Tiếng Bugis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tiếng Bugis
Basa Ugi / ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ
Khu vực Nam Sulawesi; vả ở Sulawesi, Borneo, Sumatra, Maluku, Tây Papua
Tổng số người nói 5 triệu
L2 speakers: ca. 500.000 (1991–1999)[1]
Dân tộc Người Bugis
Phân loại Nam Đảo
Hệ chữ viết Lontara, Latin
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2 bug
ISO 639-3 bug
Glottolog bugi1245[2]

Tiếng Bugis ([Basa Ugi] lỗi: {{lang}}: văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp)), còn gọi là Bahasa Bugis, Bugis, Bugi, De, mã ISO: bug, là ngôn ngữ của người Bugis, được nói bởi khoảng 5 triệu người, chủ yếu ở phía nam Sulawesi, Indonesia.

Ngôn ngữ này được phân loại là một phần của nhánh Bugis của chi nhánh Nam Sulawesi, thuộc ngữ tộc Malay-Polynesia của ngữ hệ Nam Đảo (Austronesia) [3][4].

Chữ viết[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:E14
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Bugis”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Buginese at Ethnologue (18th ed., 2015)
  4. ^ Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, eds. (2017). "Bugis". Glottolog 3.0. Jena, Germany: Max Planck Institute for the Science of Human History.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]