Thống kê và kỉ lục Cúp bóng đá châu Phi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các thống kê và kỉ lục của các đội tuyển và cầu thủ đã tham gia Cúp bóng đá châu Phi.

Thống kê chung theo giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Đội vô địch(lần thứ) Huấn luyện viên chiến thắng[1] Vua phá lưới[cần dẫn nguồn] Cầu thủ xuất sắc nhất[cần dẫn nguồn]
1957  Sudan  Ai Cập (1) Ai Cập Mourad Fahmy Ai Cập Ad-Diba (5) Ai Cập El Gohary
1959  Ai Cập (2) Hungary Pál Titkos Ai Cập Mahmoud El Gohary (3) Ai Cập El Deeba
1962  Ethiopia  Ethiopia (1) Ethiopia Ydnekatchew Tessema Ethiopia Mengistu Worku (3)
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Badawi Abdel Fattah (3)
Ethiopia Mengistu Worku
1963  Ghana  Ghana (1) Ghana Charles Gyamfi Ai Cập Hassan El Shazly (6) Ai Cập Hassan El Shazly
1965  Tunisia  Ghana (2) Ghana Charles Gyamfi Ghana Ben Acheampong (3)
Ghana Osei Kofi (3)
Bờ Biển Ngà Eustache Manglé (3)
Ghana Osei Kofi
1968  Ethiopia  Congo-Kinshasa (1) Hungary Ferenc Csanádi Bờ Biển Ngà Laurent Pokou (6) Cộng hòa Dân chủ Congo Kazadi Mwamba
1970  Sudan  Sudan (1) Tiệp Khắc Jiří Starosta Bờ Biển Ngà Laurent Pokou (8) Bờ Biển Ngà Laurent Pokou
1972  Cameroon  Congo (1) Cộng hòa Congo Adolphe Bibanzoulou Mali Salif Keita (5) Cộng hòa Congo François M'Pelé
1974  Ai Cập  Zaire (2) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Blagoje Vidinić Zaire Ndaye Mulamba (9) Zaire Mohamed Timoumi
1976  Ethiopia  Maroc (1) România Gheorghe Mărdărescu Guinée Aliou Mamadou Keita (4) Maroc Ahmed Faras
1978  Ghana  Ghana (3) Ghana Fred Osam-Duodu Uganda Phillip Omondi (3)
Ghana Opoku Afriyie (3)
Nigeria Segun Odegbami (3)
Ghana Karim Abdul Razak
1980  Nigeria  Nigeria (1) Brasil Otto Glória Maroc Khaled Labied (3)
Nigeria Segun Odegbami (3)
Nigeria Christian Chukwu
1982  Libya  Ghana (4) Ghana Charles Gyamfi Ghana George Alhassan (4) Libya Fawzi Al-Issawi
1984  Bờ Biển Ngà  Cameroon (1) Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Radivoje Ognjanović Ai Cập Taher Abouzaid (4) Cameroon Théophile Abega
1986  Ai Cập  Ai Cập (3) Anh Mike Smith Cameroon Roger Milla (4) Cameroon Roger Milla
1988  Maroc  Cameroon (2) Pháp Claude Le Roy Algérie Lakhdar Belloumi (2)
Cameroon Roger Milla (2)
Bờ Biển Ngà Abdoulaye Traoré (2)
Ai Cập Gamal Abdelhamid (2)
Maroc Aziz Bouderbala
1990  Algérie  Algérie (1) Algérie Abdelhamid Kermali Algérie Djamel Menad (4) Algérie Rabah Madjer
1992  Sénégal  Bờ Biển Ngà (1) Bờ Biển Ngà Yeo Martial Nigeria Rashidi Yekini (4) Ghana Abedi Pele
1994  Tunisia  Nigeria (2) Hà Lan Clemens Westerhof Nigeria Rashidi Yekini (5) Nigeria Rashidi Yekini
1996  Nam Phi  Nam Phi (1) Cộng hòa Nam Phi Clive Barker Zambia Kalusha Bwalya (5) Zambia Kalusha Bwalya
1998  Burkina Faso  Ai Cập (4) Ai Cập Mahmoud El-Gohary Ai Cập Hossam Hassan (7)
Cộng hòa Nam Phi Benni McCarthy (7)
Cộng hòa Nam Phi Benni McCarthy
2000  Ghana
 Nigeria
 Cameroon (3) Pháp Pierre Lechantre Cộng hòa Nam Phi Shaun Bartlett (5) Cameroon Lauren Etame
2002  Mali  Cameroon (4) Đức Winfried Schäfer Cameroon Patrick Mboma (3)
Cameroon René Salomon Olembé (3)
Nigeria Julius Aghahowa (3)
Cameroon Rigobert Song
2004  Tunisia  Tunisia (1) Pháp Roger Lemerre Cameroon Patrick Mboma (4)
Mali Frédéric Kanouté (4)
Maroc Youssef Mokhtari (4)
Nigeria Jay-Jay Okocha (4)
Tunisia Francileudo dos Santos (4)
Nigeria Jay-Jay Okocha
2006  Ai Cập  Ai Cập (5) Ai Cập Hassan Shehata Cameroon Samuel Eto'o (5) Ai Cập Ahmed Hassan
2008  Ghana  Ai Cập (6) Ai Cập Hassan Shehata Cameroon Samuel Eto'o (5) Ai Cập Hosny Abd Rabo
2010  Angola  Ai Cập (7) Ai Cập Hassan Shehata Ai Cập Mohamed Nagy (5) Ai Cập Ahmed Hassan
2012  Gabon
 Guinea Xích Đạo
 Zambia (1) Pháp Hervé Renard Angola Manucho (3)
Bờ Biển Ngà Didier Drogba (3)
Gabon Pierre-Emerick Aubameyang (3)
Mali Cheick Diabaté (3)
Maroc Houssine Kharja (3)
Zambia Christopher Katongo (3)
Zambia Emmanuel Mayuka (3)
Zambia Christopher Katongo
2013  Nam Phi  Nigeria (3) Nigeria Stephen Keshi Ghana Mubarak Wakaso (4)
Nigeria Emmanuel Emenike (4)
Burkina Faso Jonathan Pitroipa
2015  Guinea Xích Đạo  Bờ Biển Ngà (2) Pháp Hervé Renard Cộng hòa Congo Thievy Bifouma (3)
Cộng hòa Dân chủ Congo Dieumerci Mbokani (3)
Guinea Xích Đạo Javier Balboa (3)
Ghana André Ayew (3)
Tunisia Ahmed Akaïchi (3)
Ghana Christian Atsu
2017  Gabon  Cameroon (5) Bỉ Hugo Broos Cộng hòa Dân chủ Congo Junior Kabananga (3) Cameroon Christian Bassogog
2019  Ai Cập  Algérie (2) Algérie Djamel Belmadi Nigeria Odion Ighalo (5) Algérie Ismaël Bennacer

Những chân sút hàng đầu của giải[sửa | sửa mã nguồn]

[cần dẫn nguồn] Cho đến ngày 19 tháng 1 năm 2019

Bàn thắng Chân sút
18 Cameroon Samuel Eto'o
14 Bờ Biển Ngà Laurent Pokou
13 Nigeria Rashidi Yekini
12 Ai Cập Hassan El Shazly
11 Cameroon Patrick Mboma
Ai Cập Hossam Hassan
Bờ Biển Ngà Didier Drogba
10 Cộng hòa Dân chủ Congo Ndaye Mulamba
Bờ Biển Ngà Joel Tiéhi
Ethiopia Mengistu Worku
Tunisia Francileudo Santos
Zambia Kalusha Bwalya
9 Angola Manucho
Bờ Biển Ngà Abdoulaye Traoré
Ghana André Ayew
8 Ai Cập Ahmed Hassan
Ghana Asamoah Gyan
Guinée Pascal Feindouno
7 Algérie Riyad Mahrez
Angola Flávio
Cameroon Roger Milla
Ai Cập Taher Abouzaid
Ai Cập Ali Abo Greisha
Ghana Osei Kofi
Mali Frédéric Kanouté
Mali Seydou Keita
Nigeria Jay-Jay Okocha
Cộng hòa Nam Phi Benni McCarthy
Zambia Christopher Katongo
6 Algérie Lakhdar Belloumi
Cộng hòa Dân chủ Congo Mayanga Maku
Bờ Biển Ngà Gervinho
Bờ Biển Ngà Yaya Touré
Ai Cập Mohamed Aboutrika
Gabon Pierre-Emerick Aubameyang
Ghana George Alhassan
Ghana Wilberforce Mfum
Ghana Abedi Pele
Maroc Ahmed Faras
Nigeria Julius Aghahowa
Nigeria Segun Odegbami
Cộng hòa Nam Phi Shaun Bartlett
Tunisia Youssef Msakni
5 Algérie Djamel Menad
Cộng hòa Congo Jean-Michel M'Bono
Cộng hòa Dân chủ Congo Dieumerci Mbokani
Bờ Biển Ngà Wilfried Bony
Bờ Biển Ngà Salomon Kalou
Ai Cập Hosny Abd Rabo
Ai Cập Ad-Diba
Ai Cập Mohamed Nagy "Gedo"
Ai Cập Amr Zaki
Ai Cập Emad Moteab
Ghana Wakaso Mubarak
Mali Fantamady Keita
Nigeria Odion Ighalo
Nigeria Muda Lawal
Nigeria Peter Odemwingie
Sénégal Henri Camara
Cộng hòa Nam Phi Siyabonga Nomvethe

Kỉ lục về cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ ghi bàn già nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Hossam Hassan của  Ai Cập vào mùa giải 2006 , 39 tuổi và 174 ngày tuổi; ghi bàn trong trận thắng 4 - 1 trước  CHDC Congo.

Youngest goal scorer[sửa | sửa mã nguồn]

Shiva N'Zigou of  Gabon in 2000 January 23, 16 years and 93 days old; against  Nam Phi in a 3 - 1 defeat.

Top goal scorer of single tournament[sửa | sửa mã nguồn]

9, Ndaye Mulamba of  Zaire in 1974

Top goal scorer of single match[sửa | sửa mã nguồn]

5, Laurent Pokou of  Bờ Biển Ngà against  Ethiopia in 1970 in 6–1 victory.

Player scored in most tournaments[sửa | sửa mã nguồn]

Asamoah Gyan, Ghana; Samuel Eto'o, Cameroon and Kalusha Bwalya, Zambia have scored in most occasions, with 6 tournaments each.

Scorers of all appearance tournaments[sửa | sửa mã nguồn]

These are all retired players who have scored in all of their tournament appearances, at least three and more occasions.

No. of occasions Players Representing Years (No. of Goals scored) Total
6 Samuel Eto'o  Cameroon 2000 (4), 2002 (1), 2004 (1), 2006 (5), 2008 (5), 2010 (2) 18
Kalusha Bwalya  Zambia 1986 (1), 1992 (1), 1994 (1), 1996 (5), 1998 (1), 2000 (1) 10
5 Didier Drogba  Bờ Biển Ngà 2006 (3), 2008 (3), 2010 (1), 2012 (3), 2013 (1) 11
4 Rashidi Yekini  Nigeria 1988 (1), 1990 (3), 1992 (4), 1994 (5) 13
Joel Tiéhi  Bờ Biển Ngà 1992 (1), 1994 (4), 1996 (1), 1998 (4) 10
3 Francileudo Santos  Tunisia 2004 (4), 2006 (4), 2008 (2) 10
Frédéric Kanouté  Mali 2004 (4), 2008 (1), 2010 (2) 7

Top goalscorers of single tournament[sửa | sửa mã nguồn]

A player with at least 5 or more goals of the tournament

Goals Players Representing Years
9 Ndaye Mulamba  Zaire 1974
8 Laurent Pokou  Bờ Biển Ngà 1970
7 Hossam Hassan  Ai Cập 1998
Benni McCarthy  Nam Phi
6 Hassan El-Shazly  Ai Cập 1963
Laurent Pokou  Bờ Biển Ngà 1968
5 Ad-Diba  Ai Cập 1963
Salif Keïta  Mali 1972
Rashidi Yekini  Nigeria 1994
Kalusha Bwalya  Zambia 1996
Shaun Bartlett  Nam Phi 2000
Samuel Eto'o  Cameroon 2006
2008
Mohamed Nagy  Ai Cập 2010
Odion Ighalo  Nigeria 2019

Top goalscorers of more than one tournament[sửa | sửa mã nguồn]

6 players with 2 tournaments each player

Indicates the top goalscorer was joint top goalscorer.
Player Representing Years Goals
Laurent Pokou  Bờ Biển Ngà 1968 6
1970 8
Segun Odegbami  Nigeria 1978 3
1980
Roger Milla  Cameroon 1986 4
1988 2
Rashidi Yekini  Nigeria 1992 4
1994 5
Patrick M'Boma  Cameroon 2002 3
2004 4
Samuel Eto'o 2006 5
2008
  1. ^ “African Nations Cup - Winning Coaches”. RSSSF. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2019.