Tiêu Ân Tuấn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tiêu Ân Tuấn
Tên tiếng Trung
Bính âmJiāo Ēnjùn (Tiếng Phổ thông)
Việt bínhZiu1 Jan1-zeon3 (Tiếng Quảng Châu)
Bạch thoạiChau In-chùn (Hokkien)
Sinh7 tháng 11, 1967 (51 tuổi)
Gia Nghĩa, Đài Loan
Tên khácVincent Jiao
Vincent Chiu
Vincent Jiu
Nghề nghiệpdiễn viên, ca sĩ
Phối ngẫu
Huang Wan-lin
(cưới 1994; ld. 2005)

Lin Chien-yu (cưới 2014)
Con cái2 con gái với vợ đầu
QuêBình Độ, Sơn Đông, Trung Quốc

Tiêu Ân Tuấn (chữ Hán: 焦恩俊; bính âm:Jiāo Ēnjùn; tiếng Anh: Vincent Chiao) (sinh 7 tháng 11 năm 1967) là một diễn viên Đài Loan và ca sĩ nhạc pop tiếng Quan Thoại. Tiêu Ân Tuấn nổi tiếng với các vai anh hùng trong các bộ phim truyền hình cổ trang.

Phim ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn
1986 The Kinmen Bombs (金門砲戰) Fu Lingbing
The Story of Dr. Sun Yat-Sen (國父傳) Hu Yisheng
1988 Lai Shi, China's Last Eunuch (中國最後一個太監)
1992 Passionate Dream (劍霸天下)
1993 Drug Tiger ('93街頭霸王)
1999 Thunder Cops (神探幻影)
Four Chefs and a Feast (四個廚師一圍菜)
2010 Unusual Love (驚情)
2011 Super Player (大玩家)
2012 The Underdog Knight 2 (硬漢2)
Attack of Sea Turtle (海神密碼)
2013 I Am Director (瘋狂的導演)
Return the Money (啊朋友还钱)
2014 War On a String (悬战) Jiang Dong

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Bạn diễn Số tập
1993 Bao Thanh Thiên Justice Pao (包青天) Liễu Vân Long
1994 Thất Hiệp Ngũ Nghĩa The Seven Heroes and Five Gallants (七俠五義) Triển Chiêu
1995 Bao Thanh Thiên Justice Pao (包青天) Bạch Ngọc Đường
1997 The Strange Cases of Lord Shih (施公奇案) Huang Tianba
1998 Mộc Quế Anh: Đại Phá Thiên Môn Trận The Heroine of the Yangs (穆桂英) Dương Tôn Bảo
1999 Hoa Mộc Lan Hua Mulan (花木蘭) Yu Cheng'en
Bao Công Xuất Tuần Return of Judge Bao (包公出巡) Triển Chiêu
Tểu Lý Phi Đao Legend of Dagger Li (小李飛刀) Li Xunhuan (Lý Tầm Hoan)
2001 Thanh Xà Bạch Xà Madam White Snake (白蛇新傳) Shi Junbao / Fahai
2002 Phi Đao Vấn Tình Frying Daggers Lý Tầm Hoan
2003 Võ Đang 1 Wudang I (武当) Trương Quân Bảo - Trương Tam Phong
2004 Bảo Liên Đăng The Lotus Lantern (寶蓮燈) Nhị Lang Thần
2006 Võ Đang 2 Wudang II (武当) Trương Tam Phong
2007 Nhật Nguyệt Lăng Không The Shadow of Empress Wu (日月凌空) Helan Minzhi
Tân Bích Huyết Kiếm Sword Stained with Royal Blood (碧血劍) Xia Xueyi
2008 Chiếc Điện Thoại Thần Kỳ Du Sở Vi Lý Tân, Thu Sương, Lưu Hi Viên, Trần Sáng, Hồng Ất Tâm, Tạ Trữ, Đinh Kiện, Vu Gia Nhược, Trần Minh Hạo 42
2009 Bảo Liên Đăng Tiền Truyện The Prelude of Lotus Lantern (宝莲灯前传) Dương Tiễn
2010 Ancient Legends (遠古的傳說) Thần Nông
2014 Chiếc Điện Thoại Thần Kỳ 2 Du Sở Vi Lý Tân, Thu Sương, Lưu Hi Viên, Trần Sáng, Hồng Ất Tâm, Tạ Trữ, Đinh Kiện, Vu Gia Nhược 42

Đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2009: Vincent Chiao (焦恩俊) (EP)
  • 2011: "Dandelion" (蒲公英) (đĩa đơn)
  • 2011: Mr. Vincent (文森特先生) (album)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]