Thích Tiểu Long

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thích Tiểu Long
Phồn thể 釋小龍
Giản thể 释小龙
Bính âm Shī Xiǎolóng
Việt bính Sik1 Siu2 Lung4
Tổ tiên Dengfeng, Hà Nam, Trung Quốc
Nguyên quán China
Nghề nghiệp Actor
Martial artist
Năm hoạt động 1993-2003
2005-2007
2009- present
Cha mẹ Trần Đồng Sơn
Ảnh hưởng từ Jackie Chan, Jet Li
Trang web chính thức www.shixiaolong.com

Thích Tiểu Long (Hán tự: 释小龙, Bính âm: Shì Xiǎo Lóng) tên khai sinh là Trần Tiểu Long (Hán tự: 陈小龙, Bính âm: Chén Xiǎo Lóng), sinh ngày 6 tháng 1 năm 1988 tại Đăng Phong, Hà Nam, Trung Quốc; là nam diễn viên, ngôi sao võ thuật Trung Quốc đại lục nổi tiếng.

Thích Tiểu Long gia nhập Thiếu Lâm Tự và là đệ tử của Đại sư Thích Vĩnh Tín (Hán tự: 释永信, Bính âm: Shì Yǒng Xìn) từ khi mới 2 tuổi. Pháp danh "Thích Tiểu Long" (sau cũng chính là nghệ danh của anh) cũng là do Đại sư Thích Vĩnh Tín đặt cho cậu bé. Thích Tiểu Long được truyền dạy võ thuật từ sư phụ và cha ruột của mình là Võ sư Trần Đồng Sơn (Hán tự: 陈同山, Bính âm: Chén Tóng Shān). Cậu bé Thích Tiểu Long lúc ấy tỏ ra lĩnh hội rất xuất sắc võ công của Thiếu Lâm Tự và đã gây được chú ý mạnh mẽ tại Đại hội Công phu Thiếu Lâm Quốc tế (tổ chức tại Quảng Châu, Trung Quốc) với màn biểu diễn xuất sắc của mình khi mới lên 4. Từ đây, Thích Tiểu Long chính thức bước chân vào làng giải trí Trung Quốc.

Thông tin cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên khai sinh: Trần Tiểu Long (Hán tự: 陈小龙, Bính âm: Chén Xiǎo Lóng)
  • Pháp danh: Thích Tiểu Long (Hán tự: 释小龙, Bính âm: Shì Xiǎo Lóng)
  • Nghệ danh: Thích Tiểu Long (Hán tự: 释小龙, Bính âm: Shì Xiǎo Lóng)
  • Tên tiếng Anh: Ashton Chen
  • Quốc tịch: Trung Quốc
  • Sinh nhật: 6/1/1988
  • Nhóm máu: O
  • Hoàng đạo: Ma Kết
  • Biệt danh: Tiểu Long (Hán tự: 小龙, Bính âm: Xiǎo Lóng), Tiếu Lâm Tiểu Tử (Hán tự: 笑林小子, Bính âm: Xiào Lín Xiǎo Zi)

Các tác phẩm tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Với một phim sử dài dằng dặc khiến nhiều người ngưỡng mộ, ngoài tham gia các phim điện ảnh và phim truyền hình, Thích Tiểu Long còn tham gia hàng chục quảng cáo các loại, trong đó có các quảng cáo quan trọng giúp quảng bá cho Thiếu Lâm Tự, đưa anh trở thành một "hoàng tử quảng cáo".

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tiếu Lâm Tiểu Tử (Hán tự: 笑林小子, Bính âm: Xiào Lín Xiǎo Zi) hay còn gọi là "Toàn Phong Tiểu Tử" (Hán tự: 旋风小子, Bính âm: Xuàn Fēng Xiǎo Zi) (1993)
  • Tiếu Lâm Tiểu Tử II: Tân Ô Long Viện (Hán tự: 笑林小子II新烏龍院, Bính âm: Xiào Lín Xiǎo Zi II Xīn Wū Lóng Vuàn) (1994)
  • Rồng Trung Quốc (Trung Quốc Long, Hán tự: 中国龙, Bính âm: Zhōng Guó Lóng) (1994)
  • Thập Huynh Đệ (Hán tự: 十兄弟, Bính âm: Shí Xiōng Dì) (1995)
  • Rồng Thiếu Lâm (Long Tại Thiếu Lâm, Hán tự: 龍在少林, Bính âm: Lóng Zài Shào Lín) (1995)
  • Ngôi Sao Vô Địch (Vô Địch Phản Đấu Tinh, Hán tự: 无敌反斗星, Bính âm: Wú Dí Fǎn Dǒu Xīng) (1995)
  • Thánh Bạc 2 (Đổ Thánh 2: Nhai Đầu Đổ Thánh, Hán tự: 赌圣2街头赌圣, Bính âm: Dǔ Shèng 2 Jiē Tóu Dǔ Shèng) (1995)
  • Hành Trình Tới Đảo Giấu Vàng (Hoàng Kim Đảo Lịch Hiểm Ký, Hán tự: 黃金島歷險記, Bính âm: Huáng Jīn Dǎo Lì Xiǎn Jì) (1996)
  • Hiệp Đạo Chính Truyện (Hán tự: 俠盜正傳, Bính âm: Xiá Dào Zhèng Zhuàn) hay còn gọi là "Nghĩa Đảm Trung Hồn" (Hán tự: 義膽忠魂, Bính âm: Yì Dǎn Zhōng Hún) hay đơn giản là "Hiệp Đạo" (Hán tự: 俠盜, Bính âm: Xiá Dào) (1997)
  • Thiên Đình Ngoại Truyện (Hán tự: 天庭外傳, Bính âm: Tiān Tíng Wài Zhuàn) hay còn gọi là "Na Tra Đại Chiến Mỹ Hầu Vương" (Hán tự: 哪咤大战美猴王, Bính âm: Nǎ Zhà Dà Zhàn Měi Hóu Wáng) (1997)
  • Vua Bếp (Chân Vị Tiểu Trù Vương, Hán tự: 真味小厨王, Bính âm: Zhēn Wèi Xiǎo Chú Wáng) (2000)
  • Trung Hoa Trượng Phu (Hán tự: 中華丈夫, Bính âm: Zhōng Huá Zhàng Fū) (2000)
  • Máu Đẫm Trận Sư Vương (Huyết Tiễn Sư Vương Trận, Hán tự: 血濺獅王陣, Bính âm: Xuè Jiàn Shī Wáng Zhèn) hay còn gọi là "Nam Bắc Hùng Sư" (Hán tự: 南北雄獅, Bính âm: Nán Běi Xióng Shī) (2002)
  • Tam Vô Lưu Lang Ký (Hán tự: 三无流浪记, Bính âm: Sān Wú Liú Làng Jì) hay còn gọi là "Bác Kích Đổ Trang" (Hán tự: 搏擊賭莊, Bính âm: Bó Jí Dǔ Zhuāng) (2002)
  • Lạt Thủ Học Tử (Hán tự: 辣手学子, Bính âm: Là Shǒu Xué Zǐ) hay còn gọi là "Long Uy Tiểu Tử" (Hán tự: 龍威小子, Bính âm: Lóng Wēi Xiǎo Zi) (2002)
  • Tiểu Thánh Bạc (Thiếu Niên Đổ Thánh, Hán tự: 少年賭聖, Bính âm: Shào Nián Dǔ Shèng) (2002)
  • Công Phu Thực Thần (Hán tự: 功夫食神, Bính âm: Gōng Fu Shí Shén) (2002)
  • Đoạt Bảo Anh Hùng (Hán tự: 夺宝英雄, Bính âm: Duó Bǎo Yīng Xióng) hay còn goi là "Cấp Địa Hoàng Lăng" (Hán tự: 极地皇陵, Bính âm: Jí Dì Huáng Líng) (2002)
  • Truyện Tranh Võ Thuật (Công Phu Mạn Hoạ, Hán tự: 功夫漫画, Bính âm: Gōng Fu Màn Huà) hay còn gọi là "Câu Chuyện Không Hồi Kết" (Nhất Bản Vị Hoàn Thành Đích Mạn Hoạ, Hán tự: 一本未完成的漫画, Bính âm: Yī Běn Wèi Wán Chéng De Màn Huà) (2002)
  • Thiếu Lâm Nhật Bản (Nhật Bản Thiếu Lâm, Hán tự: 日本少林, Bính âm: Rì Běn Shào Lín) hay còn gọi là "Long Bá Tứ Hải" (Hán tự: 龙霸四海, Bính âm: Lóng Bà Sì Hǎi) (2002)
  • Hắc Đạo Thiếu Lâm (Hán tự: 黑道少林, Bính âm: Hēi Dào Shào Lín) (2002)
  • Cuốn Nhật Ký Của Ngày Mai (Minh Thiên Đích Nhật Ký, Hán tự: 明天的日记, Bính âm: Míngtiān de rìjì) (2002)
  • Thánh Bạc 4 (Hắc Hiệp VS Đổ Thánh, Hán tự: 黑侠VS赌圣, Bính âm: Hēi Xiá VS Dǔ Shèng) (2002)
  • Hoả Tuyến Truy Hung (Hán tự: 火线追凶, Bính âm: Huǒ Xiàn Zhuī Xiōng) (2008)
  • Diệp Vấn 2 (Hán tự: 葉問2, Bính âm: Yè Wèn 2) (2010)
  • Phong Quyền Hoạ Võ (Hán tự: 瘋拳和武, Bính âm: Fēng Quán Hé Wǔ) (2011)
  • Hoàng Phi Hồng (Công Phu Truyện: Hoàng Phi Hồng, Hán tự: 功夫傳:黃飛鴻, Bính âm: Gōngfu Chuán: Huáng Fēi Hóng) (2012)

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời Niên Thiếu Của Bao Thanh Thiên (Thiếu Niên Bao Thanh Thiên, Hán tự: 少年包青天, Bính âm: Shào Nián Bāo Qīng Tiān) (1999)
  • Bát Tuế Long Gia Náo Đông Kinh (Hán tự: 八岁龙爷闹东京, Bính âm: Bā Suì Lóng Ye Nào Dōng Jīng) (2000)
  • Thời Niên Thiếu Của Bao Thanh Thiên 2 (Thiếu Niên Bao Thanh Thiên 2, Hán tự: 少年包青天2, Bính âm: Shào Nián Bāo Qīng Tiān 2) (2001)
  • Quan Huyện 9 Tuổi (Ngũ Tuế Huyện Thái Gia, Hán tự: 九岁县太爷, Bính âm: Jiǔ Suì Xiàn Tài Yé) (2001)
  • Điệp Vũ Thiên Nhai (Hán tự: 蝶舞天涯, Bính âm: Dié Wǔ Tiān Yá) hay còn gọi là "Lã Bố và Điêu Thuyền" (Lã Bố Dữ Điêu Thuyền, Hán tự: 吕布与貂蝉, Bính âm: Lǚ Bù Yǔ Diāo Chán) (2001)
  • Ô Long Sấm Tình Quan (Hán tự: 乌龙闯情关, Bính âm: Wū Lóng Chuǎng Qíng Guān) (2001)
  • Hoàng Phi Hồng (Thiếu Niên Hoàng Phi Hồng, Hán tự: 少年黄飞鸿, Bính âm: Shào Nián Huáng Fēi Hóng) (2001)
  • Ngoạ Long Tiểu Gia Cát (Hán tự: 卧龙小诸葛, Bính âm: Wò Lóng Xiǎo Zhū Gé) (2001)
  • Ỷ Thiên Đồ Long Ký (Hán tự: 倚天屠龙记, Bính âm: Yǐ Tiān Tú Lóng Jì) (2002)
  • Bình Tung Hiệp Ảnh (Hán tự: 萍踪侠影, Bính âm: Píng Zōng Xiá Yǐng) (2003)
  • Tuý Hiệp Trương Tam (Hán tự: 醉侠张三, Bính âm: Zuì Xiá Zhāng Sān) (2003)
  • Thuỷ Nguyệt Động Thiên (Hán tự: 水月洞天, Bính âm: Shuǐ Yuè Dòng Tiān) (2003)
  • Tuỳ Đường Anh Hùng Truyện (Hán tự: 隋唐英雄传, Bính âm: Suí Táng Yīng Xióng Chuán) (2003)
  • Thời Niên Thiếu Của Bao Thanh Thiên 3 (Thiếu Niên Bao Thanh Thiên 3, Hán tự: 少年包青天3, Bính âm: Shào Nián Bāo Qīng Tiān 3) (2005)
  • Tiết Nhân Quý Truyền Kỳ (Hán tự: 薛仁贵传奇, Bính âm: Xuē Rén Guì Chuán Qí) (2005)
  • Bao Tam Cô Ngoại Truyện (Hán tự: 包三姑外传, Bính âm: Bāo Sān Gū Wài Zhuàn) (2009)
  • Thất Chủng Võ Khí Chi Khổng Tước Linh (Hán tự: 七种武器之孔雀翎, Bính âm: Qī Zhǒng Wǔ Qì Zhī Kǒng Què Líng) (2009)
  • Truyền Thuyết Mười Hai Con Giáp (Thập Nhị Sinh Tiêu Truyền Kỳ, Hán tự: 十二生肖传奇, Bính âm: Shí'Èr Shēng Xiào Chuán Qí) (2010)
  • Phương Thế Ngọc (Cái Thế Anh Hùng Phương Thế Ngọc, Hán tự: 盖世英雄方世玉, Bính âm: Gài Shì Yīng Xióng Fāng Shì Yù) (2010)
  • Thiếu Niên Anh Hùng Truyện (Tự Cổ Anh Hùng Xuất Thiếu Niên, Hán tự: 自古英雄出少年, Bính âm: Zì Gǔ Yīng Xióng Chū Shào Nián) (2011)
  • Thiếu Lâm Mãnh Hổ (Hán tự: 少林猛虎, Bính âm: Shào Lín Měng Hǔ) (2011)
  • Đô Thị Trò Chơi (Hán tự: 城市游戏, tên khác: UrBan Games) (2012)
  • Nghe Âm Thanh Của Mưa (Hán tự: 聽見下雨的聲音, tên khác: Hear Rain) (2013)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]