Thảo luận:Nghiệm thu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chuyển nội dung trước khi xóa Thaisk (thảo luận, đóng góp) 10:28, ngày 30 tháng 10 năm 2007 (UTC)

Sự nghiệm thu (An inspection - noun; to inspect - verb): là thẩm định hoặc đi kiểm tra chất lượng sản phẩm đã được thi công lắp đặc tại công trình/ dự án xây dựng. Nhưng công việc đó chưa được kiểm định giá trị của chất lượng sản phẩm. Vì vậy, từ "nghiệm thu" đồng nghĩa với từ "thẩm định". Việc nghiệm thu chất lượng sản phẩm là xúc tiến gia đoạn cuối cho việc chuẩn bị lập "Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng: Minutes of contract liquidation" hoặc còn gọi là " Biên Bản Nghiệm Thu Thanh Lý Hợp Đồng: The inspected minutes of contract liquidation". Ví dụ: Nghiệm thu công trình xây dựng = Site inspection or project inspection. Chúng ta, không nên dùng động từ hoàn tất "to complete" để thay thế cho động từ nghiệm thu " to inspect" trong thuật ngữ thông dụng/ phổ biến của ngành xây dựng tại Việt Nam.