Tiếng Chipewyan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Chipewyan

Denesuline
ᑌᓀᓱᒼᕄᓀ Dënesųłiné
Sử dụng tạiCanada
Khu vựcBắc Alberta, Saskatchewan, Manitoba; nam Các Lãnh thổ Tây BắcNunavut
Tổng số người nói12.000 (2011)
Dân tộcNgười Chipewyan
Phân loại
Hệ chữ viếtNAPA
Hệ âm tự Dené
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
Các Lãnh thổ Tây Bắc (Canada)[1]
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2chp
ISO 639-3chp
Glottologchip1261[2]

Tiếng Chipewyan (nội danh Dënesųłiné IPA: [ tènɛ̀sũ̀ɬìnɛ́]) là ngôn ngữ của người Chipewyan miền tây bắc Canada. Đây là một ngôn ngữ Bắc Athabaska. Dënesųłiné có gần 12.000 người nói tại Canada, chủ yếu tại Saskatchewan, Alberta, ManitobaCác Lãnh thổ Tây Bắc.[3] Nó có địa vị chính thức tại Các Lãnh thổ Tây Bắc, cùng với 8 ngôn ngữ bản địa khác: tiếng Cree, Dogrib, Gwich’in, Inuktitut, Inuinnaqtun, Inuvialuktun, Bắc SlaveyNam Slavey.[1][4]

Đa số người Chipewyan ngày nay dùng "Dené" và "Dënesųłiné" để lần lượt gọi bản thân và ngôn ngữ của họ. Các cộng đồng tại Fond-du-Lac,[5] Black Lake,[6] Wollaston Lake[7]La Loche nằm trong số này.

Âm vị[sửa | sửa mã nguồn]

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Chipewyan có 39 phụ âm:

  Đôi môi Khe răng Răng Chân răng Ngạc mềm/Lưỡi gà Thanh hầu
trung cạnh lưỡi thường môi
Mũi m m   n n          
Tắc plain b p   d t     g k gw  
bật hơi     t     k kw kʷʰ  
tống ra         kwʼ kʼʷ ɂ ʔ
Tắc xát plain   ddh dz ts dl j      
bật hơi   tth tθʰ ts tsʰ tɬʰ ch tʃʰ      
tống ra   tthʼ tθʼ tsʼ tsʼ tłʼ tɬʼ chʼ tʃʼ      
Xát vô thanh   th θ s s ł ɬ sh ʃ hh χ hhw χʷ h h
hữu thanh   dh ð z z l ɮ zh ʒ gh ʁ ghw ʁʷ  
Rung     r r          

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Có 6 "dạng" nguyên âm trong tiếng Chipewyan.

  Trước Giữa Sau
Đóng i i   u u
Nửa đóng ë/e e   o o
Nửa mở e ɛ    
Mở   a a  

Đa số nguyên âm có thể

  • thường ("miệng") hay mũi hóa
  • ngắn hay dài

Kết quả, tiếng Chipewyan phân biệt 18 nguyên âm:

  Trước Giữa Sau
ngắn dài ngắn dài ngắn dài
Đóng miệng i     u
mũi ĩ ĩː     ũ ũː
Nửa đóng e       o  
Nửa mở miệng ɛ ɛː        
mũi ɛ̃ ɛ̃ː        
Mở miệng     a    
mũi     ã ãː    

Tiếng Chipewyan có 9 nguyên âm đôi, tạo thành theo dạng nguyên âm + /j/ (âm lướt).

  Trước Giữa Sau
miệng mũi miệng mũi miệng mũi
Đóng         uj ũj
Nửa ej ẽj əj   oj õj
Mở     aj ãj    

Thành điệu[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôn ngữ này phân biệt giữa hai thanh: cao và thấp.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Official Languages of the Northwest Territories” (PDF) (bằng tiếng Anh). Northwest Territories – Education, Culture and Employment. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2015.  (map)
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Chipewyan”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Statistics Canada: 2006 Census Lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2013, tại Wayback Machine. Sum of 'Chipewyan' and 'Dene'.
  4. ^ Northwest Territories Official Languages Act, 1988 Lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2009, tại Wayback Machine. (as amended 1988, 1991–1992, 2003)
  5. ^ “Prince Albert Grand Council (Fond-du-Lac)”. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2013. 
  6. ^ “Prince Albert Grand Council (Black Lake)”. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2013. 
  7. ^ “Prince Albert Grand Council (Wollaston Lake)”. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]