Thành viên:Việt Chi/Danh mục bài viết theo thể loại 4

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Khoa học[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Albert Einstein, Giải Einstein, Giải thưởng Albert Einstein, Giải Khoa học thế giới Albert Einstein, Giải Francqui, Giải Lieben, Giải Kyoto, Giải nghiên cứu Loye và Alden Miller, Giải Balzan, Giải Rolf Schock, Giải Enrico Fermi, Giải Vannevar Bush, David E. Kuhl, Huy chương Eddington, Giải Vetlesen, Huy chương William Bowie, Huy chương Arthur L. Day, Huy chương Lyell, Giải Viện hàn lâm Nhật Bản, Giải Hoàng đế của Viện hàn lâm Nhật Bản, Huy chương H. C. Ørsted, Giải Ampère, Huy chương vàng của Trung tâm nghiên cứu Khoa học quốc gia Pháp, Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ, Viện hàn lâm Khoa học Leopoldina, Viện hàn lâm Khoa học Áo, Viện hàn lâm Khoa học Albania, Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Armenia, Viện hàn lâm Khoa học Bulgaria, Viện hàn lâm Khoa học Cộng hòa Séc, Viện hàn lâm Khoa học Estonia, Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Azerbaijan, Viện hàn lâm Khoa học Brasil, Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Gruzia, Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Ukraine, Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Bosna và Hercegovina, Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Croatia, Viện hàn lâm Khoa học Trung Quốc, Viện hàn lâm Khoa học Xã hội Trung Quốc, Viện hàn lâm Khoa học Hungary, Viện hàn lâm Romania, Viện hàn lâm Khoa học Na Uy, Viện hàn lâm giáo hoàng về Khoa học, Viện hàn lâm giáo hoàng về Khoa học xã hội, Viện hàn lâm hoàng gia Campuchia, Hội Khoa học hoàng gia Đan Mạch, Giải Otto Hahn, Huy chương lớn của Viện hàn lâm Khoa học Pháp, Giải L'Oréal-UNESCO cho phụ nữ trong khoa học, Giải thưởng của Úc, Suzanne Cory, Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật châu Âu, Danh sách viện sĩ của Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật châu Âu, Huy chương Clarke, Giải Kavli, Huy chương Blaise Pascal, Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Kosovo, Giải John J. Carty cho thăng tiến Khoa học, Giải Crafoord, Giải Aymé Poirson,

Toán học[sửa | sửa mã nguồn]

Viện Toán học Clay, Giải Clay, Bộ lưu trữ lịch sử toán học MacTutor, Giải Wolf về Toán học, Giải Chauvenet, Giải tưởng niệm Bôcher, Giải Jeffery-Williams, Giải Leroy P. Steele, Hội Toán học Hoa Kỳ, Giải Cole, Giải Fulkerson, Giải Toán học ứng dụng Norbert Wiener, Giải Hình học Oswald Veblen, Hội liên hiệp Toán học quốc tế, Giải Bolyai, Giải Pólya (SIAM), Giải Pólya (LMS), Huy chương De Morgan, Giải Caccioppoli, Giải Bartolozzi, Huy chương Stampacchia, Giải Erdős, Huy chương Euler, Giải Loève, Giải Carl Friedrich Gauss, Giải Nevanlinna, Dunham Jackson, William Chauvenet, Hugo Steinhaus, Marston Morse, Mark Kac, Jesse Douglas, Louis Nirenberg, Norman Levinson, Gustave Choquet, Delbert Ray Fulkerson, Yvonne Choquet-Bruhat, Nassif Ghoussoub, Isadore Singer, William Fulton, Gerald B. Whitham, Oswald Veblen, Michael Freedman, Jeff Cheeger, Martin Davis, László Lovász, Raoul Bott, Vũ Hà Văn, Anders Björner, Angus Macintyre, Luigi Ambrosio, Ran Raz, Noga Alon, Ralph Faudree, Aviezri Fraenkel, Peter Cameron, Richard A. Brualdi, Horst Sachs, Michel Loève, Rolf Nevanlinna, Jack van Lint, David Rees, Giải Alfréd Rényi, Gyula O. H. Katona, Robert MacPherson, Giải Heinz Hopf, Giải Toán học của Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ, Giải Salem, Christian Andreas Doppler, Huy chương Émile Picard, Huy chương Moran, Huy chương Hannan

Vật lý học[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Max Planck, Huy chương Boltzmann, Giải Vật lý thiên văn Dannie Heineman, Giải Vật lý toán học Dannie Heineman, Markus Aspelmeyer, Andrius Baltuska, Hans Benndorf, Lee Alvin DuBridge, Michael E. Phelps, Giorgio Parisi, Giải Panofsky, Huy chương Matteucci, Bernard Derrida, Wolfgang Panofsky, Francis Simon, Giải Lilienfeld, Giải Pomeranchuk, Giải Sakurai, Huy chương Oersted, Huy chương Stern-Gerlach, Peter Armbruster, Giải Tom W. Bonner về Vật lý hạt nhân, Giải Vật lý Comstock, Manuel Cardona,

Y học, Sinh học, Sinh lý học[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Louisa Gross Horwitz, Giải Albert Lasker cho nghiên cứu Y học cơ bản, Giải nghiên cứu Y học lâm sàng Lasker-DeBakey, Giải Wolf về Y học, Giải quốc tế Quỹ Gairdner, Giải Potamkin, Giải Kettering, Huy chương Edmund B. Wilson, Zoltan Nusser, Otto Porsch, Ernst Wilhelm von Brücke, Arthur Winfree, Angela Hartley Brodie, Napoleon Cybulski, Marc Kirschner, Robert Weinberg, Giải Thomas Merton, Giải Rosenstiel, Huy chương Thomas Hunt Morgan, Robert Metzenberg, Yamanaka Shin'ya, Irving Weissman, Harry Eagle, Giải Sinh học phân tử của Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ, Huy chương Gilbert Morgan Smith, Giải Vi sinh học Selman A. Waksman, Huy chương Daniel Giraud Elliot, Giải Paul Ehrlich và Ludwig Darmstaedter, Giải Wiley, Giải Passano, Giải Charles Léopold Mayer, Huy chương Gottschalk, Giải Alfred P. Sloan, Jr., Giải Charles S. Mott, Giải Lasker-Koshland cho thành tựu đặc biệt về Y học, Giải Robert Koch, Huy chương Robert Koch, Ruth Arnon, Giải Y học Louis-Jeantet,

Hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Glenn T. Seaborg, Giải Phổ học Edgar Bright Wilson, Giải Hóa học của Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ, Giải Irving Langmuir, Huy chương Garvan-Olin, Giải Wolf về Hóa học, Huy chương Priestley, Giải Willard Gibbs, Huy chương Perkin, Huy chương Liebig, William E. Moerner, George S. Hammond, Ronald Micura, Ernst Späth, Otto Hönigschmid, Josef Herzig, Eduard Linnemann, Zdenko Hans Skraup, Friedrich Adolf Paneth, Mary L. Good, William O. Baker, Paul Barbara, John D. Roberts, Richard Barry Bernstein, Julius Stieglitz, Robert R. Williams, Charles A. Kraus, George O. Curme, Jr., William Draper Harkins, William Cumming Rose, William Albert Noyes, Jr., Hermann Irving Schlesinger, Karl August Folkers, Paul Doughty Bartlett, John Tileston Edsall, Kenneth Pitzer, Edith M. Flanigen, Cynthia A. Maryanoff, Darleane C. Hoffman, Martha Greenblatt, Otto Schott, Fritz Raschig, Leopold Horner, Armin Weiß, Ulrich Schöllkopf, Reinhart Ahlrichs, Gottfried Schatz, Mildred Cohn, Lucy Weston Pickett, Allene R. Jeanes, Florence Siebert, Giải tưởng niệm Alfred-Stock, Josef Goubeau, Herbert W. Roesky, Benjamin Widom, Stephanie Kwolek, Giải Eli Lilly về Hóa Sinh, Peter Walter, Huy chương Otto Warburg, Felix Michael Haurowitz, Sam Ruben, Martin Kamen,

Khoa học máy tính[sửa | sửa mã nguồn]

Lars Eilstrup Rasmussen,

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Edward James Hannan

Văn học[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày hội văn học, Giải Franz Kafka, Giải Hans Christian Andersen, Giải văn học Hans Christian Andersen, Giải tưởng niệm Astrid Lindgren, Giải Goethe, Lyudmila Ulitskaya, Giải Astrid Lindgren, Giải Sách Đức, Giải Sách Thụy Sĩ, Heinrich Mann, Hội văn học Goncourt, Giải Goncourt cho truyện ngắn, Giải Goncourt cho thơ, Giải Goncourt cho tiểu thuyết đầu tay, Giải Fénéon, Linda Lê, Giải Wepler, Giải Renaudot, Giải thưởng Tiểu luận, Giải thưởng lớn của Cộng đồng Pháp ngữ, Giải Maurice Genevoix của Viện hàn lâm Pháp, Giải thưởng lớn cho Thơ của Viện hàn lâm Pháp, Giải Heinrich Mann, Giải Somerset Maugham, Helen Oyeyemi, Giải Betty Trask, Helen Walsh, Evie Wyld, Giải Văn học Hans Christian Andersen, Giải tưởng niệm Schiller, Giải E.T.A. Hoffmann, Susan Hill, Alice Albinia, Giải quốc gia Áo cho Văn học châu Âu, Giải Georg Büchner, Katharina Rutschky, Oskar Maria Graf, Marie Luise Scherer, Giải Ludwig Börne, Oskar Pastior, International PEN (sửa hết), Giải Kurt Tucholsky, Giải Tucholsky, Abdul Samay Hamed, Daniela Dahn, Hertha Pauli, Nadifa Mohamed, Viện hàn lâm Ngôn ngữ và Văn học Na Uy, Parvin Darabi, Parvin Ardalan, Giải văn học của Hội đồng Bắc Âu, Phạm Văn Ký, Giải thưởng lớn cho tiểu thuyết của Viện hàn lâm Pháp, Giải Femina, Giải thưởng lớn Văn học của Viện Hàn lâm Pháp, Giải thưởng lớn văn học Paul Morand, Giải Arthur Rense, Giải Thời nay, Giải Alain-Fournier, Giải Médicis, Giải Médicis cho tiểu thuyết nước ngoài, Giải Médicis cho tiểu luận, Giải Kleist, Giải Hans Fallada, Giải thưởng Hội chợ sách Leipzig, Jules Roy, Giải Pulitzer cho tác phẩm hư cấu, Giải Pulitzer cho tác phẩm phi hư cấu nói chung, Giải Pulitzer cho tác phẩm Tiểu sử và Tự truyện, Giải Pulitzer cho kịch, Giải Tukan, Irina Korschunow, Giải Roswitha, Giải Man Booker quốc tế, Giải văn học quốc tế Neustadt,

Những người đoạt giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

August Krogh, Niels Ryberg Finsen, Henrik Dam, Johannes Fibiger, Fredrik Bajer, Ben Roy Mottelson, Jens Christian Skou, Frédéric Passy, Élie Ducommun, Charles Albert Gobat, William Randal Cremer, Ernesto Teodoro Moneta, Louis Renault, Klas Pontus Arnoldson, Auguste Beernaert, Paul-Henri-Benjamin d'Estournelles de Constant, Tobias Michael Carel Asser, Alfred Hermann Fried, Hjalmar Branting, Christian Lous Lange, Nathan Söderblom, Norman Angell, Carlos Saavedra Lamas, Emily Greene Balch, John Mott, Dominique Pire, Alva Myrdal, Alfonso García Robles, Emil Adolf von Behring, Gertrude B. Elion, Stanley Cohen, Charles Louis Alphonse Laveran, Henry Dunant, Emil Theodor Kocher, Ilya Ilyich Mechnikov, Albrecht Kossel, Allvar Gullstrand, Charles Robert Richet, Paul Sabatier, Willem Einthoven, Otto Fritz Meyerhof, Robert Bárány, Theodor Svedberg, John James Richard Macleod, Adolf Otto Reinhold Windaus, Heinrich Otto Wieland, Hans von Euler-Chelpin, Arthur Harden, Charles Nicolle, Ulf von Euler, Frederick Gowland Hopkins, Phòng quốc tế Nansen cho các người tị nạn, Julius Wagner-Jauregg, George Minot, William P. Murphy, George Whipple, Frank Billings Kellogg, Hans Fischer, Richard Kuhn, Paul Karrer, Walter Haworth, Corneille Heymans, Adolf Butenandt, Gerhard Domagk, Edward Adelbert Doisy, Joseph Erlanger, Otto Stern, George E. Smith, Carol Greider, Daniel Nathans, Herbert Spencer Gasser, Thomas A. Steitz, Willard S. Boyle, Hugo Theorell, Sune Bergström, Bengt I. Samuelsson, John Robert Vane, Ragnar Granit, Albert Claude, Joseph L. Goldstein, Walter Gilbert, Tonegawa Susumu, Aaron Klug, Michael Stuart Brown, Bert Sakmann, Leland H. Hartwell, Rodney Robert Porter, Erwin Neher, Günter Blobel, Phillip Allen Sharp, Alfred G. Gilman, Earl Wilbur Sutherland Jr., Carl Ferdinand Cori, Bernardo Houssay, Stanley B. Prusiner, Martin Rodbell, Edward B. Lewis, H. Robert Horvitz, Avram Hershko, Vincent du Vigneaud, Ernst Boris Chain, Jules Bordet, Thomas Cech, Fritz Pregl, André Frédéric Cournand, Fritz Albert Lipmann, Hans Adolf Krebs, Charles Brenton Huggins, Max Theiler, Edward Calvin Kendall, Philip Showalter Hench, Tadeus Reichstein, John Franklin Enders, Alfred Hershey, Francis Peyton Rous, Edward Lawrie Tatum, Jean Dausset, Baruj Benacerraf, George Davis Snell, Christian de Duve, James W. Black, Ernst Ruska, Roger Guillemin, Paul Hermann Müller, Howard Martin Temin, Kai Siegbahn, Manne Siegbahn, Severo Ochoa, George Wells Beadle, Karl von Frisch, Victor Francis Hess, Wendell Meredith Stanley, Willard Libby, Gerhard Herzberg, Melvin Calvin, Rudolph A. Marcus, Karl Ziegler, Feodor Lynen, Irwin Rose, Aaron Ciechanover, Alan J. Heeger, John E. Walker, Riccardo Giacconi, William Howard Stein, Konrad Emil Bloch, Linda B. Buck, Eric Allin Cornell, Walter Rudolf Hess, Frederick Chapman Robbins, Frédéric Joliot-Curie, Ernst Otto Fischer, Geoffrey Wilkinson, Archer John Porter Martin, Hermann Staudinger, Richard Laurence Millington Synge, Edwin Mattison McMillan, Cyril Norman Hinshelwood, Nikolay Semyonov, Manfred Eigen, Odd Hassel, Giulio Natta, Ronald George Wreyford Norrish, George Porter, Stanford Moore, John Cornforth, Christian B. Anfinsen, Paul Berg, Roald Hoffmann, Herbert A. Hauptman, Johann Deisenhofer, Hartmut Michel, Robert Huber, Charles J. Pedersen, Sidney Altman, Richard R. Ernst, Dudley R. Herschbach, Michael Smith, Vladimir Prelog, Jean-Marie Lehn, Donald J. Cram, Alan MacDiarmid, Herbert C. Brown, George Andrew Olah, Paul J. Crutzen, Andrew Schally, Hamilton O. Smith, Georges J. F. Köhler, Werner Arber, E. Donnall Thomas, Edwin G. Krebs, Owen Chamberlain, Emilio G. Segrè, Walter Houser Brattain, Willis Lamb, Polykarp Kusch, Pavel Alekseyevich Čerenkov, Felix Bloch, Rudolf Mößbauer, Ilya Frank, James Rainwater, Owen Willans Richardson, Carl David Anderson, Clinton Davisson, Isidor Isaac Rabi, Norman Foster Ramsey, Jr., Jerome Isaac Friedman, Robert Woodrow Wilson, Burton Richter, Richard E. Taylor, George Paget Thomson, Charles Thomson Rees Wilson, William Alfred Fowler, Klaus von Klitzing, Gerd Binnig, Heinrich Rohrer, Johannes Georg Bednorz, Karl Alexander Müller, Melvin Schwartz, Russell Alan Hulse, Joseph Hooton Taylor, Jr., Bertram Brockhouse, Martin Lewis Perl, Hans Georg Dehmelt, Robert Coleman Richardson, Robert B. Laughlin, Horst Ludwig Störmer, Thôi Kì, Pierre-Gilles de Gennes, Clifford Shull, William Daniel Phillips, Claude Cohen-Tannoudji, Alfred Kastler, Carl Wieman, Richard Axel, Paul Lauterbur, Paul Nurse, François Jacob, Ferid Murad, Robert F. Furchgott,

Hòa bình & Giải Nobel Hòa bình[sửa | sửa mã nguồn]

Trung tâm Hòa bình Nobel, Viện Nobel Na Uy, Ủy ban Nobel Na Uy, Adolfo Pérez Esquivel,Giải Hòa bình của Nhân dân, Hiệp hội Y sĩ Quốc tế Phòng ngừa Chiến tranh hạt nhân, Henri La Fontaine, Phòng Hòa bình Quốc tế, Mairead Corrigan, Giải Hòa bình của ngành kinh doanh sách Đức, René Cassin, Giải Jawaharlal Nehru,

Động vật học[sửa | sửa mã nguồn]

Henry Alleyne Nicholson, Ngày Động vật thế giới

Nhân vật[sửa | sửa mã nguồn]

Peter Naur, Thomas Fincke, Eugen Warming, Thomas Bartholin, Ole Worm, Christen C. Raunkiær, Absalon, Adolf Lu Hitler Marak, Olof Palme, Poul Hartling, Sadako Ogata, Robert Dudley Baxter, Willis Carrier, Stephen David Bechtel, Per Teodor Cleve, Astrid Cleve, Fritz Hofmann, Rasmus Bartholin, Anders Gustaf Ekeberg, Karl Oskar Medin, Carl Gustaf Mosander, Göran Liljestrand, Ricardo Wolf, Ian Heilbron, Warren K. Lewis, Henry Draper, Catherine Wolfe Bruce, Arthur Auwers, Edgar Fahs Smith, Arthur Eichengrün, Felix Hoffmann, Theodore Puck, Hugh Huxley, Charles Yanofsky, Philip Levine, Francis O. Schmitt, Martha Chase, Heinz Fraenkel-Conrat, Frederic A. Gibbs, Arthur Amos Noyes, Edward Morley, Victor Ambros, William Merriam Burton, George C. Papanicolaou, Henri Laborit, Wilfred Gordon Bigelow, Homer William Smith, Léon H. Dupriez, Elizabeth F. Neufeld, Marcel Florkin, Pol Swings, Jean Brachet, Murray Barr, William Ganz, Richard Edwin Shope, Irvine Page, Heinz Lehmann, Mary Frances Lyon, Kim Peek, Endō Akira, James Hillier, Nathan S. Kline, Henry Trendley Dean, Kurt Westergaard, Arran Fernandez, Valeri Polyakov, Konstantin Popov, Hirotugu Akaike, George Evelyn Hutchinson, Carsten Jensen, Pavel Molchanov, Sergei Kovalev, Juan Mayr, Julia Bonds, Maria Gunnoe, Eugène Rutagarama, Eileen Kampakuta Brown, Eileen Wani Wingfield, Bruno Van Peteghem, Pisit Charnsnoh, Yvonne Margarula, Raúl Montenegro, Oscar Olivera, Albena Simeonova, Oral Ataniyazova, Hans Jørgen Koch, Rodolfo Montiel Flores, Carmel Budiardjo, Norma Kassi, Jonathon Solomon, Sarah James, José Raúl Vera López, Malahat Nasibova, Aleksandr Nikitin, Małgorzata Górska, Randall Arauz, Humberto Ríos Labrada, Tuy Sereivathana, Thuli Brilliance Makama, Lynn Henning, Yuyun Ismawati, Gennady Grushevoy, Trivimi Velliste, Abid Raja, Birgitta Lillpers, Wanze Eduards, Bulambo Lembelembe Josué, Hauwa Ibrahim, Salih Mahmoud Osman, Anna Giordano, Marc Ona, Merethe Lindstrøm, Marit Tusvik, Emil Boyson, Samuel Ruiz García, Hildegard Goss-Mayr, Nils Christie, Doina Cornea, Cao Du, Win Tin, Sein Win, Mochtar Lubis, Christos Lambrakis, Amira Hass, Nina Karin Monsen, Gordon Edwards, Hanne Sophie Greve, Gitobu Imanyara, Anne-Lisa Amadou, Sidsel Mørck, Else Michelet, Erik Fosse, Carrie-Anne Moss, Manuel Vázquez Portal, Luis Enrique Ferrer García, Pablo Pacheco Avila, Arnaldo Ramos Lauzerique, Ricardo González Alfonso, Leonel Grave de Peralta, Omar Rodríguez Saludes, Nelson Aguiar Ramírez, Carmelo Díaz Fernández, Omar Pernet Hernández, José Miguel Martínez Hernández, Víctor Rolando Arroyo Carmona, Nelson Moliné Espino, Omar Ruiz Hernández, Angel Moya Acosta, Alfredo Felipe Fuentes, Diosdado González Marrero, Alfredo Domínguez Batista, Jorge Luis González Tanquero, Raúl Rivero, Luis Milán Fernández, Dawit Kebede, Dmitry Muratov, Jesús Blancornelas, Marii Hasegawa, Andrej Sannikau, Iryna Khalip, Marcelo Cano Rodríguez, Pedro Luis Boitel, Juan Adolfo Fernández Saínz, Antonio Díaz Sánchez, Jiří Hájek, Naziha Réjiba, Farida Nekzad, Danish Karokhel, Lúcio Flávio Pinto, Jesús Abad Colorado, Alexis Sinduhije, Jamal Amer, Fesshaye Yohannes, Mazen Dana, Pedro Argüelles Morán, Mijail Bárzaga, Roberto de Miranda, Alejandro González Raga, Arturo Pérez de Alejo Rodríguez, Blas Giraldo Reyes Rodríguez, Ricardo Enrique Silva, Fidel Suárez Cruz, Antonio Augusto Villareal Acosta, Jacobo Timerman, Gustavo Gorriti, Iqbal Athas, Orlando Zapata, Oscar Espinosa Chepe, Hubert Beuve-Méry, Pius Njawé, Chris Anyanwu, Svetlana Savitskaya, Radhika Coomaraswamy, Lidia Yusupova, Kopalasingham Sritharan, Scilla Elworthy, Hélder Câmara, Héctor Maseda Gutiérrez, Madi Ceesay, ‎Željko Kopanja, Martha Beatriz Roque, San San Nweh, Dawit Isaak, James W. Douglass, Rajan Hoole, Fredrik Pacius, Carrie Chapman Catt, Jenny-Mai Nuyen, Janus Friis, Niklas Zennström, Lisa Fonssagrives, Oskar Schindler, Claudia Schiffer, Laura Pollán, Guillermo Cano Isaza, Sumaya Farhat Naser, Asmaa Mahfouz, Razan Zaitouneh, Ahmed al-Senussi, Ngụy Kinh Sinh, Ginni Rometty, Fernanda Cornejo, Marisela Morales, Henriette Ekwe Ebongo, Agnes Osztolykan, Quách Kiến Mai, Alexandra Kollontai, Djenar Maesa Ayu, Vadim Zagladin, Hanna Suchocka, Babatha, René Cogny, Javier Pérez de Cuéllar

Nhân đạo, Nhân quyền[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Wallenberg, Giải Nhân quyền Robert F. Kennedy, Huy chương Robert Schuman, Raji Sourani, Lydia Cacho, Giải Nhân quyền của Liên Hiệp Quốc, Sergei Udaltsov, Platon Lebedev, Fadhila Mubarak, Emadeddin Baghi, Nasrin Sotoudeh, Các ủy ban Helsinki về Nhân quyền, Ủy ban Helsinki về Nhân quyền ở Serbia, Liên minh Uỷ ban các bà mẹ binh sĩ của Nga, Giải tưởng niệm Thorolf Rafto, Denis Mukwege, Rosie Malek-Yonan, Giải Indira Gandhi, Giải thưởng Tự do, Đài tưởng niệm Phụ nữ ở Việt Nam, ‎Giải Nansen vì người tị nạn, Rupert Neudeck,

Tự thiêu[sửa | sửa mã nguồn]

Jan Zajíc, Jan Palach, Ryszard Siwiec, Romas Kalanta, Homa Darabi,

Nông nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Wolf về Nông nghiệp