Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ
Jovita Carranza official photo.jpg
Đương nhiệm
Jovita Carranza

từ 28 tháng 4, 2017
Bổ nhiệm bởiTổng thống Hoa Kỳ
Thành lập6 tháng 9, 1777

Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ (tiếng Anh: Treasurer of the United States), được lập ra vào ngày 6 tháng 9 năm 1777, là một chức vụ duy nhất trong Bộ Ngân khố Hoa Kỳ có lịch sử lâu đời hơn cả chính bộ này.[1] Michael Hillegas phục vụ với vai trò Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đầu tiên.[2] Không nên nhầm lẫn nó với chức vụ cấp nội các có quyền lực hơn, đó là Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ.

Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ lúc ban đầu có nhiệm vụ chi thu và trông coi các ngân quỹ chính phủ mặc dù nhiều trong số các chức năng này được các văn phòng khác nhau của Bộ Ngân khố Hoa Kỳ nắm giữ. Trách nhiệm giám sát Cục Ấn loát Bộ Ngân khố Hoa Kỳ (Bureau of Engraving and Printing là nơi in tiền giấy, trái phiếu..), Cục đúc tiền kim loại Hoa Kỳ (United States Mint), và Phân bộ Trái phiếu Tiết kiệm Hoa Kỳ (hiện nay là Văn phòng Tiếp thị Trái phiếu Tiết kiệm nằm trong Cục đặc trách công nợ (Bureau of the Public Debt)) đã được giao trách nhiệm cho Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ vào năm 1981. Tính đến năm 2002, Văn phòng Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đã trải quan một lần tái tổ chức quy mô. Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ hiện nay cố vấn cho Giám đốc Cục đúc tiền kim loại Hoa Kỳ, Giám đốc Cục Ấn loát Bộ Ngân khố Hoa Kỳ, thứ trưởng và bộ trưởng Bộ Ngân khố Hoa Kỳ về các vấn đề có liên quan đến tiền kim loại, tiền giấy và việc phát hành các thứ cần thiết liên quan đến ngân khố của Hoa Kỳ.

Chữ ký của Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ cũng như Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ phải có trên các tờ tiền giấy của Cục dự trữ liên bang trước khi chúng được chứng nhận là có giá trị.

Vì muốn bổ nhiệm một phụ nữ vào một chức vụ chính trị nổi bật nên tổng thống Harry S. Truman đã bổ nhiệm Georgia Neese Clark làm Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ vào năm 1949. Kể từ đó, tất cả các thống đốc ngân khố kế tục đều là phụ nữ, và 5 trong 9 thống đốc ngân khố vừa qua là người nói tiếng Tây Ban Nha.

Sự chấp thuận của Thượng viện Hoa Kỳ cho chức danh này đã bị hủy bỏ kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.[3]

Danh sách các Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ và tên Nhiệm kỳ Phục vụ dưới thời tổng thống
1 Michael Hillegas (Engraved Portrait).jpg
Michael Hillegas signature.png
Michael Hillegas
29 tháng 7, 1775 –
11 tháng 9, 1789 (&0000000000000014.00000014 năm, &0000000000000044.00000044 ngày)
George Washington
(cũng phục vụ trong thời kỳ Các điều khoản Hợp bang)
Hillegas đã phục vụ chung với George Clymer cho đến ngày 6 tháng 8 năm 1776.
Chức vụ có tên là "Thống đốc Ngân khố Mười ba thuộc địa"[Ghi chú 1] đến tháng 5 năm 1777.[4]
2 Samuel Meredith 11 tháng 9 , 1789 –
1 tháng 12, 1801 (&0000000000000012.00000012 năm, &0000000000000081.00000081 ngày)
George Washington
John Adams
Thomas Jefferson
3 Thomas Tudor Tucker (1745-1828).jpg
Thomas T. Tucker
1 tháng 12, 1801 –
2 tháng 5, 1828 (&0000000000000026.00000026 năm, &0000000000000153.000000153 ngày)
(Nhiệm kỳ lâu nhất)
Thomas Jefferson
James Madison
James Monroe
John Quincy Adams
Trống chức vụ 33 ngày
4 WilliamClarkPA.jpg
William Clark
4 tháng 6, 1828 –
26 tháng 5, 1829 (&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000356.000000356 ngày)
John Quincy Adams
Andrew Jackson
5 John Campbell 26 tháng 5, 1829 –
20 tháng 7, 1839 (&0000000000000010.00000010 năm, &0000000000000055.00000055 ngày)
Andrew Jackson
Martin Van Buren
Trống chức vụ 2 ngày
6 William Selden 22 tháng 7, 1839 –
23 tháng 11, 1850 (&0000000000000011.00000011 năm, &0000000000000124.000000124 ngày)
Martin Van Buren
William Henry Harrison
John Tyler
James K. Polk
Zachary Taylor
Millard Fillmore
Trống chức vụ 4 ngày
7 Colonel John Sloane.jpg
John Sloane
27 tháng 11, 1850 –
1 tháng 4, 1853
(&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000125.000000125 ngày)
Millard Fillmore
Franklin Pierce
Trống chức vụ 3 ngày
8 Samuel L. Casey 4 tháng 4, 1853 –
22 tháng 12, 1859 (&0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000262.000000262 ngày)
Franklin Pierce
James Buchanan
Trống chức vụ 68 ngày
9 William C Price.jpg
William C. Price
28 tháng 2, 1860 –
21 tháng 3, 1861 (&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000021.00000021 ngày)
James Buchanan
Abraham Lincoln
10 Francis Elias Spinner.jpg
Francis E. Spinner signature.png
Francis E. Spinner
16 tháng 3, 1861 –
30 tháng 7, 1875 (&0000000000000014.00000014 năm, &0000000000000136.000000136 ngày)
Abraham Lincoln
Andrew Johnson
Ulysses S. Grant
11 John C. New, The Indianapolis Journal, from the American Editors series (N1) for Allen & Ginter Cigarettes Brands MET DP827853.jpg
John Chalfant New (Engraved Signature).jpg
John C. New
30 tháng 6, 1875 –
1 tháng 7, 1876
(&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000001.0000001 ngày)
Ulysses S. Grant
12 A U Wyman.jpg
Albert Uriah Wyman (Engraved Signature).jpg
A. U. Wyman
1 tháng 7, 1876 –
30 tháng 6, 1877 (&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000364.000000364 ngày)
Ulysses S. Grant
Rutherford B. Hayes
13 James Gilfillan (Engraved Signature).jpg
James Gilfillan
1 tháng 7, 1877 –
31 tháng 3, 1883 (&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000273.000000273 ngày)
Rutherford B. Hayes
James A. Garfield
Chester A. Arthur
14 A U Wyman.jpg
Albert Uriah Wyman (Engraved Signature).jpg
A. U. Wyman
1 tháng 4, 1883 –
30 tháng 4, 1885 (&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000029.00000029 ngày)
Chester A. Arthur
Grover Cleveland
15 Conrad N. Jordan (Engraved Signature).jpg
Conrad N. Jordan
1 tháng 5, 1885 –
23 tháng 3, 1887 (&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000326.000000326 ngày)
Grover Cleveland
Trống chức vụ 62 ngày
16 James W. Hyatt.jpg
James W. Hyatt (Engraved Signature).jpg
James W. Hyatt
24 tháng 5, 1887 –
10 tháng 5, 1889 (&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày)
Grover Cleveland
Benjamin Harrison
17 James N Huston.jpg
James N. Huston (Engraved Signature).jpg
James N. Huston
11 tháng 5, 1889 –
24 tháng 4, 1891 (&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000348.000000348 ngày)
Benjamin Harrison
18 Enos H. Nebeker (Engraved Signature).jpg
Enos H. Nebecker
25 tháng 4, 1891 –
31 tháng 5, 1893 (&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000036.00000036 ngày)
Benjamin Harrison
Grover Cleveland
19 Daniel N. Morgan - NARA - 516592 (56-P-13)-retouched.jpg
Daniel Nash Morgan (Engraved Signature).jpg
Daniel N. Morgan
1 tháng 6, 1893 –
30 tháng 6, 1897 (&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000029.00000029 ngày)
Grover Cleveland
William McKinley
20 Ellis Henry Roberts.jpg
Ellis Henry Roberts (Engraved Signature).jpg
Ellis H. Roberts
1 tháng 7, 1897 –
30 tháng 6, 1905 (&0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000364.000000364 ngày)
William McKinley
Theodore Roosevelt
21 Charles Henry Treat (Engraved Signature).jpg
Charles H. Treat
1 tháng 7, 1905 –
30 tháng 10, 1909 (&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000121.000000121 ngày)
Theodore Roosevelt
William Howard Taft
22 Lee McClung cph.3b13208.jpg
Thomas Lee McClung (Engraved Signature).jpg
Lee McClung
1 tháng 11, 1909 –
21 tháng 11, 1912 (&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000020.00000020 ngày)
William Howard Taft
23 Carmi Thompson.png
Carmi Alderman Thompson (Engraved Signature).jpg
Carmi A. Thompson
22 tháng 11, 1912 –
31 tháng 3, 1913 (&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000129.000000129 ngày)
(Nhiệm kỳ ngắn nhất)
William Howard Taft
Woodrow Wilson
24 JohnBurke1908.png
John Burke (Engraved Signature).jpg
John Burke
1 tháng 4, 1913 –
5 tháng 1, 1921 (&0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000279.000000279 ngày)
Woodrow Wilson
Trống chức vụ 117 ngày
25 Frank White, governor of North Dakota.gif
Frank White (Engraved Signature).jpg
Frank White
2 tháng 5, 1921 –
1 tháng 5, 1928
(&0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000365.000000365 ngày)
Warren G. Harding
Calvin Coolidge
Trống chức vụ 30 ngày
26 Harold Theodore Tate (Engraved Signature).jpg
Harold Theodore Tate
31 tháng 5, 1928 –
17 tháng 1, 1929 (&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000231.000000231 ngày)
Calvin Coolidge
27 Walter Orr Woods (Engraved Signature).jpg
W. O. Woods
18 tháng 1, 1929 –
31 tháng 5, 1933 (&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000133.000000133 ngày)
Calvin Coolidge
Herbert Hoover
Franklin Delano Roosevelt
28 Julian, William Alexander (engraved signature).jpg
William Alexander Julian
1 tháng 6, 1933 –
29 tháng 5, 1949 (&0000000000000015.00000015 năm, &0000000000000362.000000362 ngày)
Franklin D. Roosevelt
Harry S. Truman
Trống chức vụ 23 ngày
29 Georgia Neese Clark cph.3f05813.jpg
Clark, Georgia Neese (engraved signature).jpg
Georgia Neese Clark
21 tháng 6, 1949 –
27 tháng 1, 1953 (&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000220.000000220 ngày)
Harry S. Truman
Dwight D. Eisenhower
30 Priest, Ivy Baker (engraved signature).jpg
Ivy Baker Priest
28 tháng 1, 1953 –
29 tháng 1, 1961 (&0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000001.0000001 ngày)
Dwight D. Eisenhower
John F. Kennedy
31 Smith, Elizabeth Rudell (engraved signature).jpg
Elizabeth Rudel Smith
30 tháng 1, 1961 –
13 tháng 4, 1962 (&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000073.00000073 ngày)
John F. Kennedy
Trống chức vụ 265 ngày
32 Kathryn Granahan.jpg
Granahan, Kathryn O'Hay (engraved signature).jpg
Kathryn O'Hay Granahan
3 tháng 1, 1963 –
22 tháng 11, 1966 (&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000323.000000323 ngày)
John F. Kennedy
Lyndon B. Johnson
Trống chức vụ 898 ngày
33 Dorothy Andrews Elston/Dorothy Andrews Elston Kabis[5] 8 tháng 5, 1969 –
3 tháng 7, 1971
(&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000056.00000056 ngày)
Richard Nixon
Trống chức vụ 167 ngày
34 Banuelos.jpg
Romana Acosta Bañuelos sig.jpg
Romana Acosta Bañuelos
17 tháng 12, 1971 –
14 tháng 2, 1974 (&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000059.00000059 ngày)
Richard Nixon
Trống chức vụ 127 ngày
35
Francine I Neff sig.jpg
Francine Irving Neff
21 tháng 6, 1974 –
19 tháng 1, 1977 (&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000212.000000212 ngày)
Richard Nixon
Gerald Ford
Trống chức vụ 236 ngày
36 Azie Taylor Morton.jpg
Azie Taylor Morton sig.jpg
Azie Taylor Morton
12 tháng 9, 1977 –
20 tháng 1, 1981 (&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000130.000000130 ngày)
Jimmy Carter
Trống chức vụ 56 ngày
37 Angela M Buchanan sig.jpg
Angela Marie Buchanan
17 tháng 3, 1981 –
5 tháng 7, 1983
(&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000110.000000110 ngày)
Ronald Reagan
Trống chức vụ 79 ngày
38 Katherine Davalos Ortega sig.jpg
Katherine D. Ortega
22 tháng 9, 1983 –
1 tháng 7, 1989
(&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000282.000000282 ngày)
Ronald Reagan
George H. W. Bush
Trống chức vụ 163 ngày
39
Catalina V Villalpando sig.jpg
Catalina Vasquez Villalpando
11 tháng 12, 1989 –
20 tháng 1, 1993 (&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000040.00000040 ngày)
George H. W. Bush
Trống chức vụ 405 ngày
40 Mary Ellen Withrow.jpg
Mary Ellen Withrow sig.jpg
Mary Ellen Withrow
1 tháng 3, 1994 –
20 tháng 1, 2001 (&0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000325.000000325 ngày)
Bill Clinton
Trống chức vụ 208 ngày
41 Rosario marin.jpg
Rosario Marin sig.jpg
Rosario Marin
16 tháng 8, 2001 –
30 tháng 6, 2003 (&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000318.000000318 ngày)
George W. Bush
Trống chức vụ 569 ngày
42 Anna Escobedo Cabral, official Treasury photo.jpg
Anna Escobedo Cabral sig.jpg
Anna Escobedo Cabral
19 tháng 1, 2005 –
20 tháng 1, 2009 (&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000001.0000001 ngày)
George W. Bush
Trống chức vụ 198 ngày
43 Hi-res-rosa-rios.jpg
Rosa Gumataotao Rios
6 tháng 8, 2009 –
8 tháng 7, 2016
(&0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000337.000000337 ngày)
Barack Obama
Trống chức vụ 346 ngày
44 Jovita Carranza official photo (cropped).jpg
Jovita Carranza[6]
19 tháng 6, 2017 – nay
(&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000245.000000245 ngày)
Donald Trump

Kể từ khi thành lập năm 1777 đến năm 2017, tổng thời gian bị bỏ trống của chức vụ Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đã lên đến 4.059 ngày, hơn 11 năm.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tạm dịch từ nguyên văn tiếng Anh: Treasurer of the United Colonies.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]