Thể loại:Họ Đào lộn hột
Giao diện
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Họ Đào lộn hột.
Wikispecies có thông tin sinh học về Họ Đào lộn hột
Danh sách dưới đây được xếp theo tên khoa học của chúng.
Thể loại con
Thể loại này có 75 thể loại con sau, trên tổng số 75 thể loại con.
- Sơ khai Họ Đào lộn hột (626 tr.)
A
- Abrahamia (15 tr.)
- Actinocheita (1 tr.)
- Amphipterygium (5 tr.)
- Anacardium (21 tr.)
- Androtium (1 tr.)
- Antrocaryon (4 tr.)
- Astronium (13 tr.)
- Attilaea (1 tr.)
B
- Blepharocarya (2 tr.)
- Bonetiella (1 tr.)
- Bouea (3 tr.)
- Buchanania (Anacardiaceae) (28 tr.)
C
- Campnosperma (14 tr.)
- Campylopetalum (1 tr.)
- Cardenasiodendron (1 tr.)
- Choerospondias (2 tr.)
- Comocladia (26 tr.)
- Cotinus (7 tr.)
- Cyrtocarpa (5 tr.)
D
- Chi Sấu (10 tr.)
- Dobinea (2 tr.)
- Drimycarpus (4 tr.)
E
- Euleria (1 tr.)
- Euroschinus (9 tr.)
G
- Gluta (35 tr.)
H
- Haematostaphis (1 tr.)
- Haplorhus (2 tr.)
- Holigarna (7 tr.)
L
- Lannea (18 tr.)
- Laurophyllus (1 tr.)
- Lithraea (3 tr.)
- Loxopterygium (3 tr.)
M
- Malosma (1 tr.)
- Mauria (12 tr.)
- Melanochyla (3 tr.)
- Metopium (3 tr.)
- Micronychia (2 tr.)
- Mosquitoxylum (1 tr.)
- Myracrodruon (1 tr.)
N
- Nothopegia (4 tr.)
O
- Ochoterenaea (2 tr.)
- Operculicarya (1 tr.)
- Orthopterygium (1 tr.)
- Ozoroa (29 tr.)
P
- Pachycormus (1 tr.)
- Pegia (2 tr.)
- Pentaspadon (2 tr.)
- Pistacia (12 tr.)
- Pleiogynium (2 tr.)
- Poupartia (5 tr.)
- Protorhus (1 tr.)
- Pseudosmodingium (7 tr.)
- Pseudospondias (2 tr.)
R
- Rhodosphaera (1 tr.)
- Rhoeidium (2 tr.)
- Rhus (91 tr.)
S
- Schinopsis (8 tr.)
- Schinus (27 tr.)
- Schmaltzia (13 tr.)
- Sclerocarya (4 tr.)
- Searsia (5 tr.)
- Semecarpus (22 tr.)
- Sorindeia (11 tr.)
- Spondias (8 tr.)
- Styphonia (1 tr.)
- Swintonia (2 tr.)
T
- Tapirira (7 tr.)
- Terminthia (1 tr.)
- Thyrsodium (3 tr.)
- Toxicodendron (30 tr.)
- Trichoscypha (12 tr.)
Trang trong thể loại “Họ Đào lộn hột”
Thể loại này chứa 14 trang sau, trên tổng số 14 trang.