Tiếng Lự

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tiếng Lự/
Tày Lự
ᦅᧄᦺᦑᦟᦹᧉ
kam tai lue
Sử dụng tại Chủ yếu là Trung Quốc. Cũng có mặt ở Myanmar, Lào, Thái Lan, Việt Nam
Khu vực Vân Nam, Trung Quốc
Tổng số người nói 550.000 (2000–2013)
Dân tộc Người Lự
Phân loại Tai-Kadai
Hệ chữ viết Chữ Tai Tham, chữ Thái, chữ Lự mới
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ thiểu số được công nhận trong
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3 khb
Glottolog luuu1242[1]

Tiếng Lự hay tiếng Tày Lự (chữ Tày Lự: ᦅᧄᦺᦑᦟᦹᧉ, kam tai lue, [kâm.tâj.lɯ̀], tiếng Trung: 傣仂语; bính âm: Dǎilèyǔ; tiếng Thái: ภาษาไทลื้อ, phasa thai lue, phát âm tiếng Thái: [pʰāː.sǎː.tʰāj.lɯ́ː]) là ngôn ngữ của người Lự, thuộc ngữ chi Thái, được nói bởi chừng 500.000 người tại Nam Trung QuốcĐông Trung Quốc. Hiện có khoảng 280,000 người Lựu tại Trung Quốc (Vân Nam), 200.000 người ở Myanmar, 134.000 người ở Lào, 83.000 người ở Thái Lan, và 4.960 người ở Việt Nam.[2] Ngôn ngữ này tương tự với các ngôn ngữ Thái khác và rất gần với tiếng Bắc Thái. Ở Trung Quốc, nó hiện diện tại châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp, cũng như huyện tự trị dân tộc Di-Cáp Nê Giang Thành thuộc Phổ Nhĩ.

Ở Việt, người Lự được công nhận là một dân tộc riêng biệt, còn ở Trung Quốc họ được xếp vào dân tộc Thái, cùng với các dân tộc nói ngôn ngữ Thái khác (trừ người Tráng).

Ngữ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Lự có 21 phụ âm đầu âm tiết, 9 phụ âm cuối âm tiết và sáu thanh (ba thanh ở âm tiết khép, sau ở những âm tiết khác).

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Phụ âm đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Môi Chân răng Vòm Ngạc mềm Họng
Mũi [m] [n] [ŋ]
Tắc thường [p] [t] [k] [ʔ]
bật hơi [pʰ] [tʰ]
hữu thanh [b] [d]
môi hóa [kʷ]
Tắc xát [ts]
Xát vô thanh [f] [s] [x] [h]
hữu thanh [v]
môi hóa [xʷ]
Tiếp cận [l] [j]

Hai âm đầu ts- và s- được vòm hóa trước nguyên âm trước (trong ngôn ngữ này là /i/, /e/) và /ɛ/), và lần lượt trở thành tɕ-ɕ-. Ví dụ, /tsíŋ/ "cứng" và /si᷄p/ "mười" được phát âm lần lượt là [tɕiŋ˥][ɕip˧˥].

Phụ âm cuối[sửa | sửa mã nguồn]

Môi Chân răng Vòm Ngạc mềm Họng
Mũi [m] [n] [ŋ]
Tắc [p] [t] [k] [ʔ]
Tiếp cận [w] [j]

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Trước Giữa-sau Sau
/i/ /ɨ/~/ɯ/ /u/
/e/ /ə/~/ɤ/ /o/
/ɛ/ /a/
/aː/
/ɔ/

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Lu”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  2. ^ http://www.ethnologue.com/show_language.asp?code=khb

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Ngôn ngữ tại Trung Quốc