Thiên hà xoắn ốc trung gian

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thiên hà Mesier là một thiên hà xoắn ốc trung gian loại SABc nằm ở chòm sao Trường Xà
Chuỗi Hubble phân loại các loại thiên hà

Thiên hà xoắn ốc trung gian là loại thiên hà vừa có các đặc điểm một thiên hà xoắn ốc gãy khúc và một thiên hà xoắn ốc bình thường. Nhà thiên văn học người Pháp Gerard de Vaucouleurs đưa ra một hệ thống phân loại hình thái ngân hà và chỉ định của nó là SAB.[1] Và SAB0, ​​SABa, SABb hoặc SABc, là các tên con dựa trên hình thái, sự nổi bật tương đối, điểm phình trung tâm của ngân hà trong chuỗi Hubble đối với thiên hà xoắn ốc gãy khúc hay thiên hà xoắn ốc không gãy khúc.

Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là một số các thiên hà xoắn ốc trung gian và bảng phân loại các thiên hà theo các tên con làm mẫu:

A[sửa | sửa mã nguồn]

Arp 87

Arp 240

I[sửa | sửa mã nguồn]

IC 342

IC 2163

M[sửa | sửa mã nguồn]

Maffei 2

Messier 58

Messier 61

Messier 65

Messier 66

Messier 83

Messier 90

Messier 96

Messier 98

Messier 100

Messier 106

N[sửa | sửa mã nguồn]

NGC 21

NGC 48

NGC 95

NGC 101

NGC 132

NGC 182

NGC 191

NGC 210

NGC 214

NGC 234

NGC 247

NGC 278

NGC 309

NGC 319

NGC 341

NGC 356

NGC 514

NGC 1042

NGC 1087

NGC 1169

NGC 1232

NGC 1409

NGC 1566

NGC 1637

NGC 1808

NGC 1964

NGC 2082

NGC 2207

NGC 2276

NGC 2403

NGC 2442/2443

NGC 2613

NGC 2623

NGC 2715

NGC 3041

NGC 3054

NGC 3227

NGC 3274

NGC 3310

NGC 3344

NGC 3486

NGC 3521

NGC 3596

NGC 3697

NGC 3718

NGC 3726

NGC 3982

NGC 4051

NGC 4088

NGC 4102

NGC 4151

NGC 4216

NGC 4242

NGC 4444

NGC 4527

NGC 4536

NGC 4559

NGC 4625

NGC 4654

NGC 4699

NGC 4725

NGC 4777

NGC 4780

NGC 5005

NGC 5248

NGC 5300

NGC 5371

NGC 5585

NGC 5665

NGC 5985

NGC 6328

NGC 6744

NGC 6814

NGC 6946

NGC 6975

NGC 7001

NGC 7038

NGC 7047

NGC 7060

NGC 7752

NGC 7753

P[sửa | sửa mã nguồn]

Pinwheel Galaxy

S[sửa | sửa mã nguồn]

Sculptor Galaxy

Example Type Image Information Notes
Còn trống SAB0- Còn trống SAB0- là một thiên hà dạng thấu kính Còn trống
Còn trống SAB0 Còn trống SAB0 là một thiên hà dạng thấu kính Còn trống
Còn trống SAB0+ Còn trống SAB0+ là một thiên hà dạng thấu kính Còn trống
Còn trống SAB0/a Còn trống SAB0/a có thể được xem là thiên hà dạng thấu kính trung gian Còn trống
Messier 65 SABa Messier object 065.jpg Còn trống M65 là một thiên hà loại SAB(rs)a
NGC 4725 SABab NGC 4725.jpg Còn trống NGC 4725 là một thiên hà loại SAB(r)ab
Messier 66 SABb Phot-33c-03-fullres.jpg Còn trống M66 là một thiên hà loại SAB(s)b
Messier 106 SABbc NGC 4258GALEX.jpg Còn trống M106 là một thiên hà loại SAB(s)bc
Sculptor Galaxy SABc Ngc253 2mass barred spiral.jpg Còn trống Sculptor là một thiên hà loại SAB(s)c
NGC 2403 SABcd NGC2403 3.6 8.0 24 microns spitzer.png Còn trống NGC 2403 là một thiên hà loại SAB(s)cd
Còn trống SABd Còn trống Còn trống
Còn trống SABdm Còn trống SABdm có thể được xem là thiên hà xoắn ốc Magellanic trung gian Còn trống
NGC 4625 SABm NGC 4625 I FUV g2006.jpg SABm là thiên hà xoắn ốc Magellanic (Sm) NGC 4625 là một thiên hà loại SAB(rs)m pec
Fireworks Galaxy SAB(rs)cd NGC6946 Galaxy from the Mount Lemmon SkyCenter Schulman Telescope courtesy Adam Block Còn trống NGC 4625 là một thiên hà loại SAB(rs)cd

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ de Vaucouleurs, Gerard (1963). "Revised Classification of 1500 Bright Galaxies". Astrophysical Journal Supplement. 8: 31. Bibcode:1963ApJS....8...31D. doi:10.1086/190084.