Thứ trưởng Bộ Ngoại giao (Việt Nam)
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Bộ Ngoại giao | |
|---|---|
| Chính phủ Việt Nam | |
| Bộ trưởng đương nhiệm | |
| Lê Hoài Trung | |
| từ 30 tháng 8 năm 2025 | |
| Bổ nhiệm bởi | Chủ tịch nước Việt Nam |
| Nhiệm kỳ | 5 năm |
| Thành lập | 28 tháng 8 năm 1945 |
| Bộ trưởng đầu tiên | Hồ Chí Minh |
| Ngân sách2024 | triệu đồng[1] |
| Thứ trưởng | |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ | Số 1 phố Tôn Thất Đàm, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội (trụ sở) Số 2 phố Lê Quang Đạo, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội (Nhà làm việc, đang xây dựng) |
| Website | www |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Việt Nam là quan chức cấp cao của Bộ Ngoại giao, do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. Trong đó, có một số Thứ trưởng là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, một Thứ trưởng kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới Quốc gia,[2] một Thứ trưởng kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về Người Việt Nam ở nước ngoài.[3] Một số Thứ trưởng Bộ Ngoại giao được bổ nhiệm làm Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền Việt Nam tại một số địa bàn trọng điểm như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Campuchia, Lào, Nhật Bản và Đại sứ, Trưởng Phái đoàn Đại diện Thường trực tại Liên Hợp Quốc.
Điều kiện trở thành Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
[sửa | sửa mã nguồn]Một công dân của Việt Nam từ 30 tuổi hoặc cao hơn có thể trở thành một ứng viên Thứ trưởng. Ứng viên Thứ trưởng phải đủ những điều kiện sau đây:
- Là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam;
- Có quốc tịch Việt Nam;
- Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên;
- Đã phục vụ trong ngành từ 10 năm trở lên;
Thứ trưởng qua các thời kỳ
[sửa | sửa mã nguồn]Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
[sửa | sửa mã nguồn]| Họ tên
(năm sinh–năm mất) |
Thời gian đảm nhiệm |
Bộ trưởng | Chức vụ cao nhất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
(1904–1995) |
1946–1947 | Hồ Chí Minh |
|
[4] |
(1910–1991) |
1955–1960 | Phạm Văn Đồng | [5] | |
| Nguyễn Đức Dương | 1959–1961 | [8] | ||
| Hoàng Văn Tiến
(?–?) Thứ trưởng Phụ trách khu vực Liên Xô - Đông Âu và châu Á[9] |
1962[10]–? | Ung Văn Khiêm Xuân Thủy Nguyễn Duy Trinh |
|
|
(1926–2015) |
1962–1965 | Nguyễn Duy Trinh | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | |
| Hoàng Văn Lợi
(1911–1981) |
1963–? | Xuân Thủy Nguyễn Duy Trinh |
|
Cộng hòa miền Nam Việt Nam
[sửa | sửa mã nguồn]| Họ tên
(năm sinh–năm mất) |
Thời gian đảm nhiệm |
Bộ trưởng | Chức vụ cao nhất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quang Chánh
(1924–2006) |
1969–1792 | Nguyễn Thị Bình | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Cộng hòa Miền Nam Việt Nam | |
![]() (1924–2000) |
1969–1976 |
|
Giai đọan chuyển giao
[sửa | sửa mã nguồn]| Họ tên
(năm sinh–năm mất) |
Thời gian đảm nhiệm |
Bộ trưởng | Chức vụ cao nhất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
(1921–1998) |
1960–1979 | Ung Văn Khiêm Xuân Thủy Nguyễn Duy Trinh |
[20] | |
(1918–2002) |
1973–1980 | Nguyễn Duy Trinh |
|
[22][23][24] |
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
[sửa | sửa mã nguồn]| Họ tên
(năm sinh–năm mất) |
Thời gian đảm nhiệm |
Bộ trưởng | Chức vụ cao nhất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thiếu tướng Võ Đông Giang (1923–1998) |
1977–1983 | Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Cơ Thạch |
Bộ trưởng Biệt phái Bộ Ngoại giao |
|
| Nguyễn Xuân
(1919–?) |
1977–? |
|
| |
| Đinh Nho Liêm
(?–?) |
1978–? |
| ||
| Thiếu tướng Hoàng Anh Tuấn (1925–2015) |
1980–1988 | Nguyễn Cơ Thạch | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Đại tá Hà Văn Lâu (1918–2016) |
1982–1991 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
| Vũ Xuân Áng
(1931–?) |
1984–1987 |
|
| |
(1935–) |
1987–2000 | Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Mạnh Cầm |
||
(1927–2015) |
1986–1997 |
|
Nguyên Đại sứ tại Thái Lan (1982–1986)[30] | |
(1937–2023) |
1990–2000 | Nguyên Tham tán Công sứ tại Liên Xô (?–1982) | ||
(1940–1996) |
1990–1996 |
|
Đại sứ tại Yemen (1986) | |
| Nguyễn Tâm Chiến (1948–) |
1997–2008 | Nguyễn Mạnh Cầm Nguyễn Dy Niên Phạm Gia Khiêm |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | |
| Nguyễn Văn Ngạnh (?–) |
1997–2007 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Nguyên Đại sứ tại Nga (2002–2007) | |
| Chu Tuấn Cáp (1943–2017) |
1998–2003 | Nguyễn Mạnh Cầm Nguyễn Dy Niên |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | |
| Nguyễn Đình Bin (1944–) |
2000–2008 | Nguyễn Dy Niên Phạm Gia Khiêm |
|
|
(1948–) |
2001–2007 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | ||
| Lê Văn Bàng (1947–) |
2002–2007 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
| Nguyễn Phú Bình (1948–) |
2002–2008 2011–2012 |
Nguyễn Dy Niên Phạm Gia Khiêm Phạm Bình Minh |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | |
| Vũ Dũng (1949–2017) |
2004–2009 | Nguyễn Dy Niên Phạm Gia Khiêm |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Nguyễn Văn Thơ (1953–) |
2007–2015 | Phạm Gia Khiêm Phạm Bình Minh |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
Phạm Bình Minh (1959–) |
2007–2011 | Phạm Gia Khiêm |
| |
| Đào Việt Trung (1959–) |
2007–2011 |
|
Nguyên Tham tán Công sứ tại Thái Lan | |
(1952–) |
2008–2013 | Phạm Gia Khiêm Phạm Bình Minh |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Hồ Xuân Sơn (1956–) |
2008–2016 |
|
| |
(1957–) |
2008–2018 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | ||
| Nguyễn Thanh Sơn (1957–) |
2008–2014 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Nguyên Đại sứ tại Nga (2014–2018) | |
Nguyễn Quốc Cường (1959–) |
2008–2011 2014–2015 2018–2019 |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | ||
Bùi Thanh Sơn (1962–) |
2009–2021 | Nguyên Tham tán Công sứ tại Singapore (2000–2003) | ||
Lê Hoài Trung (1961–) |
2010–2011 2014–2021 |
Nguyên Đại sứ, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên Hợp Quốc (2011–2014) | ||
Phạm Quang Vinh (1957–) |
2011–2018 | Phạm Bình Minh | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
Nguyễn Phương Nga (1963–) |
2011–2018 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
Hà Kim Ngọc (1963–) |
2013–2018 2022–2024 |
Phạm Bình Minh Bùi Thanh Sơn |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Nguyên Đại sứ tại Mỹ (2018–2022) |
| Thạch Dư (1957–) |
2014–2018 | Phạm Bình Minh | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Nguyên Đại sứ tại Campuchia (2014–2017) |
| Vũ Hồng Nam (1963–) |
2014–2018 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Nguyên Đại sứ tại Nhật Bản (2018–2022) | |
(1964–) |
2014–2015 2019–2021 |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
Đặng Đình Quý (1961–) |
2016–2018 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
| Thạc sĩ Nguyễn Bá Hùng (1961–) |
2016–2024 | Phạm Bình Minh Bùi Thanh Sơn |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Đại sứ tại Lào (2016–)[45] |
Nguyễn Quốc Dũng (1964–) |
2016–2022 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Đại sứ tại Mỹ (2022–) | |
Vũ Quang Minh (1964–) |
2017–2018 2021–2022 |
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
Tô Anh Dũng (1964–) |
2019–2022 | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Nguyên Đại sứ tại Canada (2013–2016) | |
Nguyễn Minh Vũ (1976–) |
2019– | Phạm Bình Minh Bùi Thanh Sơn |
|
Nguyên Tham tán Công sứ tại Trung Quốc (2011–2014) |
| Thạc sĩ Phạm Quang Hiệu (1975–) |
2021–2023 | Bùi Thanh Sơn | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Thạc sĩ Đặng Hoàng Giang (1977–) |
2021–2022
2025–nay |
Bùi Thanh Sơn | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | Đại sứ, Trưởng Phái đoàn Đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên Hợp Quốc (2022–2025)[48] |
Lê Thị Thu Hằng (1972–) |
2022– | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
| |
| Thạc sĩ Đỗ Hùng Việt (1977–) |
2022–2025 | Bùi Thanh Sơn | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Thạc sĩ
(1976–) |
2023– | Bùi Thanh Sơn | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
(1975–) |
2024–2025 | Bùi Thanh Sơn | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Tiến sĩ
(1976–) |
2025– | Bùi Thanh Sơn | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
| Tiến sĩ
(1973–) |
2025– |
|
| |
| Thạc sĩ
(1976–) |
2025– | Thứ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2024". chinhphu.vn.
- ^ "Chức năng nhiệm vụ của Ủy ban Biên giới Quốc gia".
- ^ "Quy định nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài".
- ^ "Tiểu sử Bộ trưởng Hoàng Minh Giám". Bộ Ngoại giao Việt Nam.
- ^ "Tiểu sử Bộ trưởng Ung Văn Khiêm". Bộ Ngoại giao Việt Nam.
- ^ a b c Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 115.
- ^ Nguyễn Văn Tuyên; Nguyễn Thị Phương Lan; Nguyễn Văn Sơn; Trịnh Thị Diệp (2021). Ngành Thống kê - 75 năm xây dựng và phát triển. Tổng cục Thống kê. tr. 26.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 414.
- ^ a b nghỉ hưu năm 1979
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 120.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 131.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 432.
- ^ "Tin buồn về Đại sứ Hoàng Lương". Báo Công an Nhân dân điện tử.
- ^ Trường Đại học Ngoại thương và Trường Đại học Ngoại giao
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 122.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 128, 441.
- ^ "So Ngoai Vu TP.HCM - Ban Giám đốc qua các thời kỳ". Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Tin buồn Lê Quang Chánh". Sài Gòn Giải Phóng. ngày 19 tháng 9 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2025.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 185, 186, 414.
- ^ "Tiểu sử Đồng chí Nguyễn Cơ Thạch". Báo Thế giới và Việt Nam.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 171.
- ^ Đ.Anh; G.Hoàng (ngày 24 tháng 7 năm 2025). "Bộ trưởng Phan Hiền và những dấu ấn nổi bật sau ngày tái lập Bộ Tư pháp". Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam thắp hương tưởng niệm các nguyên Chủ tịch Hội". Tạp chí Pháp Lý. ngày 19 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2025.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 117, 428.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 175, 225.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 126.
- ^ a b Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 132, 171.
- ^ Hà Than Minh (ngày 26 tháng 3 năm 2015). "Sơn Hòa - đất học, anh hùng". Báo Quân đội nhân dân. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2025.
- ^ Nguyễn Kim Nga; Cù Thúy Lan; Hoàng Thu Quỳnh (2015). Bộ Ngoại giao: 70 năm xây dựng và phát triển (1945-2015). Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. tr. 427, 441.
- ^ "Nguyên Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Trần Quang Cơ từ trần". Báo Điện tử Chính phủ.
- ^ "Thứ trưởng Trần Quang Cơ còn muốn 'nhường ghế' cho anh em". Vietnamnet.
- ^ "Ký ức về cố Thứ trưởng Lê Mai của phu nhân Lê Hoàng Mai". Tạp chí Viettimes.
- ^ "Tiểu sử Đại sứ Nguyễn Tâm Chiến". Đại sứ quán Việt Nam tại Mỹ.
- ^ "Ông Chu Tuấn Cáp, nguyên Chủ tịch UBQG UNESCO Việt Nam qua đời". Vietnamnet.
- ^ "Nguyên Thứ trưởng Nguyễn Đình Bin và cuộc gặp gỡ với Tướng Nguyễn Cao Kỳ". Tạp chí Viettimes.
- ^ "Hai thứ trưởng ngoại giao làm đại sứ VN tại Pháp và Nhật". VnExpress.
- ^ "Đại sứ Lê Công Phụng". Đại sứ quán Việt Nam tại Mỹ.
- ^ "Đại sứ Lê Văn Bàng". Đại sứ quán Việt Nam tại Mỹ.
- ^ "Nguyên Thứ trưởng Ngoại giao Nguyễn Phú Bình: Mối duyên đặc biệt từ các chuyến thăm của Thủ tướng Nhật và sự tôn trọng "bất ngờ" từ gần 40 năm trước". Kênh thông tin kinh tế - tài chính Việt Nam.
- ^ "Đơn vị bầu cử số 6 - Quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận: Nguyễn Phú Bình". VOH Online.
- ^ "Đồng chí Vũ Dũng, nguyên Thứ trưởng Bộ Ngoại giao từ trần". Báo Công an nhân dân.
- ^ "Tiểu sử Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Nguyễn Văn Thơ". Bộ Ngoại giao Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Tiểu sử Đại sứ Hồ Xuân Sơn". Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại San Francisco.
- ^ "Tiểu sử Đại sứ Đoàn Xuân Hưng". Đại sứ quán Việt Nam tại Đức.
- ^ "Tiểu sử Đại sứ Nguyễn Bá Hùng". Đại sứ quán Việt Nam tại Lào.
- ^ "Tiểu sử Đại sứ Vũ Quang Minh". Đại sứ quán Việt Nam tại Đức.
- ^ "Thứ trưởng Ngoại giao Phạm Quang Hiệu làm Đại sứ Việt Nam tại Nhật Bản". Vietnamnet.
- ^ "Tân Đại sứ, Trưởng Phái đoàn đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên Hợp Quốc bắt đầu nhiệm kỳ công tác". Báo Điện tử Chính phủ.



























