Thì hiện tại đơn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

Nó được gọi là simple (đơn giản) vì cấu trúc hình thành bao gồm một từ đơn (như write hoặc writes), khác với các thì hiện tại khác như thì hiện tại tiếp diễn (is writing) và thì hiện tại hoàn thành (has written).

Đối với chủ ngữ I/You/We/They thì động từ khi sử dụng thì này sẽ là dạng nguyên mẫu, không chia. Ngược lại, đối với các chủ ngữngôi thứ 3 số ít như She/He/It thì chia động từ bằng cách thêm đuôi -s hoặc -es ở cuối động từ. Đuôi -es được sử dụng với các từ có tận cùng là "o","ch","sh","x","s".

Riêng động từ tận cùng bằng “ y ” mà trước là một phụ âm thì đổi “ y ” thành “ i ” rồi mới thêm đuôi '' es ''.

Cách dùng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại hàng ngày
  • Diễn tả thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày
  • Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên
  • Suy nghĩ và cảm xúc tức thời.
  • Diễn tả một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai gần nhưng có lịch trình và thời gian biểu cụ thể

Cấu trúc[sửa | sửa mã nguồn]

Động từ thường[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khẳng định (+): S + V (s/es)
  • Phủ định (-): S + do/does + not + V
  • Nghi vấn (?): Do/Does + S + V ?

Do/Does + S + V?

Don't/doesn't + S + V ?

Wh- + do/does (not) + S + V?

Trong đó:

S: Chủ ngữ

V: Động từ

N: Danh từ

O: Tân ngữ

Wh-: Từ nghi vấn (What, Where, Why, When, Who...)

Động từ To Be[sửa | sửa mã nguồn]

  • (+) S + am/is/are + N/O
  • (-) S + am/is/are + not (am not/isn't/aren't) + N/O
  • (?) Am/is/are + S + N/O
  • (?) Wh- + am/is/are (not) + S + N/O

Dấu hiệu nhận biết[sửa | sửa mã nguồn]

  • “EVERY”: Every day, every year, every month, every afternoon, every morning, every evening...
  • Once a day, twice a week, three times a week, four times a week, five times a week, once a month, once a year.
  • Always, usually, every, often, generally, frequently, sometimes, occasionally, seldom, rarely, hardly, never,....
  • In the morning, in the afternoon, in the evening,...

Các ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

  1. I go to school. Tôi đi đến trường. (Động từ go không chia, nguyên mẫu)
  2. She goes to school. Cô ấy đi đến trường (Động từ go phải thêm -es trở thành goes)
  3. The Sun rises in the East. Mặt Trời mọc ở hướng Đông (một sự thật hiển nhiên cho nên phải dùng thì hiện tại đơn)
  4. He doesn't/does not go to school. Anh ấy không đi đến trường (Thêm trợ động từ + not trong câu phủ định)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]