban Nha  • Dê Sahel  • Dê Kinder  • Dê Bagot  • Dê bản địa Anh Quốc  • Dê Cashmere Úc  • Dê Lamancha Mỹ  • Ngựa Misaki  • Ngựa Miyako  • Ngựa Yonaguni  • Ngựa Jeju  • Ngựa Henson  • Ngựa Comtois  • Ngựa Morvan  • Ngựa Freiberger  • Ngựa Hà Khúc  • Ngựa Jutland  • Ngựa lùn Quarter ‎  • Ngựa Quarab  • Ngựa Narragansett Pacer  • Ngựa đảo Corse  • Ngựa kéo Ireland  • Ngựa Tây Ban Nha thuộc địa  • Vịt mồi  • Vịt Aylesbury  • Vịt lam Thụy Điển  • Vịt Cayuga  • Vịt trắng Bắc Kinh  • Vịt Ác là  • Vịt có mào  • Vịt Saxony  • Vịt Ancona  • Vịt xứ Wales  • Ngỗng Wilaru  • Báo hoa mai tấn công  • Báo hoa mai Đông Dương  • Buôn lậu động vật  • Buôn bán ngà  • Chăn thả quá mức  • Thú nuôi béo phì  • Kỳ giông Cali  • Xung đột với động vật  • Gấu Sankebetsu  • Dơi đánh bom  • Vịt bóp  • Khu bảo tồn  • Khỉ cắn  • Da bò  • Lươn nướng  • Tê giác Sumatra miền bắc  • Tê giác Borneo  • Đánh bắt bằng rái cá  • Đánh cá bằng độc dược  • Mồi nhử  • Bí Hí  • Sóc đen Calabria  • Voi nhà  • Vượn cáo nâu đỏ  • Tương tác sinh học  • Cạnh tranh cùng loài  • Cạnh tranh khác loài  • Cạnh tranh giành giật  • Hành vi tập thể của động vật  • Tàng trữ động vật  • Bay chữ V  • Chim di trú  • Trí khôn của voi  • Mèo mướp  • Tín hiệu xua đuổi  • Ăn kiểu Tây  • Ăn lành mạnh  • Cá mập siêu bạo chúa  • Người thủ lĩnh  • Vật nuôi bị bỏ rơi  • Bò châu Âu  • Bò Chillingham  • Tông Trâu  • Tông Bò  • Hội sinh  • Thịt nướng Hàn Quốc  • Tinh hoàn cá  • Dịch tả heo  • Bữa ăn học đường  • Ghép đôi (100)

100 (55)[sửa | sửa mã nguồn]

Màn tán tỉnh  • Khoe mẽ  • Giao phối ở động vật  • Mùa động cởn  • Tình dục không sinh sản  • Cưỡng bức tình dục  • Giao phối liên tục  • Tự phá thai  • Sườn  • Sườn lợn (10)

Tổng số: 5.410

Bảng thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê Số lượng/đơn vị
Khởi tạo bài mới (M)Nuvola apps xmag.png

5.000 bài

Bài phát triển

45 bài

Tổng số trang định hướng

45 trang

Tổng trang chính đã tạo (M)Nuvola apps xmag.png

1683 trang

Tổng trang đổi hướng Nuvola apps xmag.png

1759 trang

Tổng trang đã tạo
(Gồm cả trang đổi hướng)

3442 trang

Ảnh tải lên

82 hình

Tổng số lần sửa đổi

53,477 lần

Thảo Hiền 370 lần
Bảng xếp hạng Vị trí thứ hạng
Danh sách thành viên 15
  • Lịch sử & kỷ lục đóng góp xem tại đây

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


TOP
 LÊN ĐẦU TRANG