Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
Shanghai Greenland Shenhua
上海绿地申花
Tập tin:Shanghai Greenland Shenhua logo.png
Tên đầy đủ Câu lạc bộ bóng đá Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
上海绿地申花足球俱乐部
Biệt danh "申花"/ "Bông hoa đất Thượng Hải"
Thành lập Tháng 11 năm 1951 (bán chuyên nghiệp)
Tháng 12 năm 1993 (chuyên nghiệp)
Sân vận động Sân vận động bóng đá Hồng Khẩu,
Thượng Hải, Trung Quốc
Sức chứa sân 33.060
Chủ sở hữu Tập đoàn Greenland
Chủ tịch điều hành Wu Xiaohui
Huấn luyện viên trưởng Gus Poyet
Giải đấu Chinese Super League
2016 China Super League, xếp thứ tư
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách

Câu lạc bộ bóng đá Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa (giản thể: 上海绿地申花足球俱乐部; phồn thể: 上海綠地申花足球俱樂部; Hán-Việt: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa túc cầu câu lạc bộ, pinyinShànghǎi Lǜdì Shēnhuā Zúqiú Jùlèbù), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc. Đội bóng đá hiện đang tham gia China Super League do Hiệp hội bóng đá Trung Quốc quản lý và điều hành.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách danh hiệu bao gồm từ thời gian đá giải bán chuyên nghiệp.[1][2]

Trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

Chức vô địch
Vô địch (3): 1961, 1962, 1995, 2003[3]
Vô địch (3): 1956, 1991, 1998
Vô địch (3): 1995, 1998, 2001

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (1): 2007

Kết quả thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí ở các bảng xếp hạng cuối mỗi mùa giải

  • Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2016.[4][5]
Năm Hạng Pld W D L GF GA GD Pts Pos FA Cup Super Cup League Cup AFC Khác Att./G Sân
1951 1 7 6 0 1 23 6 17 12 RU
1953 1 5 3 0 2 12 3 9 41 3
1954 1 4 1 2 1 8 6 2 4 3
1955 1 12 4 4 4 20 19 1 111 6
1956 1 6 4 1 1 14 6 8 111 RU W
1957 1 20 6 4 10 20 26 −6 36 8 NH Trung tâm thể thao Giang Loan
1958 1 21 7 5 9 16 27 −11 40 7 NH
1960 1 12 7 1 4 18 12 6 52 3 R2
1961 1 13 8 4 1 35 9 26 132 W NH
1962 1 18 14 2 2 46 14 32 152 W NH
1963 1 8 6 1 1 21 5 16 13 11 NH
1964 1 22 16 3 3 42 15 27 35 RU NH
1965 1 11 5 1 5 14 14 0 11 NH
1973 1 24 14 3 7 40 33 7 192 RU NH
1976 1 8 5 3 0 14 2 12 13 21 NH
1977 1 17 6 6 5 25 17 8 32 12 NH
1978 1 30 9 11 10 35 34 1 29 10 NH
1979 1 30 10 9 11 29 30 −1 29 9 NH
1980 1 29 7 12 10 23 21 2 26 13 NH
1981 2 30 23  – 7 46 RU NH
1982 1 30 19  – 11 41 21 20 38 4 NH
1983 1 14 8  – 6 24 18 6 16 33 NH
1984 1 30 18  – 12 35 26 9 36 4 3
1985 1 15 8  – 7 10 17 6 3 DNQ
1986 1 14 8 3 3 14 5 9 19 5 Group DNQ
1987 1 14 6 2 6 20 17 3 20 3 NH DNQ
1988 1 25 12 4 9 45 29 16 43 6 NH DNQ
1989 1 14 7 2 5 17 13 4 25 3 NH DNQ
1990 1 14 6 4 4 15 16 −1 26 4 Group DNQ
1991 1 14 6 4 4 21 20 1 16 RU W DNQ
1992 1 14 6 2 6 18 15 3 14 5 R1 DNQ
1993 1 12 2 3/1 5 22 10 12 10 7 NH DNQ Sân vận động Đông Quan
1994 1 22 10 6 6 36 36 0 26 3 NH DNQ 20,909 Sân vận động bóng đá Hồng Khẩu
1995 1 22 14 4 4 39 16 23 46 W RU W DNE 27,909
1996 1 22 10 9 3 38 18 20 39 RU QF DNQ R2 26,727
1997 1 22 11 7 4 36 22 14 40 RU RU DNQ DNQ 19,636
1998 1 26 11 12 3 43 23 20 45 RU W W DNQ FECC 4 39,713 Sân vận động Thượng Hải
1999 1 26 9 11 6 26 25 1 38 5 SF DNQ DNQ CWC R2 17,462 Sân vận động bóng đá Hồng Khẩu
2000 1 26 14 8 4 37 24 13 50 RU R2 DNQ DNQ 18,462
2001 1 26 15 3 8 39 28 11 48 RU R1 W DNQ 18,000
2002 1 28 9 5 14 37 41 −4 32 12 R2 DNQ Group 12,464
2003 1 28 17 4 7 56 33 23 55 W4 QF RU DNQ 22,214
2004 1 22 4 10 8 28 37 −9 22 10 SF NH SF Group A3CC 3 13,636
2005 1 26 15 8 3 41 23 18 53 RU QF NH SF DNQ 12,462
2006 1 28 14 10 4 37 19 18 52 RU QF NH NH QF 12,786
2007 1 28 12 10 6 35 29 6 46 4 NH NH NH Group A3CC W 11,393 Sân vận động Trung tâm thể thao Nguyên Thần
2008 1 30 17 10 3 58 29 29 61 RU NH NH NH DNQ 11,510 Sân vận động bóng đá Hồng Khẩu
2009 1 30 12 9 9 39 29 10 45 5 NH NH NH Group 12,627
2010 1 30 14 6 10 44 41 3 48 3 NH NH NH DNQ 12,963
2011 1 30 11 4 15 31 41 −10 37 11 SF NH NH Group 9,828
2012 1 30 8 14 8 39 34 5 38 9 R4 DNQ NH DNQ 14,761
2013 1 30 11 11 8 36 36 0 385 8 R3 DNQ NH DNQ 12,739
2014 1 30 8 11 11 33 45 -12 35 9 SF DNQ NH DNQ 15,417
2015 1 30 12 6 12 42 44 −2 42 6 RU DNQ NH DNQ 19,506
2016 1 30 12 12 6 46 31 15 48 4 SF DNQ NH DNQ 22,690
  • Không tham gia các mùa giải 1959, 1966–72, 1975; vì Thượng Hải là chủ nhà và họ chỉ tham gia vòng bảng sau đó đi du đấu châu Phi.
  • ^1 : Vòng bảng. ^2 : Chung kết vòng bảng. ^3 : Bảng miền nam. ^4 : Thu hồi do giàn xếp ^5 : Trừ 6 điểm.

Ký hiệu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “China – List of Champions”. rsssf.com. 5 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2015. 
  2. ^ “China List of Cup Winners”. rsssf.com. 2 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2015. 
  3. ^ “China Strips Shenhua of 2003 League Title, Bans 33 People for Life”. english.cri.cn. 18 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013. 
  4. ^ “China League History”. rsssf.com. 22 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2014. 
  5. ^ “上海申花”. sodasoccer.com. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2014.