Tiếng Daza

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Daza

Dazaga
Sử dụng tạiTchad, Niger, Sudan, Libya
Khu vựcVùng BET, vùng Bahr el Gazel, đông Niger
Tổng số người nói380.000 (2006–2007)[1]
Dân tộcNgười Daza
Phân loạiNin-Sahara
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3dzg
Glottologdaza1242[2]
Linguasphere02-BAA-ab
Toubou map.svg

Tiếng Daza (còn gọi là Dazaga) là một ngôn ngữ Nin-Sahara được nói bởi người Daza (một phân nhóm người Toubou) cư ngụ tại miền bắc Tchad. Người Daza được gọi là Gouran (Gorane) tại Tchad.[1] Tiếng Daza được nói bởi khoảng 380.000 người, chủ yếu ở khu vực hoang mạc Djurab và vùng Borkou. Đây là một ngôn ngữ tại dãy núi Tibesti, và tại miền đông Niger gần N'guigmi. Nó cũng hiện diện tại các cộng đồng nhỏ ở LibyaSudan (thành phố Omdurman có 3.000 người nói thứ tiếng này). Một số kiều dân sinh sống ở Jeddah, Ả Rập Xê Út. Có hai phương ngữ chính là Daza "lõi" và Kara, cùng nhiều phương ngữ nhỏ khác, gồm Kaga, Kanobo, Taruge và Azza. Ngôn ngữ gần nhất với nó là tiếng Tedaga của người Teda (một trong hai nhóm người Toubou).

Nó nằm trong nhánh Tây của nhóm ngôn ngữ Sahara, cùng với tiếng Tedaga, tiếng Kanuritiếng Kanembu.[3] Nhánh đông bao gồm tiếng Zaghawatiếng Berti.[4]

Từ vựng[sửa | sửa mã nguồn]

Phương ngữ ở Tchad và Niger được ảnh hưởng bởi tiếng Pháp, còn tại Libya và Sudan tại chịu nhiều ảnh hưởng tiếng Ả Rập hơn. Tiếng Daza không phải ngôn ngữ văn học và ít khi được viết. Nó có một số hạn chế về từ vựng. Ví dụ, từ "cảm ơn" không có mặt trong tiếng Daza nên từ shokran tiếng Ả Rập được mượn và thêm vào hậu tố -num. Đa số người Daza nói song ngữ tiếng mẹ đẻ của họ, cùng với tiếng Ả Rập, tiếng Pháo, tiếng Hausa hoặc tiếng Tuareg.

Số đếm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Việt Tiếng Daza Tiếng Việt Tiếng Daza
Một Tron Mười một Murdai sa Tron
Hai Jow Mười hai Murdai sa Jow
Ba Aguzo Mười ba Murdai sa Aguzo
Bố Twzo Mười bốn Murdai sa Twzo
Năm Foo Mười lăm Murdai sa Foo
Sáu Disi Mười sáu Murdai sa Disi
Bảy Troso Mười bảy Murdai sa Troso
Tám Woso Mười tám Murdai sa Woso
Chín Yisi Mười chín Murdai sa Yisi
Mười Murdum Hai mươi Digiram
Ba mươi Murtta Aguzo Năm mươi Murtta Foo
Bốn mươi Murtta Twzo Một trăm Kidri

Từ vựng cơ bản[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Việt Tiếng Daza Tiếng Việt Tiếng Daza
Đàn ông Anji Chào buổi sáng Wasa Nisira
Phụ nữ Ari Chúc ngủ ngon Kalar Dizoo
Gia đình Ama Yaga Cảm ơn Shukran Num
Anh em Dagi Tên tôi là... Tan Sortango
Chị em Duroo Tên bạn là gì? Sornuma Jaa?
Bố Abaa Bạn khỏe không? Inta wWsura?
Mẹ Ayi Tôi khỏe Kala Layy or Tan Wasu
Bạn Sardu Làm ơn jinda
Cuộc sống Dina Đất nước Ni
Cái chết Noso Tôn giáo Din

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Tiếng Daza tại Ethnologue. 18th ed., 2015.
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Dazaga”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Greenberg, Joseph H. 1963. The languages of Africa. International Journal of American Linguistics 29.1. Repr. The Hague: Mouton, 1966.
  4. ^ Cyffer, Norbert. 2000. Linguistic properties of the Saharan languages. Areal and Genetic Factors in Language Classification and Description: Africa South of the Sahara, ed. by Petr Zima, 30-59. Lincom Studies in African Linguistics 47. München: Lincom Europa

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Relative Clauses in Dazaga [1]

Bản mẫu:Languages of Chad Bản mẫu:Languages of Niger Bản mẫu:Languages of Sudan