Thành viên:Tranletuhan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trần Anh Tú, công tác tại Khoa Kỹ thuật Địa chất & Dầu khí, trường Đại học Bách Khoa Tp.HCM.

Wiki.edu[sửa | sửa mã nguồn]

Quy định[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tỉ lệ đánh giá 10% của môn học,
  • Thời điểm đánh giá: khi kết thúc giờ lý thuyết,
  • Dung lượng viết: 20kb - 10 điểm (xem mục Xem lịch sử trang).

Hướng dẫn[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu/Thư viện[sửa | sửa mã nguồn]

Địa chất & Dầu khí[sửa | sửa mã nguồn]

Các bài khác do sinh viên dịch/viết theo nhóm:

Các chủ đề QLMT theo khóa[sửa | sửa mã nguồn]

K2010[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý chất thải (24.092 byte)
  2. Đuôi quặng (20.910 byte)
  3. Chất thải phóng xạ (29.611 byte)
  4. ô nhiễm nước (22.773 byte)
  5. Mưa axít (21 byte)
  6. Tác động môi trường trong khai thác mỏ (17.038 byte)
  7. Đất ngập nước (39.788 byte)
  8. Dòng chảy mặt (13.689 byte)
  9. Ô nhiễm đất (25.986 byte)
  10. Thực vật ngập mặn (17.126 byte)
  11. Quản lý tài nguyên thiên nhiên (22.860 byte)
  12. Xử lý nước thải (29.518 byte)

K2011[sửa | sửa mã nguồn]

  1. nước trồi (12.639 byte)
  2. Giám sát môi trường (32.543 byte)
  3. Quản lý tài nguyên thiên nhiên (22.860 byte)
  4. ISO 14000 (27.297 byte)
  5. Bảo tồn sinh học (40.485 byte)
  6. Phát triển bền vững (18.450 byte)
  7. Chất thải nguy hại (21.224 byte)
  8. Quản lý đới bờ biển (19.430 byte)

K2012[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý tổng hợp đới bờ (17.230 byte)
  2. Kỹ thuật sông (19.425 byte)
  3. Quản lý lưu vực sông (13.451 byte)
  4. Quản lý sinh thái và Đề án Kiểm toán (19.623 byte) (EAMS)
  5. HSE (20.979 byte)
  6. Quy hoạch môi trường (26.279 byte)
  7. Bãi thải (26.247 byte)
  8. phân compost (27.428 byte)
  9. Bể tự hoại (24.316 byte)
  10. Chất rắn lơ lửng (20.837 byte) (SS)
  11. Xử lý nước thải công nghiệp (30.442 byte)
  12. Xói mòn (16.630 byte)

2013[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý bờ biển (15.682 byte)
  2. en:Environmental audit (Kiểm toán môi trường)
  3. Phục hồi môi trường (41.363 byte)
  4. Lưu vực (23.979 byte)
  5. Chất thải nguy hại (21.224 byte)
  6. Hệ thống quản lý môi trường (20.244 byte)
  7. Tái chế (43.787 byte)
  8. Bờ biển (20.736 byte)
  9. Nước thải (28.287 byte)
  10. Ô nhiễm không khí (34.804 byte)
  11. Tổng chất rắn hòa tan (21.039 byte) (TDS)
  12. Tổng chất rắn lơ lửng (25.408 byte) - TSS)
  13. Độ đục (en:Turbidity)
  14. Jetty (en:Jetty)
  15. Bùn hoạt tính (20.115 byte)
  16. Dòng thải axit mỏ (29.452 byte)
  17. Lò đốt rác thải sinh hoạt (30.036 byte)
  18. Phân loại chất thải (20.628 byte)
  19. Độ mặn (22.888 byte)
  20. Xói mòn đất (21.945 byte)
  21. Quản lý tài nguyên thiên nhiên (22.860 byte)
  22. Đánh giá tác động môi trường (21.939 byte)