Theodosia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Theodosia
Феодосія
THEODOSIA 01.jpg
Cờ hiệu của Theodosia
Cờ hiệu
Huy hiệu của Theodosia
Huy hiệu
Theodosia trên bản đồ Thế giới
Theodosia
Theodosia
Quốc gia  Ukraine
Tỉnh (oblast) Krym
Raion Đô thị
Dân số (2001)
 • Tổng cộng 74.669
Múi giờ MSK (UTC+4)
Thành phố kết nghĩa Ramla, Azov, Kołobrzeg, Armavir, Armenia, Kursk, Kronstadt sửa dữ liệu
Trang web http://www.Theodosia-adm.gov.ua/

Theodosia (tiếng Ukraina: Феодосія) là một thành phố của Ukraina, nay đã nhập vào Nga. Thành phố này thuộc tỉnh Krym. Thành phố có diện tích ? km2, dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 74669 người.[1]

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Feodosia
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 19.1 18.6 27.1 27.5 31.9 35.4 37.9 38.1 33.3 29.0 26.9 21.8 38,1
Trung bình cao °C (°F) 4.7 5.1 8.5 14.6 20.6 25.7 29.1 28.7 23.2 17.0 10.8 6.5 16,2
Trung bình ngày, °C (°F) 1.8 1.7 4.9 10.6 16.2 21.1 24.2 23.8 18.7 13.1 7.5 3.7 12,3
Trung bình thấp, °C (°F) −0.8 −1.1 2.0 7.2 12.3 16.8 19.8 19.5 14.6 9.6 4.7 1.2 8,8
Thấp kỉ lục, °C (°F) −25 −25.1 −14 −5.5 1.1 5.0 9.1 9.4 1.4 −11.2 −14.9 −18.6 −25,1
Giáng thủy mm (inch) 36
(1.42)
41
(1.61)
42
(1.65)
37
(1.46)
36
(1.42)
43
(1.69)
31
(1.22)
49
(1.93)
45
(1.77)
38
(1.5)
50
(1.97)
51
(2.01)
499
(19,65)
độ ẩm 82 80 79 75 71 69 64 64 70 77 81 83 75
Số ngày mưa TB 12 8 10 11 9 7 7 6 9 8 12 12 111
Số ngày tuyết rơi TB 8 8 6 0.3 0.1 0 0 0 0 0.1 2 6 31
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 63 72 129 182 252 283 308 287 246 166 85 51 2.124
Nguồn #1: Pogoda.ru.net.[2]
Nguồn #2: NOAA (nắng, 1961−1990)[3]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “За матеріалами перепису”. Cục điều tra dân số Ukraina. 2001. 
  2. ^ “Weather and Climate-The Climate of Feodosia” (bằng tiếng Nga). Weather and Climate. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “Feodosija Climate Normals 1961–1990” (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2015.