Danh sách tập phim Thám tử lừng danh Conan (năm 1996–2006)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bìa bộ bắt đầu mùa 1 do Funimation Entertainment phát hành hình ảnh nhân vật chính Kudo Shinichi /Edogawa Conan

Đây là danh sách đầy đủ các tập phim Thám tử lừng danh Conan. Dựa trên manga cùng tên của Aoyama Gosho[1] Phim được sản xuất bởi TMS EntertainmentYomiuri Telecasting Corporation với đạo diễn chính là Kodama KenjiYamamoto Yasuichiro.[2] Phim nói về Thám tử trung học Kudo Shinichi trở thành một đứa trẻ sau khi bị Tổ chức Áo đen bắt uống thuốc độc APTX 4869. Hiện tại tên cậu là Edogawa Conan và đang sống với gia đình ông Mori. Cậu đã phá giải nhiều vụ án hằng ngày và đợi đánh bại Tổ chức Áo đen.

Phim bắt đầu chiếu vào ngày 8 tháng 1 năm 1996 trên Nippon Television Network System ở Nhật Bản và hiện vẫn đang chiếu.[3]

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1996[sửa | sửa mã nguồn]


STT Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng Việt Nam
GốcNB. HTV3VN.
0101 "Vụ án mạng trên tàu lượn siêu tốc"
"Jet Coaster Satsujin Jiken" (ジェットコースター殺人事件) 
ngày 8 tháng 1 năm 1996[4]
  • 26 tháng 12, 2009 (2009-12-26)
0202 "Thám tử bị teo nhỏ"/ "Vụ bắt cóc con gái tổng giám đốc"
"Shachō Reijō Yūkai Jiken" (社長令嬢誘拐事件) 
ngày 15 tháng 1 năm 1996[5]
  • 27 tháng 12, 2009 (2009-12-27)
0303 "Án mạng trong phòng kín Idol"
"Idol Misshitsu Satsujin Jiken" (アイドル密室殺人事件) 
ngày 22 tháng 1 năm 1996[6]
  • 2 tháng 1, 2010 (2010-01-02)
0404 "Ám hiệu con cá phát sáng"/ "Mật mã trong thành phố"
"Dai Tokai Angō Map Jiken" (大都会暗号マップ事件) 
ngày 29 tháng 1 năm 1996[7]
  • 3 tháng 1, 2010 (2010-01-03)
0505 "Vụ án quả bom trên tàu siêu tốc"
"Shinkansen Dai Bakuha Jiken" (新幹線大爆破事件) 
ngày 5 tháng 2 năm 1996[8]
  • 9 tháng 1, 2010 (2010-01-09)
06 "Bi kịch Valentine"
"Barentain Satsujin Jiken" (バレンタイン殺人事件) 
ngày 12 tháng 2 năm 1996[9]
0706 "Món quà hăm dọa"
"Tsuki'ichi Purezento Kyōhaku Jiken" (月いちプレゼント脅迫事件) 
ngày 19 tháng 2 năm 1996[10]
  • 10 tháng 1, 2010 (2010-01-10)
08 "Án mạng tại bảo tàng Trung Cổ"
"Bijutsukan Ōnā Satsujin Jiken" (美術館オーナー殺人事件) 
ngày 26 tháng 2 năm 1996[11]
09 "Án mạng lễ hội Tenkaichi"
"Tenkaichi Yomatsuri Satsujin Jiken" (天下一夜祭殺人事件) 
ngày 4 tháng 3 năm 1996[12]
107 "Vụ án thư nặc danh gửi cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp"
"Puro Sakkā Senshu Kyōhaku Jiken" (プロサッカー選手脅迫事件) 
ngày 11 tháng 3 năm 1996[13]
  • 16 tháng 1, 2010 (2010-01-16)
118 "Vụ án bản Sonate ánh trăng 1 hr."
"Piano Sonata "Gekkō" Satsujin Jiken" (ピアノソナタ「月光」殺人事件) 
ngày 8 tháng 4 năm 1996[14]
  • 17 tháng 1, 2010 (2010-01-17)
119 "Vụ án bản Sonate ánh trăng"
"Piano Sonata "Gekkō" Satsujin Jiken" (ピアノソナタ「月光」殺人事件) 
ngày 8 tháng 4 năm 1996[14]
  • 23 tháng 1, 2010 (2010-01-23)
1210 "Vụ bắt cóc Ayumi"
"Ayumi-chan Yūkai Jiken" (歩美ちゃん誘拐事件) 
ngày 15 tháng 4 năm 1996[15]
  • 24 tháng 1, 2010 (2010-01-24)
1311 "Vụ tìm người kỳ lạ"
"Kimyō na Hito Sagashi Satsujin Jiken" (奇妙な人捜し殺人事件) 
ngày 22 tháng 4 năm 1996[16]
  • 30 tháng 1, 2010 (2010-01-30)
1412 "Vụ án công nghiệp bí ẩn"/ "Bức mật thư của tay súng bắn tỉa"
"Nazo no Messēji Sogeki Jiken" (謎のメッセージ狙撃事件) 
ngày 29 tháng 4 năm 1996[17]
  • 31 tháng 1, 2010 (2010-01-31)
1513 "Vụ án thi thể biến mất"
"Kieta Shitai Satsujin Jiken" (消えた死体殺人事件) 
ngày 13 tháng 5 năm 1996[18]
  • 6 tháng 2, 2010 (2010-02-06)
16 "Cái chết của nhà sưu tầm cổ vật"
"Kottōhin Korekutā Satsujin Jiken" (骨董品コレクター殺人事件) 
ngày 20 tháng 5 năm 1996[19]
  • 7 tháng 2, 2010 (2010-02-07)
1714 "Vụ án ở trung tâm mua sắm"
"Depāto Jatsuku Jiken" (デパートジャツク事件) 
ngày 27 tháng 5 năm 1996[20]
  • 13 tháng 2, 2010 (2010-02-13)
1815 "Vụ án giết cô dâu"/ "Tháng 6, máu nhuộm hôn trường"
"Rokugatsu no Hanayome Satsujin Jiken" (6月の花嫁殺人事件) 
ngày 3 tháng 6 năm 1996[21]
  • 14 tháng 2, 2010 (2010-02-14)
1916 "Vụ án trong thang máy"
"Erebētā Satsujin Jiken" (エレベーター殺人事件) 
ngày 10 tháng 6 năm 1996[22]
2017 "Vụ án giết người trong lâu đài ma"
"Yūreiyashiki Satsujin Jiken" (幽霊屋敷殺人事件) 
ngày 17 tháng 6 năm 1996[23]
  • 20 tháng 2, 2010 (2010-02-20)
21 "Án mạng tại phim trường"
"TV Dorama Roke Satsujin Jiken" (TVドラマロケ殺人事件) 
ngày 24 tháng 6 năm 1996[24]
22 "Những cái chết trên tàu (Phần 1)"
"Gōka Kyakusen Renzoku Satsujin Jiken (Zenpen)" (豪華客船連続殺人事件(前編)) 
ngày 1 tháng 7 năm 1996[25]
23 "Những cái chết trên tàu (Phần 2)"
"Gōka Kyakusen Renzoku Satsujin Jiken (Kōhen)" (豪華客船連続殺人事件(後編)) 
ngày 8 tháng 7 năm 1996[26]
2418 "Vụ án người phụ nữ bí ẩn"
"Nazo no Bijo Kioku Sōshitsu Jiken" (謎の美女記憶喪失事件) 
ngày 15 tháng 7 năm 1996[27]
  • 21 tháng 2, 2010 (2010-02-21)
2519 "Vụ giả mạo bắt cóc đòi tiền chuộc"
"Itsuwari no Mino Shiro Kin Yūkai Jiken" (偽りの身代金誘拐事件) 
ngày 22 tháng 7 năm 1996[28]
  • 27 tháng 2, 2010 (2010-02-27)
2620A "Vụ án chú chó John"
"Aiken Jon Satsujin Jiken" (愛犬ジョン殺人事件) 
ngày 29 tháng 7 năm 1996[29]
  • 28 tháng 2, 2010 (2010-02-28)
27 "Họp mặt nhóm bạn cũ (Phần 1)"
"Kogoro no Dōsōkai Satsujin Jiken (Zenpen)" (小五郎の同窓会殺人事件(前編)) 
ngày 5 tháng 8 năm 1996
28 "Họp mặt nhóm bạn cũ (Phần 2)"
"Kogoro no Dōsōkai Satsujin Jiken (Kōhen)" (小五郎の同窓会殺人事件(後編)) 
ngày 12 tháng 8 năm 1996[30]
2921 "Vụ án kẻ phá hoại máy tính"
"Konpyūtā Satsujin Jiken" (コンピューター殺人事件) 
ngày 19 tháng 8 năm 1996[31]
  • 6 tháng 3, 2010 (2010-03-06)
3022 "Vụ án nhân chứng ngoại phạm"
"Aribai Shōgen Satsujin Jiken" (アリバイ証言殺人事件) 
ngày 26 tháng 8 năm 1996
  • 7 tháng 3, 2010 (2010-03-07)
3123 "Vụ án mạng ở đài truyền hình"
"Terebi-kyoku Satsujin Jiken" (テレビ局殺人事件) 
ngày 2 tháng 9 năm 1996
  • 13 tháng 3, 2010 (2010-03-13)
3224 "Vụ án mạng ở quán cà phê"
"Kōhī Shoppu Satsujin Jiken" (コーヒーショップ殺人事件) 
ngày 9 tháng 9 năm 1996
  • 14 tháng 3, 2010 (2010-03-14)
3325 "Vụ án đi tìm kho báu"/ "Đội thám tử nhí mưu sinh"
"Tantei-dan Sabaibaru Jiken" (探偵団サバイバル事件) 
ngày 14 tháng 10 năm 1996
  • 20 tháng 3, 2010 (2010-03-20)
34 "Kẻ sát nhân sau lớp băng trắng"
"Sansō Hōtai Otoko Satsujin Jiken (Zenpen)" (山荘包帯男殺人事件(前編)) 
ngày 21 tháng 10 năm 1996
35 "Kẻ sát nhân sau lớp băng trắng (phần tiếp theo)"
"Sansō Hōtai Otoko Satsujin Jiken (Kōhen)" (山荘包帯男殺人事件(後編)) 
ngày 28 tháng 10 năm 1996
3626 "Án mạng 7h30 đêm thứ hai"
"Getsuyō Yoru Shichiji Sanjūpun Satsujin Jiken" (月曜夜7時30分殺人事件) 
ngày 4 tháng 11 năm 1996
  • 21 tháng 3, 2010 (2010-03-21)
3727 "Vụ án hoa xương rồng giáng sinh"
"Saboten no Hana Satsujin Jiken" (サボテンの花殺人事件) 
ngày 11 tháng 11 năm 1996
  • 27 tháng 3, 2010 (2010-03-27)
3828 "Kẻ sát nhân trong lễ hội lửa"
"Akaoni Mura Himatsuri Sastujin Jiken" (赤鬼村火祭殺人事件) 
ngày 18 tháng 11 năm 1996
  • 28 tháng 3, 2010 (2010-03-28)
39 "Biệt thự cô con gái giàu có"
"Shisanka Reijō Satsujin Jiken (Zenpen)" (資産家令嬢殺人事件(前編)) 
ngày 25 tháng 11 năm 1996
40 "Biệt thự cô con gái giàu có (phần tiếp theo)"
"Shisanka Reijō Satsujin Jiken (Kōhen)" (資産家令嬢殺人事件(後編)) 
ngày 2 tháng 12 năm 1996
4129 "Kẻ xé cờ vô địch bí ẩn"
"Yūshōki Kirisaki Jiken" (優勝旗切り裂き事件) 
ngày 9 tháng 12 năm 1996
  • 3 tháng 4, 2010 (2010-04-03)
4230 "Vụ án trong phòng karaoke"
"Karaoke Bokkusu Satsujin Jiken" (カラオケボックス殺人事件) 
ngày 16 tháng 12 năm 1996
  • 4 tháng 4, 2010 (2010-04-04)

Năm 1997[sửa | sửa mã nguồn]


STT Tên tập phim Ngày phát sóng Ngày phát sóng tại Việt Nam
GốcNB HTV3VN
4331 "Vụ án bắt cóc Conan"
"Edogawa Konan Yūkai Jiken" (江戸川コナン誘拐事件) 
ngày 13 tháng 1 năm 1997
  • 10 tháng 4, 2010 (2010-04-10)
4432 "Vụ án mạng ở nhà Hotta"
"Hotta Sankyōdai Satsujin Jiken" (堀田三兄弟殺人事件) 
ngày 20 tháng 1 năm 1997
  • 11 tháng 4, 2010 (2010-04-11)
4533 "Vụ án mạng chiếc mặt nạ"
"Kaopakku Satsujin Jiken" (顔パック殺人事件) 
ngày 27 tháng 1 năm 1997
  • 17 tháng 4, 2010 (2010-04-17)
46 "Thảm kịch dưới chân núi tuyết"
"Yukiyama Sansō Satsujin Jiken" (雪山山荘殺人事件) 
ngày 3 tháng 2 năm 1997
4734 "Vụ án ở câu lạc bộ thể thao"
"Supōtsu Kurabu Satsujin Jiken" (スポーツクラブ殺人事件) 
ngày 10 tháng 2 năm 1997
  • 18 tháng 4, 2010 (2010-04-18)
4835 "Vụ án giết nhà ngoại giao"
"Gaikōkan Satsujin Jiken (Zenpen)" (外交官殺人事件(前編)) 
ngày 17 tháng 2 năm 1997
  • 24 tháng 4, 2010 (2010-04-24)
4936 "Vụ án giết nhà ngoại giao (phần tiếp theo)"
"Gaikōkan Satsujin Jiken (Kōhen)" (外交官殺人事件(後編)) 
ngày 24 tháng 2 năm 1997
  • 25 tháng 4, 2010 (2010-04-25)
5037 "Án mạng trong thư viện"
"Toshokan Satsujin Jiken" (図書館殺人事件) 
ngày 3 tháng 3 năm 1997
  • 1 tháng 5, 2010 (2010-05-01)
5138 "Vụ án mạng ở sân tập golf"
"Gorufu Renshuujō Satsujin Jiken" (ゴルフ練習場殺人事件) 
ngày 10 tháng 3 năm 1997
  • 2 tháng 5, 2010 (2010-05-02)
5239 "Án mạng ở Kiritengu 1 hr."
"Kiri-tengu Densetsu Satsujin Jiken" (霧天狗伝説殺人事件) 
ngày 17 tháng 3 năm 1997
  • 8 tháng 5, 2010 (2010-05-08)
5240 "Án mạng ở Kiritengu"
"Kiri-tengu Densetsu Satsujin Jiken" (霧天狗伝説殺人事件) 
ngày 17 tháng 3 năm 1997
  • 9 tháng 5, 2010 (2010-05-09)
5341 "Vụ án giết người bằng hung khí bí ẩn"
"Nazo no Kyouki Satsujin Jiken" (謎の凶器殺人事件) 
ngày 7 tháng 4 năm 1997
  • 15 tháng 5, 2010 (2010-05-15)
5442 "Vụ án giết người ở công ty game"
"Gēmu Satsujin Jiken" (ゲーム会社殺人事件) 
ngày 14 tháng 4 năm 1997
  • 16 tháng 5, 2010 (2010-05-16)
5543 "Thủ đoạn giết người trên tàu lửa"
"Ressha Torikku Satsujin Jiken" (列車トリック殺人事件) 
ngày 21 tháng 4 năm 1997
  • 22 tháng 5, 2010 (2010-05-22)
5644 "Vụ án mạng ở công ty vệ sinh Mamboo"
"Ojamanbō Satsujin Jiken" (おじゃマンボウ殺人事件) 
ngày 28 tháng 4 năm 1997
  • 23 tháng 5, 2010 (2010-05-23)
5745 "Án mạng Sherlockhome"
"Hōmuzu Furīku Satsujin Jiken (Zenpen)" (ホームズフリーク殺人事件(前編)) 
ngày 5 tháng 5 năm 1997
  • 29 tháng 5, 2010 (2010-05-29)
5846 "Án mạng Sherlockhome (phần tiếp theo)"
"Hōmuzu Furīku Satsuji Jiken (Kōhen)" (ホームズフリーク殺人事件(後編)) 
ngày 12 tháng 5 năm 1997
  • 30 tháng 5, 2010 (2010-05-30)
5947 "Cuộc án mạng trong cuộc thi lần đầu đi chợ giúp mẹ"
"Hajimete no Otsukai Satsujin Jiken" (初めてのお使い殺人事件) 
ngày 19 tháng 5 năm 1997
  • 5 tháng 6, 2010 (2010-06-05)
60 "Vụ án người vẽ tranh minh họa"
"Irasutorētā Satsujin Jiken" (イラストレーター殺人事件) 
ngày 26 tháng 5 năm 1997
61 "Vụ án con tàu ma"
"Yūreisen Satsujin Jiken (Zenpen)" (幽霊船殺人事件(前編)) 
ngày 2 tháng 6 năm 1997
62 "Vụ án con tàu ma (phần tiếp theo)"
"Yūreisen Satsujin Jiken (Kōhen)" (幽霊船殺人事件(後編)) 
ngày 9 tháng 6 năm 1997
6348 "Quái vật Gozilla giết người"
"Ōkaijū Gomera Satsujin Jiken" (大怪獣ゴメラ殺人事件) 
ngày 16 tháng 6 năm 1997
  • 6 tháng 6, 2010 (2010-06-06)
6449 "Dấu vân tay gây án"
"Daisan no Shimon Satsujin Jiken" (第3の指紋殺人事件) 
ngày 23 tháng 6 năm 1997
  • 12 tháng 6, 2010 (2010-06-12)
6550 "Vụ bắt cóc bí ẩn"
"Kani to Kujira Yūkai Jiken" (カニとクジラ誘拐事件) 
ngày 30 tháng 6 năm 1997
  • 13 tháng 6, 2010 (2010-06-13)
6651 "Vụ án giết người trong con đường tối"
"Kurayami no Michi Satsujin Jiken" (暗闇の道殺人事件) 
ngày 7 tháng 7 năm 1997
  • 19 tháng 6, 2010 (2010-06-19)
6752 "Vụ án giết hại nữ diễn viên"
"Butai Joyū Satsujin Jiken" (舞台女優殺人事件) 
ngày 14 tháng 7 năm 1997
  • 20 tháng 6, 2010 (2010-06-20)
6853 "Vụ án Nam tước bóng đêm"
"Yami no Danshaku Satsujin Jiken (Jikenhen)" (闇の男爵殺人事件(事件篇)) 
ngày 21 tháng 7 năm 1997
  • 26 tháng 6, 2010 (2010-06-26)
6954 "Vụ án Nam tước bóng đêm (nghi ngờ)"
"Yami no Danshaku Satsujin Jiken (Giwakuhen)" (闇の男爵殺人事件(疑惑篇)) 
ngày 28 tháng 7 năm 1997
  • 27 tháng 6, 2010 (2010-06-27)
7055 "Vụ án Nam tước bóng đêm (phá án)"
"Yami no Danshaku Satsujin Jiken (Kaiketsuhen)" (闇の男爵殺人事件(解決篇)) 
ngày 4 tháng 8 năm 1997
  • 3 tháng 7, 2010 (2010-07-03)
7156 "Kẻ theo dõi bị đầu độc"
"Sutōkā Satsujin Jiken" (ストーカー殺人事件) 
ngày 11 tháng 8 năm 1997
  • 4 tháng 7, 2010 (2010-07-04)
72 "Ba anh em trong vụ án ở khu biệt thự"
"Mitsugo Bessō Satsujin Jiken" (三つ子別荘殺人事件) 
ngày 18 tháng 8 năm 1997
7357 "Đội thám tử tí hon gặp nạn"
"Shōnentantei-dan Sōnan Jiken" (少年探偵団遭難事件) 
ngày 25 tháng 8 năm 1997
  • 10 tháng 7, 2010 (2010-07-10)
7458 "Vụ án thần chết giết người"
"Shinigami Jinnai Satsujin Jiken" (死神陣内殺人事件) 
ngày 1 tháng 9 năm 1997
  • 11 tháng 7, 2010 (2010-07-11)
7559 "Vụ án giết chủ tịch công ty tài chính"
"Kinyū Kaisha Shachō Satsujin Jiken" (金融会社社長殺人事件) 
ngày 8 tháng 9 năm 1997
  • 17 tháng 7, 2010 (2010-07-17)
7660 "Conan đối đầu với siêu trộm Kid 1 hr."
"Conan VS Kaitō Kiddo" (コナンVS怪盗キッド) 
ngày 22 tháng 9 năm 1997
  • 18 tháng 7, 2010 (2010-07-18)
7661 "Conan đối đầu với siêu trộm Kid"
"Conan VS Kaitō Kiddo" (コナンVS怪盗キッド) 
ngày 22 tháng 9 năm 1997
  • 24 tháng 7, 2010 (2010-07-24)
7762 "Vụ án những cái chết hàng loạt của một gia đình danh giá"
"Meika Renzoku Henshi Jiken (Zenpen)" (名家連続変死事件(前編)) 
ngày 20 tháng 10 năm 1997
  • 25 tháng 7, 2010 (2010-07-25)
7863 "Vụ án những cái chết hàng loạt của một gia đình danh giá (phần tiếp theo)"
"Meika Renzoku Henshi Jiken (Kōhen)" (名家連続変死事件(後編)) 
ngày 27 tháng 10 năm 1997
  • 31 tháng 7, 2010 (2010-07-31)
7964 "Vụ án giết người cướp ngân hàng"
"Ginkō Gōtō Satsujin Jiken" (銀行強盗殺人事件) 
ngày 3 tháng 11 năm 1997
  • 1 tháng 8, 2010 (2010-08-01)
8065 "Vụ án họa sĩ lãng du"
"Hōrō Gaka Satsujin Jiken" (放浪画家殺人事件) 
ngày 10 tháng 11 năm 1997
  • 7 tháng 8, 2010 (2010-08-07)
8166 "Vụ án bắt cóc ca sĩ nổi tiếng"
"Ninki Ātisuto Yūkai Jiken (Zenpen)" (人気アーティスト誘拐事件(前編)) 
ngày 17 tháng 11 năm 1997
  • 8 tháng 8, 2010 (2010-08-08)
8267 "Vụ án bắt cóc ca sĩ nổi tiếng (phần tiếp theo)"
"Ninki Ātisuto Yūkai Jiken (Kōhen)" (人気アーティスト誘拐事件(後編)) 
ngày 24 tháng 11 năm 1997
  • 14 tháng 8, 2010 (2010-08-14)
8368 "Án mạng ở bệnh viện đa khoa"
"Sōgōbyōin Satsujin Jiken" (総合病院殺人事件) 
ngày 1 tháng 12 năm 1997
  • 15 tháng 8, 2010 (2010-08-15)
8469 "Vụ án giết người trong căn biệt thự trên núi tuyết"
"Sukii Rojji Satsujin Jiken (Zenpen)" (スキーロッジ殺人事件(前編)) 
ngày 8 tháng 12 năm 1997
  • 21 tháng 8, 2010 (2010-08-21)
8570 "Vụ án giết người trong căn biệt thự trên núi tuyết"
"Sukii Rojji Satsujin Jiken (Kōhen)" (スキーロッジ殺人事件(後編)) 
ngày 15 tháng 12 năm 1997
  • 22 tháng 8, 2010 (2010-08-22)


Năm 1998[sửa | sửa mã nguồn]

Stt Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
GốcJp. HTV3Vn
8671 "Vụ chỉ định địa điểm bắt cóc"
"Yūkai Genba Tokutei Jiken" (誘拐現場特定事件) 
ngày 12 tháng 1 năm 1998
  • 28 tháng 8, 2010 (2010-08-28)
8772 "Vụ án trả ơn chim hạc"
"Tsuru no Ongaeshi Ongaeshi Satsujin Jiken" (鶴の恩返し殺人事件) 
ngày 19 tháng 1 năm 1998
  • 29 tháng 8, 2010 (2010-08-29)
8873 "Vụ án mạng ở lâu đài Dracula"
"Dorakyura-sō Satsujin Jiken (Zenpen)" (ドラキュラ荘殺人事件(前編)) 
ngày 26 tháng 1 năm 1998
  • 4 tháng 9, 2010 (2010-09-04)
8974 "Vụ án mạng ở lâu đài Dracula"
"Dorakyura-sō Satsujin Jiken (Kōhen)" (ドラキュラ荘殺人事件(後編)) 
ngày 2 tháng 2 năm 1998
  • 5 tháng 9, 2010 (2010-09-05)
9075 "Vụ án giết người bằng hương hoa"
"Hana no Kaori Satsujin Jiken" (花の香り殺人事件) 
ngày 9 tháng 2 năm 1998
  • 11 tháng 9, 2010 (2010-09-11)
9176 "Vụ án tên hung thủ ở trong bệnh viện"
"Gōtō Hannin Nyuuin Jiken" (強盗犯人入院事件) 
ngày 16 tháng 2 năm 1998
  • 12 tháng 9, 2010 (2010-09-12)
9277 "Vụ án mạng kinh hoàng khi leo núi"
"Kyōfu no Toravaasu Satsujin Jiken (Zenpen)" (恐怖のトラヴァース殺人事件(前編)) 
ngày 23 tháng 2 năm 1998
  • 18 tháng 9, 2010 (2010-09-18)
9378 "Vụ án mạng kinh hoàng khi leo núi"
"Kyōfu no Toravaasu Satsujin Jiken (Kōhen)" (恐怖のトラヴァース殺人事件(後編)) 
ngày 2 tháng 3 năm 1998
  • 19 tháng 9, 2010 (2010-09-19)
9479 "Án mạng theo truyền thuyết bà chúa tuyết"
"Yuki-onna Densetsu Satsujin Jiken" (雪女伝説殺人事件) 
ngày 9 tháng 3 năm 1998
  • 25 tháng 9, 2010 (2010-09-25)
9580 "Vụ án về cuộc hẹn của chú Mori"
"Kogorō no Deeto Satsujin Jiken" (小五郎のデート殺人事件) 
ngày 16 tháng 3 năm 1998
  • 26 tháng 9, 2010 (2010-09-26)
9681 "Án mạng liên hoàn"
"Oitsumerareta Meitantei! Renzoku Nidai Satsujin Jiken" (追いつめられた名探偵!連続2大殺人事件) 
ngày 23 tháng 3 năm 1998
  • 2 tháng 10, 2010 (2010-10-02)
9682 "Án mạng liên hoàn"
"Oitsumerareta Meitantei! Renzoku Nidai Satsujin Jiken" (追いつめられた名探偵!連続2大殺人事件) 
ngày 23 tháng 3 năm 1998
  • 3 tháng 10, 2010 (2010-10-03)
9683 "Án mạng liên hoàn"
"Oitsumerareta Meitantei! Renzoku Nidai Satsujin Jiken" (追いつめられた名探偵!連続2大殺人事件) 
ngày 23 tháng 3 năm 1998
  • 9 tháng 10, 2010 (2010-10-09)
9684 "Án mạng liên hoàn"
"Oitsumerareta Meitantei! Renzoku Nidai Satsujin Jiken" (追いつめられた名探偵!連続2大殺人事件) 
ngày 23 tháng 3 năm 1998
  • 10 tháng 10, 2010 (2010-10-10)
9785 "Vụ án giết người bằng rượu tiễn biệt"
"Wakare no Wain Satsujin Jiken" (別れのワイン殺人事件) 
ngày 13 tháng 4 năm 1998
  • 16 tháng 10, 2010 (2010-10-16)
9886 "Vụ án nghệ nhân làm gốm"
"Meitōgeika Satsujin Jiken (Zenpen)" (名陶芸家殺人事件(前編)) 
ngày 20 tháng 4 năm 1998
  • 17 tháng 10, 2010 (2010-10-17)
9987 "Vụ án nghệ nhân làm gốm"
"Meitōgeika Satsujin Jiken (Kōhen)" (名陶芸家殺人事件(後編)) 
ngày 27 tháng 4 năm 1998
  • 23 tháng 10, 2010 (2010-10-23)
10088 "Vụ án kỷ niệm mối tình đầu"
"Hatsukoi no Hito Omoide no Jiken (Zenpen)" (初恋の人想い出事件(前編)) 
ngày 11 tháng 5 năm 1998
  • 24 tháng 10, 2010 (2010-10-24)
10189 "Vụ án kỷ niệm mối tình đầu"
"Hatsukoi no Hito Omoide no Jiken (Kōhen)" (初恋の人想い出事件(後編)) 
ngày 18 tháng 5 năm 1998
  • 30 tháng 10, 2010 (2010-10-30)
10290 "Vụ án mạng của diễn viên kịch lịch sử"
"Jidaigeki Haiyū Satsujin Jiken (Zenpen)" (時代劇俳優殺人事件(前編)) 
ngày 24 tháng 5 năm 1998
  • 31 tháng 10, 2010 (2010-10-31)
10391 "Vụ án mạng của diễn viên kịch lịch sử"
"Jidaigeki Haiyū Satsujin Jiken (Kōhen)" (時代劇俳優殺人事件(後編)) 
ngày 1 tháng 6 năm 1998
  • 6 tháng 11, 2010 (2010-11-06)
10492 "Vụ án băng cướp bí ẩn trong tòa nhà kiểu phương Tây"
"Tōzoku-dan Nazo no Yōkan Jiken (Zenpen)" (盗賊団謎の洋館事件(前編)) 
ngày 8 tháng 6 năm 1998
  • 7 tháng 11, 2010 (2010-11-07)
10593 "Vụ án băng cướp bí ẩn trong tòa nhà kiểu phương Tây"
"Ninki Aatisuto Yūkai Jiken (Kōhen)" (盗賊団謎の洋館事件(後編)) 
ngày 15 tháng 6 năm 1998
  • 13 tháng 11, 2010 (2010-11-13)
10694 "Vụ án giết người liên quan đến bức ảnh giật gân"
"Sukūpu Shashin Satsujin Jiken" (スクープ写真殺人事件) 
ngày 22 tháng 6 năm 1998
  • 14 tháng 11, 2010 (2010-11-14)
10795 "Vụ án người hành tinh chuột chũi bí ẩn"
"Mogura Seijin Nazo no Jiken (Zenpen)" (モグラ星人謎の事件(前編)) 
ngày 29 tháng 6 năm 1998
  • 20 tháng 11, 2010 (2010-11-20)
10896 "Vụ án người hành tinh chuột chũi bí ẩn"
"Mogura Seijin Nazo no Jiken (Kōhen)" (モグラ星人謎の事件(後編)) 
ngày 6 tháng 7 năm 1998
  • 21 tháng 11, 2010 (2010-11-21)
10997 "Vụ án đội thám tử tí hon lần theo dấu vết"
"Tantei-dan Daitsuiseki Jiken" (探偵団大追跡事件) 
ngày 13 tháng 7 năm 1998
  • 27 tháng 11, 2010 (2010-11-27)
11098 "Vụ án giết người ở lớp nấu ăn"
"Ryōri Kyōshitsu Satsujin Jiken (Zenpen)" (料理教室殺人事件(前編)) 
ngày 27 tháng 7 năm 1998
  • 28 tháng 11, 2010 (2010-11-28)
11199 "Vụ án giết người ở lớp nấu ăn"
"Ryōri Kyōshitsu Satsujin Jiken (Kōhen)" (ド料理教室殺人事件(後編)) 
ngày 3 tháng 8 năm 1998
  • 4 tháng 12, 2010 (2010-12-04)
112100 "Vụ án về 7 điều kì bí của trường tiểu học Teitan"
"Teitan-shō Nana-Fushigi Jiken" (帝丹小7不思議事件) 
ngày 10 tháng 8 năm 1998
  • 5 tháng 12, 2010 (2010-12-05)
113101 "Vụ án giết người trên bãi cát trắng"
"Shiroi Sunahama Satsujin Jiken" (白い砂浜殺人事件) 
ngày 17 tháng 8 năm 19986 tháng 1, 2017 (2017-01-06)
114102 "Vụ án mưu sát người lặn biển (phần đầu)"
"Sukyūba Daibingu Satsujin Jiken (Zenpen)" (スキューバダイビング殺人事件(前編)) 
ngày 24 tháng 8 năm 19989 tháng 1, 2017 (2017-01-09)
115103 "Vụ án mưu sát người lặn biển (phần cuối)"
"Sukyūba Daibingu Satsujin Jiken (Kōhen)" (スキューバダイビング殺人事件(後編)) 
ngày 31 tháng 8 năm 199810 tháng 1, 2017 (2017-01-10)
116104 "Vụ án tiểu thuyết gia trinh thám mất tích (phần đầu)"
"Misuterii Sakka Shissō Jiken (Zenpen)" (ミステリー作家失踪事件(前編)) 
ngày 7 tháng 9 năm 199811 tháng 1, 2017 (2017-01-11)
117105 "Vụ án tiểu thuyết gia trinh thám mất tích (phần cuối)"
"Misuterii Sakka Shissō Jiken (Kōhen)" (ミステリー作家失踪事件(後編)) 
ngày 14 tháng 9 năm 199812 tháng 1, 2017 (2017-01-12)
118106 "Vụ án giết người hàng loạt ở Naniwa"
"Naniwa no Renzoku Satsujin Jiken" (浪花の連続殺人事件) 
ngày 21 tháng 9 năm 199813 tháng 1, 2017 (2017-01-13)
118107 "Vụ án giết người hàng loạt ở Naniwa"
"Naniwa no Renzoku Satsujin Jiken" (浪花の連続殺人事件) 
ngày 21 tháng 9 năm 199816 tháng 1, 2017 (2017-01-16)
119108 "Vụ án sát nhân Kamen Yaiba"
"Kamen Yaibaa Satsujin Jiken" (仮面ヤイバー殺人事件) 
ngày 12 tháng 10 năm 199817 tháng 1, 2017 (2017-01-17)
120109 "Vụ án Cocktail mật ong giết người"
"Hanii Kakuteru Satsujin Jiken" (ハニーカクテル殺人事件) 
ngày 19 tháng 10 năm 199818 tháng 1, 2017 (2017-01-18)
121110 "Án mạng trong phòng tắm bị khóa kín (phần đầu)"
"Basurūmu Misshitsu Jiken (Zenpen)" (バスルーム密室事件(前編)) 
ngày 26 tháng 10 năm 199819 tháng 1, 2017 (2017-01-19)
122111 "Án mạng trong phòng tắm bị khóa kín (phần cuối)"
"Basurūmu Misshitsu Jiken (Kōhen)" (バスルーム密室事件(後編)) 
ngày 2 tháng 11 năm 199820 tháng 1, 2017 (2017-01-20)
123112 "Vụ bắt cóc biên tập viên dự báo thời tiết"
"Otenki Oneesan Yūkai Jiken" (お天気お姉さん誘拐事件) 
ngày 9 tháng 11 năm 199823 tháng 1, 2017 (2017-01-23)
124113 "Sát nhân bắn tỉa bí ẩn (phần đầu)"
"Nazo no Sogekimono Satsujin Jiken (Zenpen)" (謎の狙撃者殺人事件(前編)) 
ngày 16 tháng 11 năm 199824 tháng 1, 2017 (2017-01-24)
125114 "Sát nhân bắn tỉa bí ẩn (phần cuối)"
"Nazo no Sogekimono Satsujin Jiken (Kōhen)" (謎の狙撃者殺人事件(後編)) 
ngày 23 tháng 11 năm 199825 tháng 1, 2017 (2017-01-25)
126115 "Vụ án giết người ở đoàn kịch lưu động (phần đầu)"
"Tabi Shibai Ichiza Satsujin Jiken (Zenpen)" (旅芝居一座殺人事件(前編)) 
ngày 30 tháng 11 năm 199826 tháng 1, 2017 (2017-01-26)
127116 "Vụ án giết người ở đoàn kịch lưu động (phần cuối)"
"Tabi Shibai Ichiza Satsujin Jiken (Kōhen)" (旅芝居一座殺人事件(後編)) 
ngày 7 tháng 12 năm 199827 tháng 1, 2017 (2017-01-27)
128117 "Tổ chức Áo đen – Vụ cướp một tỷ yên"
"Kuro no Soshiki Jūoku En Gōdatsu Jiken" (黒の組織10億円強奪事件) 
ngày 14 tháng 12 năm 199830 tháng 1, 2017 (2017-01-30)

Năm 1999[sửa | sửa mã nguồn]


STT Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
GốcJp. HTV3Vn.
129118–121 "Cô gái bí ẩn đến từ Tổ chức Áo đen – Vụ án giáo sư đại học bị sát hại2 hrs."
"Kuro no Soshiki Kara Kita Onna Daigaku Kyōju Satsujin Jiken" (黒の組織から来た女 大学教授殺人事件) 
ngày 4 tháng 1 năm 199931 tháng 1, 2017 (2017-01-31) – 3 tháng 2, 2017 (2017-02-03)
130122 "Vụ nguy hiếp toàn bộ khán giả sân vận động (phần đầu)"
"Kyougijou Musabetsu Kyouhaku Jiken (Zenpen)" (競技場無差別脅迫事件(前編)) 
ngày 11 tháng 1 năm 19996 tháng 2, 2017 (2017-02-06)
131123 "Vụ nguy hiếp toàn bộ khán giả sân vận động(phần cuối)"
"Kyōgijō Musabetsu Kyōhaku Jiken (Kōhen)" (競技場無差別脅迫事件(後編)) 
ngày 18 tháng 1 năm 19997 tháng 2, 2017 (2017-02-07)
132124 "Vụ sát nhân tại Câu lạc bộ yêu ảo thuật (Kẻ giết người)"
"Kijutsu Aikōka Satsujin Jiken (Jikenhen)" (奇術愛好家殺人事件(事件篇)) 
ngày 25 tháng 1 năm 19998 tháng 2, 2017 (2017-02-08)
133125 "Vụ án sát nhân tại câu lạc bộ yêu ảo thuật (Hoài nghi)"
"Kijutsu Aikōka Satsujin Jiken (Giwakuhen)" (奇術愛好家殺人事件(疑惑篇)) 
ngày 1 tháng 2 năm 19999 tháng 2, 2017 (2017-02-09)
134126 "Vụ án sát nhân tại câu lạc bộ yêu ảo thuật (Phá án)"
"Kijutsu Aikōka Satsujin Jiken (Kaiketsuhen)" (奇術愛好家殺人事件(解決篇)) 
ngày 8 tháng 2 năm 199910 tháng 2, 2017 (2017-02-10)
135127 "Tìm kiếm hung khí biến mất"
"Kieta Kyōki Sousaku Jiken" (死在电车) 
ngày 15 tháng 2 năm 199913 tháng 2, 2017 (2017-02-13)
136128 "Chuyến thám hiểm tòa lâu đài giữa rừng rậm (phần đầu)"
"Ao no Kojō Tansaku Jiken (Zenpen)" (死在电车) 
ngày 22 tháng 2 năm 199914 tháng 2, 2017 (2017-02-14)
137129 "Chuyến thám hiểm tòa lâu đài giữa rừng rậm (phần cuối)"
"Ao no Kojō Tansaku Jiken (Kōhen)" (青の古城探索事件(後編)) 
ngày 1 tháng 3 năm 199915 tháng 2, 2017 (2017-02-15)
138130 "Vụ án mạng ở buổi chiếu phim cuối cùng (phần đầu)"
"Saigo no Jouei Satsujin Jiken (Zenpen)" (最後の上映殺人事件(前編)) 
ngày 8 tháng 3 năm 199916 tháng 2, 2017 (2017-02-16)
139131 "Vụ án mạng ở buổi chiếu phim cuối cùng (phần cuối)"
"Saigo no Jouei Satsujin Jiken (Kōhen)" (最後の上映殺人事件(後編)) 
ngày 15 tháng 3 năm 199917 tháng 2, 2017 (2017-02-17)
140132 "SOS! Thông điệp của Ayumi"
"SOS! Ayumi Kara no Messeiji" (SOS!歩美からのメッセージ) 
ngày 12 tháng 4 năm 199920 tháng 2, 2017 (2017-02-20)
141133 "Án mạng trong phòng kín đêm trước ngày cưới (phần đầu)"
"Kekkon Zenya no Misshitsu Jiken (Zenpen)" (結婚前夜の密室事件(前編)) 
ngày 19 tháng 4 năm 199921 tháng 2, 2017 (2017-02-21)
142134 "Án mạng trong phòng kín đêm trước ngày cưới (phần cuối)"
"Kekkon Zenya no Misshitsu Jiken (Kōhen)" (結婚前夜の密室事件(後編)) 
ngày 26 tháng 4 năm 199922 tháng 2, 2017 (2017-02-22)
143135 "Vụ án ở đài quan sát thiên văn"
"Giwaku no Tentaikansoku" (疑惑の天体観測) 
ngày 3 tháng 5 năm 199923 tháng 2, 2017 (2017-02-23)
144136 "Vụ án trên Chuyến tàu cao tốc Ngôi sao Bắc Đẩu số 3 (phần đầu)"
"Ueno-hatsu Hokutosei Sango (Zenpen)" (上野発北斗星3号(前編)) 
ngày 10 tháng 5 năm 199924 tháng 2, 2017 (2017-02-24)
145137 "Vụ án trên Chuyến tàu cao tốc Ngôi sao Bắc Đẩu số 3 (phần cuối)"
"Ueno-hatsu Hokutosei Sango (Kōhen)" (上野発北斗星3号(後編)) 
ngày 17 tháng 5 năm 199927 tháng 2, 2017 (2017-02-27)
146138 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát (phần đầu)"
"Honchō no Keiji Koi Monogatari (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語(前編)) 
ngày 24 tháng 5 năm 199928 tháng 2, 2017 (2017-02-28)
147139 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát (phần cuối)"
"Honchō no Keiji Koi Monogatari (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語(後編)) 
ngày 30 tháng 5 năm 19991 tháng 3, 2017 (2017-03-01)
148140 "Vụ án xe điện dừng lại đột ngột"
"Rōmen Densha Kyūteishi Jiken" (路面電車急停止事件) 
ngày 7 tháng 6 năm 19992 tháng 3, 2017 (2017-03-02)
149141 "Vụ tai nạn do nhảy Bungee"
"Yūenchi Banjii Jiken" (遊園地パンジー事件) 
ngày 21 tháng 6 năm 19993 tháng 3, 2017 (2017-03-03)
150142 "Chân tướng đằng sau vụ xe hơi phát nổ (phần đầu)"
"Jidōsha Bakuhatsu Jiken no Shinsō (Zenpen)" (自動車爆発事件の真相(前編)) 
ngày 28 tháng 6 năm 19996 tháng 3, 2017 (2017-03-06)
151143 "Chân tướng đằng sau vụ xe hơi phát nổ (phần cuối)"
"Jidōsha Bakuhatsu Jiken no Shinsō (Kōhen)" (自動車爆発事件の真相(後編)) 
ngày 5 tháng 7 năm 19997 tháng 3, 2017 (2017-03-07)
152144 "Vụ án biến mất bí ẩn của một ông lão"
"Nazo no Rōjin Shissō Jiken" (謎の老人失踪事件) 
ngày 12 tháng 7 năm 19998 tháng 3, 2017 (2017-03-08)
153145 "Câu chuyện mùa hè nguy hiểm của Sonoko (phần đầu)"
"Sonoko no Abunai Natsumonogatari (Zenpen)" (園子のアブない夏物語(前編)) 
ngày 19 tháng 7 năm 19999 tháng 3, 2017 (2017-03-09)
154146 "Câu chuyện mùa hè nguy hiểm của Sonoko (phần cuối)"
"Sonoko no Abunai Natsumonogatari (Kōhen)" (園子のアブない夏物語(後編)) 
ngày 26 tháng 7 năm 199910 tháng 3, 2017 (2017-03-10)
155147 "Án mạng trong phòng kín Chiếc chìa khóa dưới nước"
"Suichū no Kagi Misshitsu Jiken" (水中の鍵密室事件) 
ngày 2 tháng 8 năm 199913 tháng 3, 2017 (2017-03-13)
156148 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 2 (Phần đầu)"
"Honchō no Keiji Koi Monogatari 2 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語2(前編)) 
ngày 9 tháng 8 năm 199914 tháng 3, 2017 (2017-03-14)
157149 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 2 (Phần cuối)"
"Honchō no Keiji Koi Monogatari 2 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語2(後編)) 
ngày 16 tháng 8 năm 199915 tháng 3, 2017 (2017-03-15)
158150 "Tuyến đường Kanjo lặng thinh"
"Chinmoku no Kanjosen" (沈黙の環状線) 
ngày 23 tháng 8 năm 199916 tháng 3, 2017 (2017-03-16)
159151 "Truyền thuyết về ngôi chùa 5 tầng (phần đầu)"
"Kaiki Gojūnotō Densetsu (Zenpen)" (怪奇五重塔伝説(前編)) 
ngày 6 tháng 9 năm 199917 tháng 3, 2017 (2017-03-17)
160152 "Truyền thuyết về ngôi chùa 5 tầng (phần cuối)"
"Kaiki Gojūnotō Densetsu (Kōhen)" (怪奇五重塔伝説(後編)) 
ngày 13 tháng 9 năm 199920 tháng 3, 2017 (2017-03-20)
161153 "Vụ án giết người trong nhà hàng thủy lưu"
"Ryūsuitei ni Nagareru Satsui" (流水亭に流れる殺意) 
ngày 20 tháng 9 năm 199921 tháng 3, 2017 (2017-03-21)
162154一155 "Căn phòng kín trên không – Vụ án đầu tiên của Kudou Shinichi 1 hr."
"Sora Tobu Misshitsu Kudō Shinichi Saisho no Jiken" (空飛ぶ密室 工藤新一最初の事件) 
ngày 27 tháng 9 năm 199922 tháng 3, 2017 (2017-03-22)-23 tháng 3, 2017 (2017-03-23)
163156 "Bí mật của Mặt trăng, Ngôi sao và Mặt trời (Phần đầu)"
"Tsuki to Hoshi to Taiyō no Himitsu (Zenpen)" (月と星と太陽の秘密(前編)) 
ngày 11 tháng 10 năm 199924 tháng 3, 2017 (2017-03-24)
164157 "Bí mật của Mặt trăng, Ngôi sao và Mặt trời (Phần cuối)"
"Tsuki to Hoshi to Taiyō no Himitsu (Kōhen)" (月と星と太陽の秘密(後編)) 
ngày 18 tháng 10 năm 199927 tháng 3, 2017 (2017-03-27)
165158 "Đội thám tử nhí biến mất"
"Shōnen Tantei-dan Shōshitsu Jiken" (少年探偵団消失事件) 
ngày 25 tháng 10 năm 199928 tháng 3, 2017 (2017-03-28)
166159 "Ngôi nhà nhện quỷ (Vụ án)"
"Tottori Kumo-yashiki no Kai (Jikenhen)" (鳥取クモ屋敷の怪(事件編)) 
ngày 1 tháng 11 năm 199929 tháng 3, 2017 (2017-03-29)
167160 "Ngôi nhà nhện quỷ (Nghi ngờ)"
"Tottori Kumo-yashiki no Kai (Giwakuhen)" (鳥取クモ屋敷の怪(疑惑編)) 
ngày 8 tháng 11 năm 199930 tháng 3, 2017 (2017-03-30)
168161 "Ngôi nhà nhện quỷ (Phá án)"
"Tottori Kumo-yashiki no Kai (Kaiketsuhen)" (鳥取クモ屋敷の怪(解決編)) 
ngày 15 tháng 11 năm 199931 tháng 3, 2017 (2017-03-31)
169162 "Nụ hôn của Venus"
"Biinasu no Kissu" (ビーナスのキッス) 
ngày 22 tháng 11 năm 19993 tháng 4, 2017 (2017-04-03)
170163 "Điểm mù trong bóng tối (Phần đầu)"
"Kurayami no Naka no Shikaku (Zenpen)" (暗闇の中の死角(前編)) 
ngày 29 tháng 11 năm 19994 tháng 4, 2017 (2017-04-04)
171164 "Điểm mù trong bóng tối (Phần cuối)"
"Kurayami no Naka no Shikaku (Kōhen)" (暗闇の中の死角(後編)) 
ngày 6 tháng 12 năm 19995 tháng 4, 2017 (2017-04-05)
172165 "Sự hồi sinh của lời trăng trối (Phần đầu)"
"Yomigaeru Shi no Dengon (Zenpen)" (よみがえる死の伝言(前編)) 
ngày 13 tháng 12 năm 19996 tháng 4, 2017 (2017-04-06)
173166 "Sự hồi sinh của lời trăng trối (Phần cuối)"
"Yomigaeru Shi no Dengon (Kōhen)" (よみがえる死の伝言(後編)) 
ngày 20 tháng 12 năm 19997 tháng 4, 2017 (2017-04-07)


Năm 2000[sửa | sửa mã nguồn]


Số thứ tự tập. Số thứ tự tập.(HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng NB Ngày phát sóng VN
174167 一 170 "Âm mưu 20 năm trước: Án mạng liên hoàn trên con tàu Symphony 2 hrs."
"Nijuunenme no Satsui Shinfoniigou Renzoku Satsujin Jiken" (20年目の殺意 シンフォニー号連続殺人事件) 
ngày 3 tháng 1 năm 200010 tháng 4, 2017 (2017-04-10) 一 13 tháng 4, 2017 (2017-04-13)
175171 "Người đàn ông bị giết bốn lần"
"Yonkai Korosareta Otoko" (四回殺された男) 
ngày 10 tháng 1 năm 200014 tháng 4, 2017 (2017-04-14)
176172 "Đụng độ với Tổ chức Áo đen (Phần Haibara)"
"Kuro no Soshiki to no Saikai (Haibara-hen)" (黒の組織との再会(灰原編)) 
ngày 17 tháng 1 năm 200017 tháng 4, 2017 (2017-04-17)
177173 "Đụng độ với Tổ chức Áo đen (Phần Conan)"
"Kuro no Soshiki to no Saikai (Conan-hen)" (黒の組織との再会(コナン編)) 
ngày 24 tháng 1 năm 200018 tháng 4, 2017 (2017-04-18)
178174 "Đụng độ với Tổ chức Áo đen (Phá án)"
"Kuro no Soshiki to no Saikai (Kaiketsuhen)" (黒の組織との再会(解決編)) 
ngày 31 tháng 1 năm 200019 tháng 4, 2017 (2017-04-19)
179175 "Vụ án chiếc xe tải đâm vào quán cà phê"
"Kissaten Torakku Rannyuu Jiken" (喫茶店トラック乱入事件) 
ngày 7 tháng 2 năm 200020 tháng 4, 2017 (2017-04-20)
180176 "Khúc nhạc đêm tình yêu (Phần đầu)"
"Akai Satsui no Nocturne (Zenpen)" (赤い殺意の夜想曲(前編)) 
ngày 14 tháng 2 năm 200021 tháng 4, 2017 (2017-04-21)
181177 "Khúc nhạc đêm tình yêu (Phần cuối)"
"Akai Satsui no Nocturne (Kōhen)" (赤い殺意の夜想曲(後編)) 
ngày 21 tháng 2 năm 200024 tháng 4, 2017 (2017-04-24)
182178 "Cuộc điều tra tòa nhà 9 tầng"
"Daisousaku no Kokonotsu no Doa" (大捜索9つのドア) 
ngày 28 tháng 2 năm 200025 tháng 4, 2017 (2017-04-25)
183179 "Công thức nấu ăn nguy hiểm"
"Kiken na Reshipi" (危険なレシピ) 
ngày 6 tháng 3 năm 200026 tháng 4, 2017 (2017-04-26)
184180 一181 "Nụ cười lạnh lùng của chiếc mặt nạ bị nguyền rủa 1 hr."
"Noroi no Kamen wa Tsumetaku Warau" (呪いの仮面は冷たく笑う) 
ngày 13 tháng 3 năm 200027 tháng 4, 2017 (2017-04-27) 一28 tháng 4, 2017 (2017-04-28)
185182 "Vụ án giết vị thám tử nổi tiếng (Phần đầu)"
"Korosareta Meitantei (Zenpen)" (殺された名探偵(前編)) 
ngày 10 tháng 4 năm 20001 tháng 5, 2017 (2017-05-01)
186183 "Vụ án giết vị thám tử nổi tiếng (Phần cuối)"
"Korosareta Meitantei (Kōhen)" (殺された名探偵(後編)) 
ngày 17 tháng 4 năm 20002 tháng 5, 2017 (2017-05-02)
187184 "Tiếng súng bí ẩn chấn động màn đêm"
"Yami ni Hibiku Nazo no Juusei" (闇に響く謎の銃声) 
ngày 24 tháng 4 năm 20003 tháng 5, 2017 (2017-05-03)
188185 "Sự hồi sinh liều lĩnh – Đội thám tử nhí và vụ án trong hang động"
"Inochigake no Fukkatsu ~Doukutsu no Tantei-dan~" (命がけの復活〜洞窟の探偵団〜) 
ngày 1 tháng 5 năm 20004 tháng 5, 2017 (2017-05-04)
189186 "Sự hồi sinh liều lĩnh – Thám tử lừng danh bị thương"
"Inochigake no Fukkatsu ~Fushoushita Meitantei~" (命がけの復活〜負傷した名探偵〜) 
ngày 8 tháng 5 năm 20005 tháng 5, 2017 (2017-05-05)
190187 "Sự hồi sinh liều lĩnh – Sự lựa chọn thứ ba"
"Inochigake no Fukkatsu ~Daisan no Sentaku~" (命がけの復活〜第三の選択〜) 
ngày 15 tháng 5 năm 20008 tháng 5, 2017 (2017-05-08)
191188 "Sự hồi sinh liều lĩnh – Hiệp sĩ giấu mặt"
"Inochigake no Fukkatsu ~Kokui no Kishi~" (命がけの復活〜黒衣の騎士〜) 
ngày 22 tháng 5 năm 20009 tháng 5, 2017 (2017-05-09)
192189 "Sự hồi sinh liều lĩnh – Shinichi trở lại"
"Inochigake no Fukkatsu ~Kaette kita Shinichi...~" (命がけの復活〜帰ってきた新一...〜) 
ngày 29 tháng 5 năm 200010 tháng 5, 2017 (2017-05-10)
193190 "Sự hồi sinh liều lĩnh- Nơi của lời hứa"
"Inochigake no Fukkatsu ~Yakusoku no Basho~" (命がけの復活〜約束の場所〜) 
ngày 5 tháng 6 năm 200011 tháng 5, 2017 (2017-05-11)
194191 "Gợi ý từ hộp nhạc (Phần đầu)"
"Imishin na Orugooru (Zenpen)" (意味深なオルゴール(前編)) 
ngày 12 tháng 6 năm 200012 tháng 5, 2017 (2017-05-12)
195192 "Gợi ý từ hộp nhạc (Phần cuối)"
"Imishin na Orugooru (Kōhen)" (意味深なオルゴール(後編)) 
ngày 19 tháng 6 năm 200015 tháng 5, 2017 (2017-05-15)
196193 "Hung khí vô hình – Suy luận đầu tiên của Ran"
"Mienai Kyouki Ran no Hatsu-suiri" (見えない凶器 蘭の初推理) 
ngày 26 tháng 6 năm 200016 tháng 5, 2017 (2017-05-16)
197194 "Cạm bẫy trong chiếc siêu xe (Phần đầu)"
"Suupaa Kaa no Wana (Zenpen)" (スーパーカーの罠(前編)) 
ngày 3 tháng 7 năm 200017 tháng 5, 2017 (2017-05-17)
198195 "Cạm bẫy trong chiếc siêu xe (Phần cuối)"
"Suupaa Kaa no Wana (Kōhen)" (スーパーカーの罠(後編)) 
ngày 10 tháng 7 năm 200018 tháng 5, 2017 (2017-05-18)
199196 "Nghi phạm là Mouri Kogoro (Phần đầu)"
"Yougisha - Mōri Kogoro (Zenpen)" (容疑者·毛利小五郎(前編)) 
ngày 17 tháng 7 năm 200019 tháng 5, 2017 (2017-05-19)
200197 "Nghi phạm là Mouri Kogoro (Phần cuối)"
"Yougisha - Mōri Kogoro (Kōhen)" (容疑者·毛利小五郎(後編)) 
ngày 24 tháng 7 năm 200022 tháng 5, 2017 (2017-05-22)
201198 "Người hành khách thứ 10 (Phần đầu)"
"Juuninme no Joukyaku (Zenpen)" (10人目の乗客(前編)) 
ngày 31 tháng 7 năm 200023 tháng 5, 2017 (2017-05-23)
202199 "Người hành khách thứ 10 (Phần cuối)"
"Juuninme no Joukyaku (Kōhen)" (10人目の乗客(後編)) 
ngày 7 tháng 8 năm 200024 tháng 5, 2017 (2017-05-24)
203200 "Đôi cánh đen của Ikaros (Phần đầu)"
"Kuroi Ikarosu no Tsubasa (Zenpen)" (黒いイカロスの翼(前編)) 
ngày 14 tháng 8 năm 200026 tháng 6 năm 2017
204201 "Đôi cánh đen của Ikaros (Phần cuối)"
"Kuroi Ikarosu no Tsubasa (Kōhen)" (黒いイカロスの翼(後編)) 
ngày 21 tháng 8 năm 200027 tháng 6 năm 2017
205202 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 3 (Phần đầu)"
"Honchou no Keiji Koi Monogatari 3 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語3(前編)) 
ngày 28 tháng 8 năm 200028 tháng 6 năm 2017
206203 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 3 (Phần cuối)"
"Honchou no Keiji Koi Monogatari 3 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語3(後編)) 
ngày 4 tháng 9 năm 200029 tháng 6 năm 2017
207204 "Suy luận quá tuyệt vời"
"Migoto-sugita Meisuiri" (見事すぎた名推理) 
ngày 11 tháng 9 năm 200030 tháng 6 năm 2017
208205-206 "Lạc vào mê cung – Sự giận dữ của tượng Nữ thần khổng lồ 1 hr."
"Meikyuu he no Iriguchi Kyodai Jinzou no Ikari" (迷宮への入り口 巨大神像の怒り) 
ngày 9 tháng 10 năm 20003 tháng 7, 2017 (2017-07-03)-4 tháng 7, 2017 (2017-07-04)
209207 "Vụ tai nạn ở núi Ryushin"
"Ryuushin-san Tenraku Jiken" (龍神山転落事件) 
ngày 16 tháng 10 năm 20005 tháng 7, 2017 (2017-07-05)
210208 "Truyền thuyết về Thủy cung Ngũ sắc (Phần đầu)"
"Gozai Densetsu no Mizu-gotten (Zenpen)" (五彩伝説の水御殿(前編)) 
ngày 23 tháng 10 năm 20006 tháng 7, 2017 (2017-07-06)
211209 "Truyền thuyết về Thủy cung Ngũ sắc (Phần cuối)"
"Gozai Densetsu no Mizu-gotten (Kōhen)" (五彩伝説の水御殿(後編)) 
ngày 30 tháng 10 năm 20007 tháng 7, 2017 (2017-07-07)
212210 "Nấm, gấu và Đội thám tử nhí (Phần đầu)"
"Kinoko to Kuma to Tantei-dan (Zenpen)" (きのこと熊と探偵団(前編)) 
ngày 6 tháng 11 năm 200010 tháng 7, 2017 (2017-07-10)
213211 "Nấm, gấu và Đội thám tử nhí (Phần cuối)"
"Kinoko to Kuma to Tantei-dan (Kōhen)" (きのこと熊と探偵団(後編)) 
ngày 13 tháng 11 năm 200011 tháng 7, 2017 (2017-07-11)
214212 "Bí ẩn căn phòng phía sau"
"Retoro Ruumu no Nazo Jiken" (レトロルームの謎事件) 
ngày 20 tháng 11 năm 200012 tháng 7, 2017 (2017-07-12)
215213 "Đường cùng của sự trả thù (Phần đầu)"
"Bei Obu Ribenji (Zenpen)" (ベイ·オブ·リベンジ (前編)) 
ngày 27 tháng 11 năm 200013 tháng 7, 2017 (2017-07-13)
216214 "Đường cùng của sự trả thù (Phần cuối)"
"Bei Obu Ribenji (Kōhen)" (ベイ·オブ·リベンジ (後編)) 
ngày 4 tháng 12 năm 200014 tháng 7, 2017 (2017-07-14)
217221 "Bí mật giấu kín của thanh tra Megure (Phần đầu)"
"Fuuin-sareta Megure no Himitsu (Zenpen)" (封印された目暮の秘密(前編)) 
ngày 11 tháng 12 năm 200025 tháng 7, 2017 (2017-07-25)
218222 "Bí mật giấu kín của thanh tra Megure (Phần cuối)"
"Fuuin-sareta Megure no Himitsu (Kōhen)" (封印された目暮の秘密(後編)) 
ngày 18 tháng 12 năm 200026 tháng 7, 2017 (2017-07-26)


Năm 2001[sửa | sửa mã nguồn]


Stt Stt (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng NB Ngày phát sóng VN
219215-218 "Cuộc hội ngộ của các thám tử – Shinichi Kudo đối đầu Siêu trộm Kaito Kid 2 hrs."
"Atsumerareta Meitantei! Kudō Shinichi VS Kaitō Kiddo" (集められた名探偵!工藤新一VS怪盗キッド) 
ngày 8 tháng 1 năm 200117 tháng 7, 2017 (2017-07-17)-20 tháng 7, 2017 (2017-07-20)
220219 "Vị khách nói dối (Phần đầu)"
"Itsuwari Darake no Irainin (Zenpen)" (偽りだらけの依頼人(前編)) 
ngày 15 tháng 1 năm 200121 tháng 7, 2017 (2017-07-21)
221220 "Vị khách nói dối (Phần cuối)"
"Itsuwari Darake no Irainin (Kōhen)" (偽りだらけの依頼人(後編)) 
ngày 22 tháng 1 năm 200124 tháng 7, 2017 (2017-07-24)
222223 "Vụ án nàng tiên cá không hề tồn tại (phần vụ án)"
"Soshite Ningyou wa Inakunatta (Jikenhen)" (そして人魚はいなくなった(事件編)) 
ngày 29 tháng 1 năm 200114 tháng 8, 2017 (2017-08-14)
223224 "Vụ án nàng tiên cá không hề tồn tại (phần suy luận)"
"Soshite Ningyou wa Inakunatta (Suirihen)" (そして人魚はいなくなった(推理編)) 
ngày 5 tháng 2 năm 200115 tháng 8, 2017 (2017-08-15)
224225 "Vụ án nàng tiên cá không hề tồn tại (phần phá án)"
"Soshite Ningyou wa Inakunatta (Kaiketsuhen)" (そして人魚はいなくなった(解決編)) 
ngày 12 tháng 2 năm 200116 tháng 8, 2017 (2017-08-16)
225226 "Bí ẩn đằng sau doanh thu cao"
"Shoubai Hanjou no Himitsu" (商売繁盛のヒミツ) 
ngày 19 tháng 2 năm 200117 tháng 8, 2017 (2017-08-17)
226227 "Cạm bẫy của trận đấu game (Phần đầu)"
"Batoru Geemu no Wana (Zenpen)" (バトルゲームの罠(前編)) 
ngày 26 tháng 2 năm 200118 tháng 8, 2017 (2017-08-18)
227228 "Cạm bẫy của trận đấu game (Phần cuối)"
"Batoru Geemu no Wana (Kōhen)" (バトルゲームの罠(後編)) 
ngày 5 tháng 3 năm 200121 tháng 8, 2017 (2017-08-21)
228229 "Án mạng ở lớp đồ gốm (Phần đầu)"
"Satsui no Dougei Kyoushitsu (Zenpen)" (殺意の陶芸教室(前編)) 
ngày 12 tháng 3 năm 200122 tháng 8, 2017 (2017-08-22)
229230 "Án mạng ở lớp đồ gốm (Phần cuối)"
"Satsui no Dougei Kyoushitsu (Kōhen)" (殺意の陶芸教室(後編)) 
ngày 19 tháng 3 năm 200123 tháng 8, 2017 (2017-08-23)
230231 "Vị hành khách bí ẩn (Phần đầu)"
"Nazo-meita Joukyaku (Zenpen)" (謎めいた乗客(前編)) 
ngày 16 tháng 4 năm 200124 tháng 8, 2017 (2017-08-24)
231232 "Vị hành khách bí ẩn (Phần cuối)"
"Nazo-meita Joukyaku (Kōhen)" (謎めいた乗客(後編)) 
ngày 23 tháng 4 năm 200125 tháng 8, 2017 (2017-08-25)
232233 "Vụ án người rơi xuống từ căn hộ cao cấp"
"Manshon Tenraku Jiken" (マンション転落事件) 
ngày 7 tháng 5 năm 200128 tháng 8, 2017 (2017-08-28)
233234 "Nhân chứng không biến mất (Phần đầu)"
"Kienakatta Shouko (Zenpen)" (消えなかった証拠(前編)) 
ngày 14 tháng 5 năm 200129 tháng 8, 2017 (2017-08-29)
234235 "Nhân chứng không biến mất (Phần cuối)"
"Kienakatta Shouko (Kōhen)" (消えなかった証拠(後編)) 
ngày 21 tháng 5 năm 200130 tháng 8, 2017 (2017-08-30)
235236 "Căn hầm rượu khóa kín"
"Misshitsu no Wain Seraa" (密室のワインセラー) 
ngày 28 tháng 5 năm 200131 tháng 8, 2017 (2017-08-31)
236237 "Hành trình bí ẩn Nanki –Shirahama (Phần đầu)"
"Nanki Shirahama Misuterii Tsuaa (Zenpen)" (南紀白浜ミステリーツアー(前編)) 
ngày 4 tháng 6 năm 20011 tháng 9, 2017 (2017-09-01)
237238 "Hành trình bí ẩn Nanki –Shirahama (Phần cuối)"
"Nanki Shirahama Misuterii Tsuaa (Kōhen)" (南紀白浜ミステリーツアー(後編)) 
ngày 11 tháng 6 năm 20014 tháng 9, 2017 (2017-09-04)
238239 "Vụ án "K3" ở Osaka (Phần đầu)"
"Oosaka "Mittsu no K" Jiken (Zenpen)" (大阪“3つのK”事件(前編)) 
ngày 18 tháng 6 năm 20015 tháng 9, 2017 (2017-09-05)
239240 "Vụ án "K3" ở Osaka (Phần cuối)"
"Oosaka "Mittsu no K" Jiken (Kōhen)" (大阪“3つのK”事件(後編)) 
ngày 25 tháng 6 năm 20016 tháng 9, 2017 (2017-09-06)
240241 "Vụ án trên chuyến tàu Shinkansen (Phần đầu)"
"Shinkansen Gosou Jiken (Zenpen)" (新幹線護送事件(前編)) 
ngày 2 tháng 7 năm 20017 tháng 9, 2017 (2017-09-07)
241242 "Vụ án trên chuyến tàu Shinkansen (Phần cuối)"
"Shinkansen Gosou Jiken (Kōhen)" (新幹線護送事件(後編)) 
ngày 9 tháng 7 năm 20018 tháng 9, 2017 (2017-09-08)
242243 "Genta gặp nạn"
"Genta Shōnen no Sainan" (元太少年の災難) 
ngày 16 tháng 7 năm 200111 tháng 9, 2017 (2017-09-11)
243244 "Kẻ mạo danh thám tử Mouri Kogoro (Phần đầu)"
"Mōri Kogoro no Nisemono (Zenpen)" (毛利小五郎のニセ者(前編)) 
ngày 23 tháng 7 năm 200112 tháng 9, 2017 (2017-09-12)
244245 "Kẻ mạo danh thám tử Mouri Kogoro (Phần cuối)"
"Mōri Kogoro no Nisemono (Kōhen)" (毛利小五郎のニセ者(後編)) 
ngày 30 tháng 7 năm 200113 tháng 9, 2017 (2017-09-13)
245246 "Phát súng trong biệt thự Hoa Hướng Dương"
"Himawari-kan no Juusei" (ヒマワリ館の銃声) 
ngày 6 tháng 8 năm 200114 tháng 9, 2017 (2017-09-14)
246247 "Bí ẩn trong tấm lưới (Phần đầu)"
"Ami ni Kakatta Nazo (Zenpen)" (網にかかった謎(前編)) 
ngày 13 tháng 8 năm 200115 tháng 9, 2017 (2017-09-15)
247248 "Bí ẩn trong tấm lưới (Phần cuối)"
"Ami ni Kakatta Nazo (Kōhen)" (網にかかった謎(後編)) 
ngày 20 tháng 8 năm 200118 tháng 9, 2017 (2017-09-18)
248249 "Chứng cứ ngoại phạm ở trong rừng"
"Iyashi no Mori no Aribai" (癒しの森のアリバイ) 
ngày 27 tháng 8 năm 200119 tháng 9, 2017 (2017-09-19)
249250 "Bí mật của ngôi sao thần tượng (Phần đầu)"
"Aidoru-tachi no Himitsu (Zenpen)" (アイドル達の秘密(前編)) 
ngày 3 tháng 9 năm 200120 tháng 9, 2017 (2017-09-20)
250251 "Bí mật của ngôi sao thần tượng (Phần cuối)"
"Aidoru-tachi no Himitsu (Kōhen)" (アイドル達の秘密(後編)) 
ngày 10 tháng 9 năm 200121 tháng 9, 2017 (2017-09-21)
251252 "Bi kịch tại trang trại OK"
"OK-Bokujou no Higeki" (OK牧場の悲劇) 
ngày 17 tháng 9 năm 200122 tháng 9, 2017 (2017-09-22)
252253 "Kẻ bắt cóc trong bức tranh"
"E no Naka no Yuukaihan" (絵の中の誘拐犯) 
ngày 8 tháng 10 năm 200125 tháng 9, 2017 (2017-09-25)
253254 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 4 (Phần đầu)"
"Honchou no Keiji Koi Monogatari 4 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語4(前編)) 
ngày 15 tháng 10 năm 200126 tháng 9, 2017 (2017-09-26)
254255 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 4 (Phần cuối)"
"Honchou no Keiji Koi Monogatari 4 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語4(後編)) 
ngày 22 tháng 10 năm 200127 tháng 9, 2017 (2017-09-27)
255256 "Cuộc thi Matsue Tamatsukuri lần thứ 14 (Phần đầu)"
"Matsue Tamatsukuri Renku Juuyonban Shoubu (Zenpen)" (松江玉造連句14番勝負(前編)) 
ngày 29 tháng 10 năm 200128 tháng 9 năm 2017
256257 "Cuộc thi Matsue Tamatsukuri lần thứ 14 (Phần cuối)"
"Matsue Tamatsukuri Renku Juuyonban Shoubu (Kōhen)" (松江玉造連句14番勝負(後編)) 
ngày 5 tháng 11 năm 200129 tháng 9 năm 2017
257258 "Sự trừng phạt bí ẩn từ thiên đường"
"Yo nimo Kimyou na Tenbatsu" (世にも奇妙な天罰) 
ngày 12 tháng 11 năm 20012 tháng 10 năm 2017
258259 "Ông lão đến từ Chicago (Phần đầu)"
"Shikago Kara Kita Otoko (Zenpen)" (シカゴから来た男(前編)) 
ngày 19 tháng 11 năm 20013 tháng 10 năm 2017
259260 "Ông lão đến từ Chicago (Phần cuối)"
"Shikago Kara Kita Otoko (Kōhen)" (シカゴから来た男(後編)) 
ngày 26 tháng 11 năm 20014 tháng 10 năm 2017
260261 "Nhà hàng rung chuyển"
"Yureru Resutoran" (揺れるレストラン) 
ngày 3 tháng 12 năm 20015 tháng 10 năm 2017
261262 "Truyền thuyết kinh hoàng trong đêm tuyết lạnh (Phần đầu)"
"Yuki no Yoru no Kyoufu Densetsu (Zenpen)" (雪の夜の恐怖伝説(前編)) 
ngày 10 tháng 12 năm 20016 tháng 10 năm 2017
262263 "Truyền thuyết kinh hoàng trong đêm tuyết lạnh (Phần cuối)"
"Yuki no Yoru no Kyoufu Densetsu (Kōhen)" (雪の夜の恐怖伝説(後編)) 
ngày 17 tháng 12 năm 20019 tháng 10 năm 2017

Năm 2002[sửa | sửa mã nguồn]

STT. Gốc STT (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
263264-267 "Bí mật kép ở Osaka – Kiếm khách Naniwa và cung điện của Toyotomi 2 hrs."
"Oosaka Daburu Misuterii: Naniwa Kenshi to Taikō no Shiro" (大阪ダブルミステリー 浪花剣士と太閤の城) 
ngày 7 tháng 1 năm 200210 tháng 10 năm 2017-13 tháng 10 năm 2017
264268 "Trận chiến phòng xét xử – Kisaki và Kogoro (Phần đầu)"
"Hōtei no Taiketsu: Kisaki tai Kogorō (Zenpen)" (法廷の対決 妃VS小五郎(前編)) 
ngày 14 tháng 1 năm 200216 tháng 10 năm 2017
265269 "Trận chiến phòng xét xử – Kisaki và Kogoro (Phần cuối)"
"Houtei no Taiketsu: Kisaki tai Kogorou (Kōhen)" (法廷の対決 妃VS小五郎(後編)) 
ngày 21 tháng 1 năm 200217 tháng 10 năm 2017
266270 "Sự thật đằng sau ngày Valentine (Vụ án)"
"Barentain no Shinjitsu (Jikenhen)" (バレンタインの真実(事件編)) 
ngày 28 tháng 1 năm 200218 tháng 10 năm 2017
267271 "Sự thật đằng sau ngày Valentine (Suy luận)"
"Barentain no Shinjitsu (Suirihen)" (バレンタインの真実(推理編)) 
ngày 4 tháng 2 năm 200219 tháng 10 năm 2017
268272 "Sự thật đằng sau ngày Valentine (Phá án)"
"Barentain no Shinjitsu (Kaiketsuhen)" (バレンタインの真実(解決編)) 
ngày 11 tháng 2 năm 200220 tháng 10 năm 2017
269273 "Vật lưu niệm của tội ác (Phần đầu)"
"Hanzai no Wasuregatami (Zenpen)" (犯罪の忘れ形見(前編)) 
ngày 18 tháng 2 năm 200223 tháng 10 năm 2017
270274 "Vật lưu niệm của tội ác (Phần cuối)"
"Hanzai no Wasuregatami (Kōhen)" (犯罪の忘れ形見(後編)) 
ngày 4 tháng 3 năm 200224 tháng 10 năm 2017
271275 "Bí mật mảnh giấy bị thiếu (Phần đầu)"
"Kakushite Isoide Shouryaku (Zenpen)" (隠して急いで省略(前編)) 
ngày 11 tháng 3 năm 200225 tháng 10 năm 2017
272276 "Bí mật mảnh giấy bị thiếu (Phần cuối)"
"Kakushite Isoide Shouryaku (Kōhen)" (隠して急いで省略(後編)) 
ngày 18 tháng 3 năm 200226 tháng 10 năm 2017
273277 "Vụ án câu đố bí ẩn của bà lão biến mất"
"Kuizu-baasan no Shissou Jiken" (クイズ婆さんの失踪事件) 
ngày 8 tháng 4 năm 200227 tháng 10 năm 2017
274278 "Sự thật về ngôi nhà ma ám (Phần đầu)"
"Yuurei-yashiki no Shinjitsu (Zenpen)" (幽霊屋敷の真実(前編)) 
ngày 15 tháng 4 năm 200230 tháng 10 năm 2017
275279 "Sự thật về ngôi nhà ma ám (Phần cuối)"
"Yuurei-yashiki no Shinjitsu (Kōhen)" (幽霊屋敷の真実(後編)) 
ngày 22 tháng 4 năm 200231 tháng 10 năm 2017
276280 "Vụ án cuốn sổ ghi chép của sĩ quan cảnh sát bị mất"
"Keisatsu Techou Funshitsu Jiken" (警察手帳紛失事件) 
ngày 6 tháng 5 năm 20021 tháng 11 năm 2017
277281 "Giáo viên Anh ngữ và Thám tử miền Tây (Phần đầu)"
"Eigo-kyoushi tai Nishi no Meitantei (Zenpen)" (英語教師VS西の名探偵(前編)) 
ngày 13 tháng 5 năm 20022 tháng 11 năm 2017
278282 "Giáo viên Anh ngữ và Thám tử miền Tây (Phần cuối)"
"Eigo-kyoushi tai Nishi no Meitantei (Kōhen)" (英語教師VS西の名探偵(後編)) 
ngày 20 tháng 5 năm 20023 tháng 11 năm 2017
279283 "Rắc rối của gã Hooligan (Phần đầu)"
"Meikyuu no Fuurigan (Zenpen)" (迷宮のフーリガン(前編)) 
ngày 27 tháng 5 năm 20026 tháng 11 năm 2017
280284 "Rắc rối của gã Hooligan (Phần cuối)"
"Meikyuu no Fuurigan (Kōhen)" (迷宮のフーリガン(後編)) 
ngày 3 tháng 6 năm 20027 tháng 11 năm 2017
281285 "Những nhân chứng nhí bất đắc dĩ"
"Chiisana Mokugekisha-tachi" (小さな目撃者たち) 
ngày 10 tháng 6 năm 20028 tháng 11 năm 2017
282286 "Bí ẩn của khu vườn thác nước (Phần đầu)"
"Mizu Nagaruru Sekitei no Kai (Zenpen)" (水流るる石庭の怪(前編)) 
ngày 17 tháng 6 năm 20029 tháng 11 năm 2017
283287 "Bí ẩn của khu vườn thác nước (Phần cuối)"
"Mizu Nagaruru Sekitei no Kai (Kōhen)" (水流るる石庭の怪(後編)) 
ngày 24 tháng 6 năm 200210 tháng 11 năm 2017
284288 "Vụ án tại nhà hàng Trung Hoa (Phần đầu)"
"Chuukagai Ame no Deja Byu (Zenpen)" (中華街 雨のデジャビュ(前編)) 
ngày 1 tháng 7 năm 200213 tháng 11 năm 2017
285289 "Vụ án tại nhà hàng Trung Hoa (Phần cuối)"
"Chuukagai Ame no Deja Byu (Kōhen)" (中華街 雨のデジャビュ(後編)) 
ngày 8 tháng 7 năm 200214 tháng 11 năm 2017
286290 "Kudou Shinichi và án mạng ở New York (vụ án)"
"Kudō Shinichi NY no Jiken (Jikenhen)" (工藤新一NYの事件(事件編)) 
ngày 15 tháng 7 năm 200215 tháng 11 năm 2017
287291 "Kudou Shinichi và án mạng ở New York (suy luận)"
"Kudō Shinichi NY no Jiken (Suirihen)" (工藤新一NYの事件(推理編)) 
ngày 22 tháng 7 năm 200216 tháng 11 năm 2017
288292 "Kudou Shinichi và án mạng ở New York (phá án)"
"Kudō Shinichi NY no Jiken (Kaiketsuhen)" (工藤新一NYの事件(解決編)) 
ngày 29 tháng 7 năm 200217 tháng 11 năm 2017
289293 "Mitsuhiko và khu rừng bí ẩn (phần đầu)"
"Mayoi no Mori no Mitsuhiko (Zenpen)" (迷いの森の光彦(前編)) 
ngày 5 tháng 8 năm 200220 tháng 11 năm 2017
290294 "Mitsuhiko và khu rừng bí ẩn (phần cuối)"
"Mayoi no Mori no Mitsuhiko (Kōhen)" (迷いの森の光彦(後編)) 
ngày 12 tháng 8 năm 200221 tháng 11 năm 2017
291295 "Hòn đảo công chúa hiu quạnh và cung điện vua rồng (Phần án mạng)"
"Kotō no Hime to Ryugujo (Jikenhen)" (孤島の姫と龍宮城(事件編)) 
ngày 19 tháng 8 năm 200222 tháng 11 năm 2017
292296 "Hòn đảo công chúa hiu quạnh và cung điện vua rồng (điều tra)"
"Kotō no Hime to Ryugujo (Tsuikyūhen)" (孤島の姫と龍宮城(追求編)) 
ngày 26 tháng 8 năm 200223 tháng 11 năm 2017
293297 "Hòn đảo công chúa hiu quạnh và cung điện vua rồng (phá án)"
"Kotō no Hime to Ryugujo (Kaiketsuhen)" (孤島の姫と龍宮城解決編) 
ngày 2 tháng 9 năm 200224 tháng 11 năm 2017
294298 "Sự tan vỡ của quyết định và tình yêu (phần đầu)"
"Ai to Ketsudan no Sumasshu (Zenpen)" (愛と決断のスマッシュ(前編)) 
ngày 9 tháng 9 năm 200227 tháng 11 năm 2017
295299 "Sự tan vỡ của quyết định và tình yêu (phần cuối)"
"Ai to Ketsudan no Sumasshu (Kōhen)" (愛と決断のスマッシュ(後編)) 
ngày 16 tháng 9 năm 200228 tháng 11 năm 2017
296300 "Cú sốc chết người trên nhà thuyền"
"Yakatabune Tsuri Shokku" (屋形船 釣りショック) 
ngày 14 tháng 10 năm 200229 tháng 11 năm 2017
297301 "Trận chiến phòng xét xử 2 – Kisaki đấu với Kujo (phần đầu)"
"Houtei no Taiketsu II: Kisaki tai Kujou (Zenpen)" (法廷の対決Ⅱ 妃VS九条(前編)) 
ngày 21 tháng 10 năm 200230 tháng 11 năm 2017
298302 "Trận chiến phòng xét xử 2 – Kisaki đấu với Kujo (phần cuối)"
"Houtei no Taiketsu II: Kisaki tai Kujou (Kōhen)" (法廷の対決Ⅱ 妃VS九条(後編)) 
ngày 28 tháng 10 năm 20021 tháng 12 năm 2017
299303 "Tình bạn và vụ án ở eo biển Kanmon (phần đầu)"
"Yuujou to Satsui no Kanmon Kaikyou (Zenpen)" (友情と殺意の関門海峡(前編)) 
ngày 4 tháng 11 năm 20024 tháng 12 năm 2017
300304 "Tình bạn và vụ án ở eo biển Kanmon (phần cuối)"
"Yuujou to Satsui no Kanmon Kaikyou (Kōhen)" (友情と殺意の関門海峡(後編)) 
ngày 18 tháng 11 năm 20025 tháng 12 năm 2017
301305 "Dã tâm của cuộc diễu hành và vị thánh (phần một)"
"Akui to Seija no Koushin (Zenpen)" (悪意と聖者の行進(前編)) 
ngày 25 tháng 11 năm 20026 tháng 12 năm 2017
302306 "Dã tâm của cuộc diễu hành và vị thánh (phần hai)"
"Akui to Seija no Koushin (Kōhen)" (悪意と聖者の行進(後編)) 
ngày 2 tháng 12 năm 20027 tháng 12 năm 2017
303307 "Nạn nhân đã quay trở lại"
"Modotte Kita Higaisha" (戻って来た被害者) 
ngày 9 tháng 12 năm 20028 tháng 12 năm 2017

Năm 2003[sửa | sửa mã nguồn]

Stt. Gốc STT (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
304318-321 "Trụ sở cảnh sát run sợ bởi 12 triệu con tin2 hrs."
"Yureru Keishichou Sennihyakumannin no Hitojichi" (揺れる警視庁 1200万人の人質) 
ngày 6 tháng 1 năm 200325 tháng 12 năm 2017-28 tháng 12 năm 2017
305308 "Nghi phạm không thể nhìn thấy (phần đầu)"
"Mienai Yougisha (Zenpen)" (見えない容疑者(前編)) 
ngày 13 tháng 1 năm 200311 tháng 12 năm 2017
306309 "Nghi phạm không thể nhìn thấy (phần cuối)"
"Mienai Yougisha (Kōhen)" (見えない容疑者(後編)) 
ngày 20 tháng 1 năm 200312 tháng 12 năm 2017
307310 "Phần còn lại của bằng chứng không lời (phần đầu)"
"Nokosareta Koenaki Shōgen (Zenpen)" (残された声なき証言(前編)) 
ngày 27 tháng 1 năm 200313 tháng 12 năm 2017
308311 "Phần còn lại của bằng chứng không lời (phần cuối)"
"Nokosareta Koenaki Shōgen (Kōhen)" (残された声なき証言(後編)) 
ngày 3 tháng 2 năm 200314 tháng 12 năm 2017
309312 "Chạm trán với Tổ chức Áo đen (Phần đàm phán)"
"Kuro no Soshiki to no Sesshoku (Koushou Hen)" (黒の組織との接触(交渉編)) 
ngày 10 tháng 2 năm 200315 tháng 12 năm 2017
310313 "Chạm trán với Tổ chức Áo đen (Phần truy đuổi)"
"Kuro no Soshiki to no Sesshoku (Tsuiseki Hen)" (黒の組織との接触(追跡編)) 
ngày 17 tháng 2 năm 200318 tháng 12 năm 2017
311314 "Chạm trán với Tổ chức Áo đen (Phần tuyệt vọng)"
"Kuro no Soshiki to no Sesshoku (Kesshi Hen)" (黒の組織との接触(決死編)) 
ngày 24 tháng 2 năm 200319 tháng 12 năm 2017
312315 "Búp bê lễ hội bị nhuộm màu dưới ánh hoàng hôn (Phần đầu)"
"Yuuhi ni Somatta Hinaningyou (Zenpen)" (夕陽に染まった雛人形(前編)) 
ngày 3 tháng 3 năm 200320 tháng 12 năm 2017
313316 "Búp bê lễ hội bị nhuộm màu dưới ánh hoàng hôn (Phần cuối)"
"Yuuhi ni Somatta Hinaningyou (Kōhen)" (夕陽に染まった雛人形(後編)) 
ngày 10 tháng 3 năm 200321 tháng 12 năm 2017
314317 "Đài quan sát với hàng rào bị hỏng"
"Kowareta Saku no Tenboudai" (壊れた柵の展望台) 
ngày 17 tháng 3 năm 200322 tháng 12 năm 2017
315322 "Dưới ánh mặt trời"
"Hi no Ataru Basho" (陽のあたる場所) 
ngày 14 tháng 4 năm 200329 tháng 12 năm 2017
316323 "Mặt nạ anh hùng bị hoen ố (Phần đầu)"
"Yogoreta Fukumen Hero (Zenpen)" (汚れた覆面ヒーロー(前編)) 
ngày 21 tháng 4 năm 20031 tháng 1 năm 2018
317324 "Mặt nạ anh hùng bị hoen ố (Phần cuối)"
"Yogoreta Fukumen Hero (Kouhen)" (汚れた覆面ヒーロー(後編)) 
ngày 28 tháng 4 năm 20032 tháng 1 năm 2018
318325 "Hộp đựng xì gà may mắn (phần đầu)"
"Kouun no Shigaa Keesu (Zenpen)" (幸運のシガーケース(前編)) 
ngày 5 tháng 5 năm 20033 tháng 1 năm 2018
319326 "Hộp đựng xì gà may mắn (phần cuối)"
"Kouun no Shigaa Keesu (Kouhen)" (幸運のシガーケース(後編)) 
ngày 12 tháng 5 năm 20034 tháng 1 năm 2018
320327 "Nghệ thuật của chứng cớ ngoại phạm Ninja"
"Ninpou Aribai Kousaku no Jutsu" (忍法アリバイ工作の術) 
ngày 19 tháng 5 năm 20035 tháng 1 năm 2018
321328 "Sự biến mất của chiếc xe bọn bắt cóc (phần đầu)"
"Kieta Yuukai Tousousha (Zenpen)" (消えた誘拐逃走車(前編)) 
ngày 26 tháng 5 năm 20038 tháng 1 năm 2018
322329 "Sự biến mất của chiếc xe bọn bắt cóc (phần cuối)"
"Kieta Yuukai Tousousha (Kouhen)" (消えた誘拐逃走車(後編)) 
ngày 2 tháng 6 năm 20039 tháng 1 năm 2018
323330 "Sự tuyệt vọng của Heiji Hattori (phần đầu)"
"Hattori Heiji Zettai Zetsumei! (Zenpen)" (服部平次絶体絶命!(前編)) 
ngày 9 tháng 6 năm 200310 tháng 1 năm 2018
324331 "Sự tuyệt vọng của Heiji Hattori (phần cuối)"
"Hattori Heiji Zettai Zetsumei! (Kouhen)" (服部平次絶体絶命!(後編)) 
ngày 16 tháng 6 năm 200311 tháng 1 năm 2018
325332 "Xích thố trong ngọn lửa (Phần vụ án)"
"Honoo no Naka ni Akai Uma (Jikenhen)" (炎の中に赤い馬(事件編)) 
ngày 23 tháng 6 năm 200312 tháng 1 năm 2018
326333 "Xích thố trong ngọn lửa (Phần điều tra)"
"Honoo no Naka ni Akai Uma (Sousahen)" (炎の中に赤い馬(捜査編)) 
ngày 30 tháng 6 năm 200315 tháng 1 năm 2018
327334 "Xích thố trong ngọn lửa (Phần phá án)"
"Honoo no Naka ni Akai Uma (Kaiketsuhen)" (炎の中に赤い馬(解決編)) 
ngày 7 tháng 7 năm 200316 tháng 1 năm 2018
328335 "Bữa tiệc rượu sinh nhật bí ẩn"
"Baasudee Wain no Nazo" (バースデー·ワインの謎) 
ngày 14 tháng 7 năm 200317 tháng 1 năm 2018
329336 "Không thể mua được tình bạn (phần đầu)"
"Okane de Kaenai Yuujou (Zenpen)" (お金で買えない友情(前編)) 
ngày 28 tháng 7 năm 200318 tháng 1 năm 2018
330337 "Không thể mua được tình bạn (phần cuối)"
"Okane de Kaenai Yuujou (Kouhen)" (お金で買えない友情(後編)) 
ngày 4 tháng 8 năm 200319 tháng 1 năm 2018
331338 "Món cà ri đáng ngờ (phần đầu)"
"Giwaku no Karakuchi Karee (Zenpen)" (疑惑の辛口カレー(前編)) 
ngày 11 tháng 8 năm 200322 tháng 1 năm 2018
332339 "Món cà ri đáng ngờ (phần cuối)"
"Giwaku no Karakuchi Karee (Kouhen)" (疑惑の辛口カレー(後編)) 
ngày 18 tháng 8 năm 200323 tháng 1 năm 2018
333340 "Những nàng công chúa tài năng (phần đầu)"
"Nitamono Purinsesu (Zenpen)" (似た者プリンセス(前編)) 
ngày 25 tháng 8 năm 200324 tháng 1 năm 2018
334341 "Những nàng công chúa tài năng (phần cuối)"
"Nitamono Purinsesu (Kouhen)" (似た者プリンセス(後編)) 
ngày 1 tháng 9 năm 200325 tháng 1 năm 2018
335342 "Bí mật của hãng phim Tohto (phần đầu)"
"Touto Genzoujo no Himitsu (Zenpen)" (東都現像所の秘密(前編)) 
ngày 8 tháng 9 năm 200326 tháng 1 năm 2018
336343 "Bí mật của hãng phim Tohto (phần cuối)"
"Touto Genzoujo no Himitsu (Kouhen)" (東都現像所の秘密(後編)) 
ngày 15 tháng 9 năm 200329 tháng 1 năm 2018
337344 "Bí ẩn phía sau tai nạn người rơi xuống"
"Tenraku Jiken no Ura-jijou" (転落事件の裏事情) 
ngày 13 tháng 10 năm 200330 tháng 1 năm 2018
338345 "Bốn chiếc Porsche (phần đầu)"
"Yon-dai no Porushe (Zenpen)" (4台のポルシェ(前編)) 
ngày 20 tháng 10 năm 200331 tháng 1 năm 2018
339346 "Bốn chiếc Porsche (phần cuối)"
"Yon-dai no Porushe (Kouhen)" (4台のポルシェ(後編)) 
ngày 27 tháng 10 năm 20031 tháng 2 năm 2018
340347 "Bí mật trong nhà vệ sinh (phần đầu)"
"Toire ni Kakushita Himitsu (Zenpen)" (トイレに隠した秘密(前編)) 
ngày 3 tháng 11 năm 20032 tháng 2 năm 2018
341348 "Bí mật trong nhà vệ sinh (phần cuối)"
"Toire ni Kakushita Himitsu (Kouhen)" (トイレに隠した秘密(後編)) 
ngày 10 tháng 11 năm 20035 tháng 2 năm 2018
342349-350 "Cô dâu ở Huis Ten Bosch 1 hr."
"Hausutenbosu no Hanayome" (ハウステンボスの花嫁) 
ngày 17 tháng 11 năm 20036 tháng 2 năm 2018-7 tháng 2 năm 2018
343351 "Cái bẫy trong cửa hàng tiện lợi (phần đầu)"
"Konbini no Otoshiana (Zenpen)" (コンビニの落とし穴(前編)) 
ngày 1 tháng 12 năm 20038 tháng 2 năm 2018
344352 "Cái bẫy trong cửa hàng tiện lợi (phần cuối)"
"Konbini no Otoshiana (Kouhen)" (コンビニの落とし穴(後編)) 
ngày 8 tháng 12 năm 20039 tháng 2 năm 2018


Năm 2004[sửa | sửa mã nguồn]

Stt. Gốc STT (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
345353-357 "Chạm trán với băng Áo đen – Hai bí mật trong đêm trăng tròn 2.5 hrs."
"Kuro no Soshiki to Makkou Shoubu Mangetsu no Yoru no Nigen Misuterii" (黒の組織と真っ向勝負満月の夜の二元ミステリー) 
ngày 5 tháng 1 năm 200412 tháng 2 năm 2018 (Phần 1)
19 tháng 2 năm 2018-22 tháng 2 năm 2018 (Phần 2-Phần 5)
346358 "Truy tìm dấu vết (phần đầu)"
"Oshiri no Maaku wo Sagase (Zenpen)" (お尻のマークを探せ(前編)) 
ngày 12 tháng 1 năm 200423 tháng 2 năm 2018
347359 "Truy tìm dấu vết (phần cuối)"
"Oshiri no Maaku wo Sagase (Kōhen)" (お尻のマークを探せ(後編)) 
ngày 19 tháng 1 năm 200426 tháng 2 năm 2018
348360 "Tình yêu, bóng ma và di sản thế giới (phần đầu)"
"Ai to Yuurei to Chikyuu Isan (Zenpen)" (愛と幽霊と地球遺産(前編)) 
ngày 26 tháng 1 năm 200413 tháng 2 năm 2018
349361 "Tình yêu, bóng ma và di sản thế giới (phần cuối)"
"Ai to Yuurei to Chikyuu Isan (Kōhen)" (愛と幽霊と地球遺産(後編)) 
ngày 2 tháng 2 năm 200414 tháng 2 năm 2018
350362 "Chiếc điện thoại bị bỏ quên (phần đầu)"
"Wasureta Keitai Denwa (Zenpen)" (忘れた携帯電話(前編)) 
ngày 9 tháng 2 năm 200415 tháng 2 năm 2018
351363 "Chiếc điện thoại bị bỏ quên (phần cuối)"
"Wasureta Keitai Denwa (Kōhen)" (忘れた携帯電話(後編)) 
ngày 16 tháng 2 năm 200416 tháng 2 năm 2018
352364 "Thảm kịch trong cuộc thi câu cá (Phần đầu)"
"Fisshingu Taikai no Higeki (Zenpen)" (フィッシング大会の悲劇(前編)) 
ngày 23 tháng 2 năm 200427 tháng 2 năm 2018
353365 "Thảm kịch trong cuộc thi câu cá (Phần cuối)"
"Fisshingu Taikai no Higeki (Kōhen)" (フィッシング大会の悲劇(後編)) 
ngày 23 tháng 2 năm 200428 tháng 2 năm 2018
354366 "Vị khách hàng nhí (phần đầu)"
"Chiisana Iraisha (Zenpen)" (小さな依頼者(前編)) 
ngày 8 tháng 3 năm 20041 tháng 3, 2018 (2018-03-01)
355367 "Vị khách hàng nhí (phần cuối)"
"Chiisana Iraisha (Kōhen)" (小さな依頼者(後編)) 
ngày 15 tháng 3 năm 20042 tháng 3, 2018 (2018-03-02)
356368-369 "Kaitou Kid và màn trình diễn đi trên không trung 1 hr."
"Kaitō Kiddo no Kyoui Kuuchuu Hokō" (怪盗キッドの驚異空中歩行) 
ngày 12 tháng 4 năm 20045 tháng 3, 2018 (2018-03-05)-6 tháng 3, 2018 (2018-03-06)
357370 "Tình nhân ảo của mùa xuân"
"Koibito wa Haru no Maboroshi" (恋人は春のまぼろし) 
ngày 26 tháng 4 năm 20047 tháng 3, 2018 (2018-03-07)
358371 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 5 (phần đầu)"
"Honchō no Keiji Koimonogatari 5 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語5(前編)) 
ngày 3 tháng 5 năm 20048 tháng 3, 2018 (2018-03-08)
359372 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 5 (phần cuối)"
"Honchō no Keiji Koimonogatari 5 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語5(後編)) 
ngày 10 tháng 5 năm 20049 tháng 3, 2018 (2018-03-09)
360373 "Bọ cánh cứng mùa xuân bí ẩn"
"Fushigi na Haru no Kabutomushi" (不思議な春のかぶと虫) 
ngày 17 tháng 5 năm 200412 tháng 3, 2018 (2018-03-12)
361374 "Bóng ma trường trung học Teitan (phần đầu)"
"Teitan Koukō Gakkou Kaidan (Zenpen)" (帝丹高校学校怪談(前編)) 
ngày 24 tháng 5 năm 200413 tháng 3, 2018 (2018-03-13)
362375 "Bóng ma trường trung học Teitan (phần cuối)"
"Teitan Koukō Gakkou Kaidan (Kōhen)" (帝丹高校学校怪談(後編)) 
ngày 31 tháng 5 năm 200414 tháng 3, 2018 (2018-03-14)
363376 "Những con quạ trong thành phố"
"Tokai no Karasu" (都会のカラス) 
ngày 7 tháng 6 năm 200415 tháng 3, 2018 (2018-03-15)
364377 "Vụ án đồng phương tương tính (phần đầu)"
"Shinkuronishiti Jiken (Zenpen)" (シンクロニシティ事件(前編)) 
ngày 14 tháng 6 năm 200416 tháng 3, 2018 (2018-03-16)
365378 "Vụ án đồng phương tương tính (phần cuối)"
"Shinkuronishiti Jiken (Kōhen)" (シンクロニシティ事件(後編)) 
ngày 21 tháng 6 năm 200419 tháng 3, 2018 (2018-03-19)
366379 "Bi kịch trên mỏm đá (phần đầu)"
"Marumie Futō no Sangeki (Zenpen)" (丸見え埠頭の惨劇(前編)) 
ngày 5 tháng 7 năm 200422 tháng 3, 2018 (2018-03-22)*
367380 "Bi kịch trên mỏm đá (phần cuối)"
"Marumie Futō no Sangeki (Kōhen)" (丸見え埠頭の惨劇(後編)) 
ngày 12 tháng 7 năm 200423 tháng 3, 2018 (2018-03-23)
368381 "Mụ phù thủy trong ngôi nhà bánh kẹo"
"Majo ga Sumu Okashi no Ie" (魔女が棲むお菓子の家) 
ngày 26 tháng 7 năm 200426 tháng 3, 2018 (2018-03-26)
369382 "Chuyện ly kỳ của anh chàng may mắn"
"Tsuiteru Otoko no Sasupensu" (ツイてる男のサスペンス) 
ngày 2 tháng 8 năm 200427 tháng 3, 2018 (2018-03-27)
370383 "Cuộc trốn chạy trong game"
"Nigemawaru Geemu Sofuto" (逃げ回るゲームソフト) 
ngày 9 tháng 8 năm 200428 tháng 3, 2018 (2018-03-28)
371384 "Tuyến đường yên lặng (phần đầu)"
"Mono Iwanu Kouro (Zenpen)" (物言わぬ航路(前編)) 
ngày 23 tháng 8 năm 200429 tháng 3, 2018 (2018-03-29)
372385 "Tuyến đường yên lặng (phần cuối)"
"Mono Iwanu Kouro (Kōhen)" (物言わぬ航路(後編)) 
ngày 30 tháng 8 năm 200430 tháng 3, 2018 (2018-03-30)
373386 "Cạm bẫy nhện độc chết người"
"Moudoku Kumo no Wana" (猛毒蜘蛛の罠) 
ngày 6 tháng 9 năm 20042 tháng 4, 2018 (2018-04-02)
374387 "Mật mã bí mật từ vì sao và điếu thuốc (phần đầu)"
"Hoshi to Tabako no Angō (Zenpen)" (星と煙草の暗号(前編)) 
ngày 18 tháng 10 năm 20043 tháng 4, 2018 (2018-04-03)
375388 "Mật mã bí mật từ vì sao và điếu thuốc (phần cuối)"
"Hoshi to Tabako no Angō (Kōhen)" (星と煙草の暗号(後編)) 
ngày 25 tháng 10 năm 20044 tháng 4, 2018 (2018-04-04)
376389 "Hạn thời gian là lúc 3 giờ"
"Taimu Rimitto wa Juugo-ji!" (タイムリミットは15時!) 
ngày 1 tháng 11 năm 20045 tháng 4, 2018 (2018-04-05)
377390 "Hành trình bí ẩn của Momotaro (phần đầu)"
"Momotarō Nazotoki Tsuaa (Zenpen)" (桃太郎謎解きツアー(前編)) 
ngày 8 tháng 11 năm 20046 tháng 4, 2018 (2018-04-06)
378391 "Hành trình bí ẩn của Momotaro (phần cuối)"
"Momotarō Nazotoki Tsuaa (Kōhen)" (桃太郎謎解きツアー(後編)) 
ngày 15 tháng 11 năm 20049 tháng 4, 2018 (2018-04-09)
379392 "Bí mật vụ án Kimono tại suối nước nóng (phần đầu)"
"Hitō Yuki Yami Furisode Jiken (Zenpen)" (秘湯雪闇振袖事件(前編)) 
ngày 22 tháng 11 năm 200410 tháng 4, 2018 (2018-04-10)
380393 "Bí mật vụ án Kimono tại suối nước nóng (phần cuối)"
"Hitō Yuki Yami Furisode Jiken (Kōhen)" (秘湯雪闇振袖事件(後編)) 
ngày 29 tháng 11 năm 200411 tháng 4, 2018 (2018-04-11)
381394 "Tranh tài suy luận (phần đầu)"
"Docchi no Suiri Shō (Zenpen)" (どっちの推理ショー(前編)) 
ngày 6 tháng 12 năm 200412 tháng 4, 2018 (2018-04-12)
382395 "Tranh tài suy luận (phần cuối)"
"Docchi no Suiri Shō (Kōhen)" (どっちの推理ショー(後編)) 
ngày 13 tháng 12 năm 200413 tháng 4, 2018 (2018-04-13)
383396-399 "Phép màu trên sân Koshien – Lời thách thức của ác quỷ bóng tối 2 hrs."
"Koushien no Kiseki! Mienai Akuma ni Makezu Kirai" (甲子園の奇跡!見えない悪魔に負けず嫌い) 
ngày 20 tháng 12 năm 2004Từ 16 tháng 4, 2018 (2018-04-16) đến 19 tháng 4, 2018 (2018-04-19)

Năm 2005[sửa | sửa mã nguồn]

STT gốc STT (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
384400 "Mục tiêu là Mori Kogoro"
"Hyouteki wa Mōri Kogoro" (標的は毛利小五郎) 
ngày 17 tháng 1 năm 200520 tháng 4, 2018 (2018-04-20)
385 "Sự không hòa âm của cây đàn Stradivarius (Khúc dạo đầu)"
"Sutoradibariusu no Fukyouwaon (Zensoukyoku)" (ストラディバリウスの不協和音(前奏曲)) 
ngày 24 tháng 1 năm 2005
386 "Sự không hòa âm của cây đàn Stradivarius (Khúc dạo giữa)"
"Sutoradibariusu no Fukyouwaon (Kansoukyoku)" (ストラディバリウスの不協和音(間奏曲)) 
ngày 31 tháng 1 năm 2005
387 "Sự không hòa âm của cây đàn Stradivarius (Khúc dạo cuối)"
"Sutoradibariusu no Fukyouwaon (Gosoukyoku)" (ストラディバリウスの不協和音(後奏曲)) 
ngày 7 tháng 2 năm 2005
388 "Kogoro nhậu nhẹt ở Satsuma (phần đầu)"
"Satsuma ni You Kogorou (Zenpen)" (薩摩に酔う小五郎(前編)) 
ngày 14 tháng 2 năm 2005
389 "Kogoro nhậu nhẹt ở Satsuma (phần cuối)"
"Satsuma ni You Kogorou (Kōhen)" (薩摩に酔う小五郎(後編)) 
ngày 21 tháng 2 năm 2005
390 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 6 (phần đầu)"
"Honchou no Keiji Koimonogatari 6 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語6(前編)) 
ngày 28 tháng 2 năm 2005
391 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 6 (phần cuối)"
"Honchou no Keiji Koimonogatari 6 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語6(後編)) 
ngày 7 tháng 3 năm 2005
392 "Sự khác biệt bí ẩn chiều cao 20cm"
"Nazomeku Shinchousa 20 cm" (謎めく身長差20cm) 
ngày 14 tháng 3 năm 2005
393 "1 vụ bắt cóc...hình như vậy"
"Yuukai...Rashii Jiken" (誘拐...らしい事件) 
ngày 21 tháng 3 năm 2005
394 "Chuyến thám hiểm ngôi nhà kỳ quái (Phong ấn)"
"Kibatsu na Yashiki no Daibouken (Fuuinhen)" (奇抜な屋敷の大冒険(封印編)) 
ngày 18 tháng 4 năm 2005
395 "Chuyến thám hiểm ngôi nhà kì quái (Karakuri)"
"Kibatsu na Yashiki no Daibouken (Karakurihen)" (奇抜な屋敷の大冒険(絡繰編)) 
ngày 25 tháng 4 năm 2005
396 "Chuyến thám hiểm ngôi nhà kì quái (phá án)"
"Kibatsu na Yashiki no Daibouken (Kaiketsuhen)" (奇抜な屋敷の大冒険(解決編)) 
ngày 2 tháng 5 năm 2005
397 "Món súp mặn, đắng và ngọt"
"Karaku Nigaku Amai Shiru" (辛く苦く甘い汁) 
ngày 9 tháng 5 năm 2005
398 "Yêu cầu kì lạ của một gia đình (phần đầu)"
"Kimyou na Ikka no Irai (Zenpen)" (奇妙な一家の依頼(前編)) 
ngày 16 tháng 5 năm 2005
399 "Yêu cầu kì lạ của một gia đình (phần cuối)"
"Kimyou na Ikka no Irai (Kōhen)" (奇妙な一家の依頼(後編)) 
ngày 23 tháng 5 năm 2005
400 "Sự nghi ngờ của Ran"
"Giwaku wo Motta Ran" (疑惑を持った蘭) 
ngày 30 tháng 5 năm 2005
401 "Tên trộm trang sức bị bắt quả tang (phần đầu)"
"Houseki Goutou Genkouhan (Zenpen)" (宝石強盗現行犯(前編)) 
ngày 6 tháng 6 năm 2005
402 "Tên trộm trang sức bị bắt quả tang (phần cuối)"
"Houseki Goutou Genkouhan (Kōhen)" (宝石強盗現行犯(後編)) 
ngày 13 tháng 6 năm 2005
403 "Biệt thự thiên thần kỳ bí (phần đầu)"
"Fushigi na Tenshi no Yakata (Zenpen)" (不思議な天使の館(前編)) 
ngày 20 tháng 6 năm 2005
404 "Biệt thự thiên thần kỳ bí (phần cuối)"
"Fushigi na Tenshi no Yakata (Kōhen)" (不思議な天使の館(後編)) 
ngày 27 tháng 6 năm 2005
405 "Người đàn ông gọi xe cấp cứu"
"Kyuukyuusha wo Yobi ni Itta Otoko" (救急車を呼びに行った男) 
ngày 4 tháng 7 năm 2005
406 "Màn ảo thuật của Conan và Heiji (Thủ thuật)"
"Konan Heiji no Suiri Majikku (Shikakehen)" (コナン·平次の推理マジック(仕掛編)) 
ngày 11 tháng 7 năm 2005
407 "Màn ảo thuật của Conan và Heiji (Biệt thự)"
"Konan Heiji no Suiri Majikku (Yakatahen)" (コナン·平次の推理マジック(館編)) 
ngày 18 tháng 7 năm 2005
408 "Màn ảo thuật của Conan và Heiji (phá án)"
"Konan Heiji no Suiri Majikku (Kaiketsuhen)" (コナン·平次の推理マジック(解決編)) 
ngày 1 tháng 8 năm 2005
409 "Màn kịch bắt cóc (phần đầu)"
"Douji Shinkou Butai to Yuukai (Zenpen)" (同時進行舞台と誘拐(前編)) 
ngày 8 tháng 8 năm 2005
410 "Màn kịch bắt cóc (phần cuối)"
"Douji Shinkou Butai to Yuukai (Kōhen)" (同時進行舞台と誘拐(後編)) 
ngày 15 tháng 8 năm 2005
411 "Mật mã bất ngờ của cổng vào ngôi đền Shitou (phần đầu)"
"Jinja Torii Bikkuri Angou (Zenpen)" (神社鳥居ビックリ暗号(前編)) 
ngày 22 tháng 8 năm 2005
412 "Mật mã bất ngờ của cổng vào ngôi đền Shitou (phần cuối)"
"Jinja Torii Bikkuri Angou (Kōhen)" (神社鳥居ビックリ暗号(後編)) 
ngày 29 tháng 8 năm 2005
413 "Bí ẩn tội ác một nửa hoàn tất"
"Kanzen Hanbun Hanzai no Nazo" (完全半分犯罪の謎) 
ngày 5 tháng 9 năm 2005
414 "Đội thám tử nhí và chú chim xanh mất tích"
"AoiTori wo Ou Tanteidan" (青い鳥を追う探偵団) 
ngày 12 tháng 9 năm 2005
415 "Con ma xuất hiện vào ngày không may (vụ án)"
"Butsumetsu ni Deru Akuryou (Jikenhen)" (仏滅に出る悪霊(事件編)) 
ngày 10 tháng 10 năm 2005
416 "Con ma xuất hiện vào ngày không may (Nghi ngờ)"
"Butsumetsu ni Deru Akuryou (Giwakuhen)" (仏滅に出る悪霊(疑惑編)) 
ngày 17 tháng 10 năm 2005
417 "Con ma xuất hiện vào ngày không may (phá án)"
"Butsumetsu ni Deru Akuryou (Kaiketsuhen)" (仏滅に出る悪霊(解決編)) 
ngày 24 tháng 10 năm 2005
418 "Cái gác ở ngôi nhà phố Beika"
"Beikachō Gurunie no Ie" (米花町グルニエの家) 
ngày 31 tháng 10 năm 2005
419 "Thanh kiếm của Yamata No Orochi (phần đầu)"
"Yamata Oorochi no Ken (Zenpen)" (八岐大蛇の剣(前編)) 
ngày 7 tháng 11 năm 2005
420 "Thanh kiếm của Yamata No Orochi (phần cuối)"
"Yamata Oorochi no Ken (Kōhen)" (八岐大蛇の剣(後編)) 
ngày 14 tháng 11 năm 2005
421 "Mối tình đầu màu rẻ quạt (phần đầu)"
"Ichou Iro no Hatsukoi (Zenpen)" (イチョウ色の初恋(前編)) 
ngày 21 tháng 11 năm 2005
422 "Mối tình đầu màu rẻ quạt (phần cuối)"
"Ichou Iro no Hatsukoi (Kōhen)" (イチョウ色の初恋(後編)) 
28 tháng 11 năm 2005
423 "Đội thám tử nhí và bốn anh em Aomushi"
"Tantei-dan to Aomushi Yon-kyoudai" (探偵団と青虫4兄弟) 
ngày 5 tháng 12 năm 2005
424 "Tin nhắn hình từ cô hề"
"Piero kara no Shashin Meeru" (ピエロからの写真メール) 
ngày 19 tháng 12 năm 2005


Năm 2006[sửa | sửa mã nguồn]

STT. Tên tập phim Ngày phát sóng
425 "Cuộc đối đầu gay cấn – Tổ chức Áo đen đã lộ diện2.5 hrs."
"Burakku Inpakuto! Soshiki no Te ga Todoku Shunkan" (ブラックインパクト! 組織の手が届く瞬間) 
ngày 9 tháng 1 năm 2006
426 "Bức thư tỏ tình với Ran"
"Ran he no Rabu Retaa" (蘭へのラブレター) 
ngày 16 tháng 1 năm 2006
427 "Bí mật con đường đến trường (Phần đầu)"
"Chōhimitsu no Tsūgakuro (Zenpen)" (超秘密の通学路(前編)) 
ngày 23 tháng 1 năm 2006
428 "Bí mật con đường đến trường (Phần cuối)"
"Chōhimitsu no Tsūgakuro (Kōhen)" (超秘密の通学路(後編)) 
ngày 30 tháng 1 năm 2006
429 "Hai người không thể quay lại(Phần đầu)"
"Mō Modorenai Futari (Zenpen)" (もう戻れない二人(前編)) 
ngày 6 tháng 2 năm 2006
430 "Hai người không thể quay lại (Phần cuối)"
"Mō Modorenai Futari (Kōhen)" (もう戻れない二人(後編)) 
ngày 13 tháng 2 năm 2006
431 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 7 (phần đầu)"
"Honchō no Keiji Koimonogatari 7 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語7(前編)) 
ngày 20 tháng 2 năm 2006
432 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 7 (phần cuối)"
"Honchō no Keiji Koimonogatari 7 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語7(後編)) 
ngày 27 tháng 2 năm 2006
433 "Conan-đứa bé kì lạ"
"Konan Hen na Ko" (コナン変な子) 
ngày 6 tháng 3 năm 2006
434 "Chiến công vĩ đại của chú chó Coeur"
"Meiken Kūru no Otegara" (名犬クールのお手柄) 
ngày 10 tháng 4 năm 2006
435 "Thông tin thu thập về Đội thám tử nhí (phần đầu)"
"Tantei-dan ni Chūme Shuzai (Zenpen)" (探偵団に注目取材(前編)) 
ngày 17 tháng 4 năm 2006
436 "Thông tin thu thập về Đội thám tử nhí (phần cuối)"
"Tantei-dan ni Chūme Shuzai (Kōhen)" (探偵団に注目取材(後編)) 
ngày 24 tháng 4 năm 2006
437 "Ueto Aya và Shinichi – Lời hứa của bốn năm trước"
"Ueto Aya to Shinichi Yonenmae no Yakusoku" (上戸彩と新一 4年前の約束) 
ngày 8 tháng 5 năm 2006
438 "Tìm kiếm cậu bé qua những tin nhắn bí ẩn"
"Osakana Mēru no Tsuiseki" (お魚メールの追跡) 
ngày 15 tháng 5 năm 2006
439 "Sẽ tốt biết bao nếu tất cả mọi người đều biến mất"
"Soshite Daremo Inakunarebaī" (そして誰もいなくなればいい) 
ngày 22 tháng 5 năm 2006
440 "Màn biểu diễn cuối cùng"
"Kyokugen no Kaa Sutanto" (極限のカースタント) 
ngày 29 tháng 5 năm 2006
441 "Tiếng "Ahh" cuối cùng"
"Saigo no Ān" (最期のアーン) 
ngày 5 tháng 6 năm 2006
442 "Người đàn ông bị che khuất bởi khung thép"
"Tekkotsu ni Habamareta Otoko" (鉄骨に阻まれた男) 
ngày 12 tháng 6 năm 2006
443 "Tiếng thở dài khi cào sò (phần đầu)"
"Tameiki Shiohigari (Zenpen)" (ため息潮干狩り(前編)) 
ngày 26 tháng 6 năm 2006
444 "Tiếng thở dài khi cào sò (phần cuối)"
"Tameiki Shiohigari (Kōhen)" (ため息潮干狩り(後編)) 
ngày 3 tháng 7 năm 2006
445 "Bí ẩn về Russian Blue"
"Roshian Burū no Himitsu" (ロシアンブルーの秘密) 
ngày 10 tháng 7 năm 2006
446 "Cửa sổ phong cách phương Tây bị niêm phong (phần đầu)"
"Fūin-sareta Yōsō (Zenpen)" (封印された洋窓(前編)) 
ngày 24 tháng 7 năm 2006
447 "Cửa sổ phong cách phương Tây bị niêm phong (phần cuối)"
"Fūin-sareta Yōsō (Kōhen)" (封印された洋窓(後編)) 
ngày 31 tháng 7 năm 2006
448 "Vụ án Sanma Meguro"
"Meguro no Sanma Jiken" (目黒の秋刀魚事件) 
ngày 14 tháng 8 năm 2006
449 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát – Hôn lễ giả 1 hr."
"Honchō no Keiji Koimonogatari Itsuwari no Uedingu" (本庁の刑事恋物語 偽りのウエディング) 
ngày 21 tháng 8 năm 2006
450 "Tiểu xảo và kỹ xảo (phần đầu)"
"Torikku vs Majikku (Zenpen)" (トリックvsマジック(前編)) 
ngày 28 tháng 8 năm 2006
451 "Tiểu xảo và kỹ xảo (phần cuối)"
"Torikku vs Majikku (Kōhen)" (トリックvsマジック(後編)) 
ngày 4 tháng 9 năm 2006
452 "Bóng ma ở Konpira 1 hr."
"Konpira-za no Kaijin" (こんぴら座の怪人) 
ngày 11 tháng 9 năm 2006
453 "Vở kịch của số mệnh và tình bạn"
"Innen to Yūjō no Shishakai" (因縁と友情の試写会) 
ngày 23 tháng 10 năm 2006
454 "Đảo ngược suy luận (phần đầu)"
"Hikkurikaetta Ketsumatsu (Zenpen)" (ひっくり返った結末(前編)) 
ngày 30 tháng 10 năm 2006
455 "Đảo ngược suy luận (phần cuối)"
"Hikkurikaetta Ketsumatsu (Kōhen)" (ひっくり返った結末(後編)) 
ngày 6 tháng 11 năm 2006
456 "Bí ẩn tôi yêu"
"Ore ga Aishita Misuterī" (俺が愛したミステリー) 
ngày 13 tháng 11 năm 2006
457 "Khăn tay đỏ của Sonoko (phần đầu)"
"Sonoko no Akai Hankachi (Zenpen)" (園子の赤いハンカチ(前編)) 
ngày 20 tháng 11 năm 2006
458 "Khăn tay đỏ của Sonoko (phần cuối)"
"Sonoko no Akai Hankachi (Kōhen)" (園子の赤いハンカチ(後編)) 
ngày 27 tháng 11 năm 2006
459 "Người đàn ông bí ẩn tuân theo quy định thái quá"
"Kaijin Gachigachi Kisoku Otoko" (怪人ガチガチ規則男) 
ngày 4 tháng 12 năm 2006


Lồng tiếng Việt (HTV3)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shinichi/Conan - Trần Hoàng Sơn (100 tập đầu), Đặng Hoàng Khuyết (từ tập 101)
  • Ran - Võ Huyền Chi (100 tập đầu), Phạm Thúy Hằng (từ tập 101)
  • Thám tử Mori - Trần Vũ
  • Thanh tra Megure - Trí Luân
  • Tiến sĩ Agasa - Hồ Chơn Nhơn
  • Ayumi - Cao Thụy Thanh Hồng (100 tập đầu), Kim Ngọc (từ tập 101)
  • Genta - Trịnh Kiêm Tiến (100 tập đầu), Huỳnh Thiện Trung (từ tập 101)
  • Mitsuhiko - Lê Trường Tân (100 tập đầu), Chánh Tín (từ tập 101)
  • Haibara/Miyano Shiho - Lưu Ái Phương, Linh Phương
  • Sonoko - Cao Thụy Thanh Hồng (100 tập đầu), Võ Ngọc Quyên (từ tập 101)
  • Kazuha - Huỳnh Thị Thu Hiền
  • Hattori Heiji - Hồ Tiến Đạt (100 tập đầu), Nguyễn Quang Tuyên (từ tập 101)
  • Takagi - Lê Trường Tân (100 tập đầu), Nguyễn Quang Tuyên (từ tập 101)
  • Shiratori - Lê Nguyễn Tuấn Anh
  • Satou - Nguyễn Huyền Trang
  • Yumi - Tuyết Nhung
  • Chiba - Hồ Chơn Nhơn
  • Gin - Lâm Quốc Tín (100 tập đầu), Tất My Ly (từ tập 101), Chánh Tín
  • Vodka - Thái Minh Vũ (100 tập đầu), Nguyễn Quang Tuyên (từ tập 101)
  • Chianti - Nguyễn Kim Anh
  • Vermouth - Phan Hoài Thương
  • Korn - Tấn Phong
  • Kaitou Kid - Lê Huy An (100 tập đầu), Thái Minh Vũ (từ tập 101)
  • Kudo Yusaku - Thái Minh Vũ (100 tập đầu), Tất My Ly (từ tập 101)
  • Kudo Yukiko - Lê Hà (100 tập đầu), Nguyễn Huyền Trang (từ tập 101)
  • Kisaki Eri - Lê Hà (100 tập đầu), Kim Ngọc (từ tập 101)
  • Shuuichi - Thái Minh Vũ
  • James Black - Đặng Hạnh Phúc
  • Jodie - Thu Huyền

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Shogakukan (Nhật Bản, DVD Khu vực 2)
Volume Tập Jp. Ngày phát hành Tham khảo
Phần 1 Volume 1 1–4 ngày 24 tháng 2 năm 2006 [32]
Volume 2 5–8 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 3 9–11 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 4 12–15 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 5 16–19 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 6 20–23 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 7 24–25, 27-28 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Phần 2 Volume 1 26, 29–31 ngày 24 tháng 2 năm 2006 [33]
Volume 2 32–35 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 3 36–38, 41 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 4 39–40, 42–43 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 5 44–47 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 6 48–51 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 7 52–54 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Phần 3 Volume 1 55–58 ngày 24 tháng 3 năm 2006 [34]
Volume 2 59–62 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 3 63–66 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 4 67–70 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 5 71–74 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 6 75–76, 79 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 7 77–78, 81–82 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Phần 4 Volume 1 80, 83–85 ngày 24 tháng 3 năm 2006 [35]
Volume 2 86–89 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 3 90–93 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 4 96 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 5 94–95, 98–99 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 6 100–103 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 7 97, 104–106 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Phần 5 Volume 1 107–109, 112 ngày 24 tháng 3 năm 2006 [36]
Volume 2 110–111, 114–115 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 3 113, 116–117, 119 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 4 118, 120, 123 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 5 121–122, 124–125 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 6 126–127, 130–131 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 7 128, 132–134 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 8 129 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Phần 6[37] Volume 1 135–137 & 140 ngày 25 tháng 10 năm 2000 [38]
Volume 2 138–139, 141–142 ngày 25 tháng 10 năm 2000
Volume 3 143–145, 148 ngày 25 tháng 11 năm 2000
Volume 4 146–147 149, 152 ngày 25 tháng 11 năm 2000
Volume 5 150–151, 153–154 ngày 25 tháng 12 năm 2000
Volume 6 155–158 ngày 25 tháng 12 năm 2000
Volume 7 159–160, 162 ngày 25 tháng 12 năm 2000
Phần 7 Volume 1 161, 163–165 ngày 25 tháng 5 năm 2001 [39]
Volume 2 166–169 ngày 25 tháng 6 năm 2001
Volume 3 170–173 ngày 25 tháng 7 năm 2001
Volume 4 174 ngày 25 tháng 8 năm 2001
Volume 5 175–178 ngày 25 tháng 9 năm 2001
Volume 6 179–182 ngày 25 tháng 10 năm 2001
Volume 7 183–184, 187 ngày 25 tháng 11 năm 2001
Volume 8 185–186, 188–189 ngày 15 tháng 12 năm 2001
Volume 9 190–193 ngày 15 tháng 1 năm 2002
Phần 8 Volume 1 194–196, 207 ngày 25 tháng 3 năm 2002 [40]
Volume 2 197–200 ngày 25 tháng 4 năm 2002
Volume 3 201–204 ngày 25 tháng 5 năm 2002
Volume 4 205–206, 208 ngày 25 tháng 6 năm 2002
Volume 5 209–211, 214 ngày 25 tháng 7 năm 2002
Volume 6 212–213, 215–216 ngày 25 tháng 8 năm 2002
Volume 7 219 ngày 25 tháng 9 năm 2002
Phần 9 Volume 1 217–218, 220–221 ngày 25 tháng 12 năm 2002 [41]
Volume 2 222–225 ngày 25 tháng 1 năm 2003
Volume 3 226–229 ngày 25 tháng 2 năm 2003
Volume 4 230–232, 235 ngày 25 tháng 3 năm 2003
Volume 5 234–237 ngày 25 tháng 4 năm 2003
Volume 6 238–241 ngày 25 tháng 5 năm 2003
Volume 7 242–245 ngày 25 tháng 6 năm 2003
Volume 8 246–248, 251 ngày 25 tháng 6 năm 2003
Volume 9 249–250, 253–254 ngày 25 tháng 8 năm 2003
Phần 10 Volume 1 252, 255–257 ngày 22 tháng 10 năm 2004 [42]
Volume 2 258–259, 261–262 ngày 22 tháng 10 năm 2004
Volume 3 260, 266–268 ngày 26 tháng 11 năm 2004
Volume 4 263, 273 ngày 26 tháng 11 năm 2004
Volume 5 264–265, 269–270 ngày 24 tháng 12 năm 2004
Volume 6 271–272, 274–275 ngày 24 tháng 12 năm 2004
Volume 7 276–278, 281 ngày 21 tháng 1 năm 2005
Volume 8 279–280, 282–283 ngày 21 tháng 1 năm 2005
Volume 9 284–285, 289–290 ngày 25 tháng 2 năm 2005
Phần 11 Volume 1 286–288, 296 ngày 25 tháng 3 năm 2005 [43]
Volume 2 291–293, 303 ngày 25 tháng 3 năm 2005
Volume 3 291–293, 303 ngày 22 tháng 4 năm 2005
Volume 4 299–302 ngày 22 tháng 4 năm 2005
Volume 5 304, 314 ngày 27 tháng 5 năm 2005
Volume 6 295–308 ngày 27 tháng 5 năm 2005
Volume 7 209–311, 315 ngày 24 tháng 6 năm 2005
Volume 8 312–313, 320, 328 ngày 24 tháng 6 năm 2005
Phần 12 Volume 1 316–319 ngày 22 tháng 7 năm 2005 [44]
Volume 2 321–324 ngày 22 tháng 7 năm 2005
Volume 3 325–327, 337 ngày 26 tháng 8 năm 2005
Volume 4 329–332 ngày 26 tháng 8 năm 2005
Volume 5 333–336 ngày 22 tháng 9 năm 2005
Volume 6 338–341 ngày 22 tháng 9 năm 2005
Volume 7 342–344 ngày 28 tháng 10 năm 2005
Volume 8 345 ngày 28 tháng 10 năm 2005
Volume 9 346–349 ngày 25 tháng 11 năm 2005
Volume 10 350–353 ngày 25 tháng 11 năm 2005
Phần 13 Volume 1 354–356 ngày 23 tháng 12 năm 2005 [45]
Volume 2 357–360 ngày 23 tháng 12 năm 2005
Volume 3 361–363, 368 ngày 27 tháng 1 năm 2006
Volume 4 364–367 ngày 27 tháng 1 năm 2006
Volume 5 369–372 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 6 373–376 ngày 24 tháng 2 năm 2006
Volume 7 377–380 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 8 381–382, 388–389 ngày 24 tháng 3 năm 2006
Volume 9 383 ngày 28 tháng 4 năm 2006
Volume 10 384–387 ngày 28 tháng 4 năm 2006
Phần 14 Volume 1 390–393 ngày 26 tháng 5 năm 2006 [46]
Volume 2 394–397 ngày 26 tháng 5 năm 2006
Volume 3 398–400, 405 ngày 23 tháng 6 năm 2006
Volume 4 401–404 ngày 23 tháng 6 năm 2006
Volume 5 406–408, 413 ngày 28 tháng 7 năm 2006
Volume 6 409–412 ngày 28 tháng 7 năm 2006
Volume 7 414–417 ngày 25 tháng 8 năm 2006
Volume 8 418–420, 423 ngày 25 tháng 8 năm 2006
Volume 9 421–422, 424, 426 ngày 22 tháng 9 năm 2006
Volume 10 425 ngày 27 tháng 10 năm 2006
Phần 15 Volume 1 427–430 ngày 22 tháng 12 năm 2006 [47]
Volume 2 431–434 ngày 26 tháng 1 năm 2007
Volume 3 435–438 ngày 23 tháng 2 năm 2007
Volume 4 439–442 ngày 23 tháng 3 năm 2007
Volume 5 443–445, 448 ngày 27 tháng 4 năm 2007
Volume 6 446–447, 449 ngày 25 tháng 5 năm 2007
Volume 7 450–452 ngày 29 tháng 6 năm 2007
Volume 8 453–456 ngày 29 tháng 7 năm 2007
Volume 9 457–460 ngày 24 tháng 8 năm 2007
Volume 10 462–465 ngày 28 tháng 9 năm 2007

Khu vực 1[sửa | sửa mã nguồn]

Funimation Entertainment (USA, Region 1 DVD)
Case Closed DVD volumes EpisodesEng. Release date Ref.
Case 1, Vol. 1: Secret Life of Jimmy Kudo 1–4 August 24, 2004 [48]
Case 4, Vol. 1: Deadly Illusions 53–55 August 24, 2004 [49]
Case 4. Vol. 2: The Desperate Truth 56–58 October 12, 2004 [50]
Case 4, Vol. 3: Like Old Times 59–61 November 23, 2004 [51]
Case 4, Vol. 4: Broken Dreams 62–64 January 11, 2005 [52]
Case 4, Vol. 5: Dubious Intent 65–67 March 1, 2005 [53]
Case 5, Vol. 1: The Truth About Revenge 68–69, 73 April 19, 2005 [54]
Case 5, Vol. 2: The Knight Baron Mystery 70–72 June 7, 2005 [55]
Case 5, Vol. 3: Triple Threat 74–76 August 26, 2005 [56]
Case 5, Vol. 4: The Phantom Thief Kid 78–81 October 11, 2005 [57]
Case 5, Vol. 5: Covering Up 71, 82–83 December 20, 2005 [58]
Case 1, Vol. 1: The Investigation is Afoot 1–9 February 21, 2006 [59]
Case 1, Vol. 2: In Hot Pursuit 10–15 May 2, 2006 [60]
Case 1, Vol. 3: Ill-Fated Imposters 16–21 July 11, 2006 [61]
Case 1, Vol. 4: Wrong Answers Resolved 22–27 September 19, 2006 [62]
Case 2 Vol 1: The Exploits of Genius 28–33 November 28, 2006 [63]
Case 2, Vol. 2: Cracking the Perfect Alibi 34–39 February 6, 2007 [64]
Case 3, Vol. 1: Behind the Facade 40–45 April 3, 2007 [65]
Case 3, Vol. 2: Death Wears a Blindfold 46–52 May 29, 2007 [66]
Funimation Entertainment (USA, Region 1 DVD)
Season Episodes Regular Edition release date Viridian Edition release date Ref.
Season 1 1-26 March 24, 2006 July 14, 2009 [67][68]
Season 2 27-52 September 30, 2008 September 15, 2009 [69][70]
Season 3 53-79 November 25, 2008 March 23, 2010 [71][72]
Season 4 80-105 February 17, 2009 March 23, 2010 [73][74]
Season 5 106-130 May 12, 2009 March 23, 2010 [75][76]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Chung
Riêng
  1. ^ Case Closed FAQ”. Funimation. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ Detective Conan staff list”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2009. 
  3. ^ Detective Conan episode 1” (bằng tiếng Nhật). Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2012. 
  4. ^ Detective Conan episode 1” (bằng tiếng Japanese). Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2012. 
  5. ^ Detective Conan episode 2”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  6. ^ Detective Conan episode 3”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  7. ^ Detective Conan episode 4”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  8. ^ Detective Conan episode 5”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  9. ^ Detective Conan episode 6”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  10. ^ Detective Conan episode 7”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  11. ^ Detective Conan episode 8”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  12. ^ Detective Conan episode 9”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  13. ^ Detective Conan episode 10”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  14. ^ a ă Detective Conan episode 11”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  15. ^ Detective Conan episode 12”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  16. ^ Detective Conan episode 13”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  17. ^ Detective Conan episode 14”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  18. ^ Detective Conan episode 15”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  19. ^ Detective Conan episode 16”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  20. ^ Detective Conan episode 17”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  21. ^ Detective Conan episode 18”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  22. ^ Detective Conan episode 19”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  23. ^ Detective Conan episode 20”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  24. ^ Detective Conan episode 21”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  25. ^ Detective Conan episode 22”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  26. ^ Detective Conan episode 23”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  27. ^ Detective Conan episode 24”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  28. ^ Detective Conan episode 25”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  29. ^ Detective Conan episode 26”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  30. ^ Detective Conan episode 27”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  31. ^ Detective Conan episode 28”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2012. 
  32. ^ Detective Conan Part 1” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  33. ^ Detective Conan Part 2” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  34. ^ Detective Conan Part 3” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  35. ^ Detective Conan Part 4” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  36. ^ Detective Conan Part 5” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  37. ^ “Part 6 DVDs” (bằng tiếng Nhật). Aga-Search.com. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2009. 
  38. ^ Detective Conan Part 6” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  39. ^ Detective Conan Part 7” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  40. ^ Detective Conan Part 8” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  41. ^ Detective Conan Part 9” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  42. ^ Detective Conan Part 10” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  43. ^ Detective Conan Part 11” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  44. ^ Detective Conan Part 12” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  45. ^ Detective Conan Part 13” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  46. ^ Detective Conan Part 14” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  47. ^ Detective Conan Part 15” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  48. ^ “Case 1 Vol 1: Secret Life of Jimmy Kudo”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010. 
  49. ^ “Case 4 Vol 1: Deadly Illusions”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  50. ^ “Case 4 Vol 2: Desperate Truth”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  51. ^ “Case 4 Vol 3: Like Old Times”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  52. ^ “Case 4 Vol 4: Broken Dreams”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  53. ^ “Case 4 Vol 5: Dubious Intent”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  54. ^ “Case 5 Vol 1: Truth about Revenge”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  55. ^ “Case 5 Vol 2: Knight Baron Mystery”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  56. ^ “Case 5 Vol 3: Triple Threat”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  57. ^ “Case 5 Vol 4: Phantom Thief Kid”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010. 
  58. ^ “Case 5 Vol 5: Covering Up”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010. 
  59. ^ “Case 1 Vol 1: The Investigation is Afoot”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  60. ^ “Case 1 Vol 2: In Hot Pursuit”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  61. ^ “Case 1 Vol 3: Ill-Fated Imposters”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  62. ^ “Case Closed: Case 1, Vol. 4: Wrong Answers Resolved”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  63. ^ “Case 2 Vol 1: The Exploits of Genius”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  64. ^ “Case 2 Vol 2: Cracking the Perfect Alibi”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  65. ^ “Case 3 Vol 1: Behind the Facade”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  66. ^ “Case 3 Vol 2: Death Wears a Blindfold”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  67. ^ “Case Closed Season 1 Collection”. Barnes & Noble. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2009. 
  68. ^ “Case Closed Season 1 DVD Box Set (Hyb) - Viridian Collection”. The Right Stuf International. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010. 
  69. ^ “Season 2”. Amazon.com. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  70. ^ “Case Closed Season 2 DVD Box Set (Hyb) - Viridian Collection”. The Right Stuf International. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2010. 
  71. ^ “Season 3”. Amazon.com. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  72. ^ “Case Closed Season 3 DVD Box Set (Hyb) - Viridian Collection”. The Right Stuf International. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2010. 
  73. ^ “Season 4”. Amazon.com. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  74. ^ “Case Closed Season 4 DVD Box Set (Hyb) - Viridian Collection”. The Right Stuf International. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2010. 
  75. ^ “Season 5”. Amazon.com. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2009. 
  76. ^ “Case Closed Season 5 DVD Box Set (Hyb) - Viridian Collection”. The Right Stuf International. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2016.