Tiếng Nauru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tiếng Nauru
Dorerin Naoero
Sử dụng tại Nauru
Tổng số người nói 6.000, đang giảm[1]
Người nói L2: có lẽ 1.000? (1991)[2][3]
Dân tộc người Nauru
Phân loại Nam Đảo
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 na
ISO 639-2 nau
ISO 639-3 nau
Glottolog [4] naur1243 [4][5]

Tiếng Nauru (tên bản địa: dorerin Naoero) là ngôn ngữ được khoảng 6.000 người dân ở Cộng hòa Nauru sử dụng.[1]

Tiếng Nauru là thành viên của ngôn ngữ châu Đại dương trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc ngữ hệ Nam Đảo. Mối quan hệ của nó với những ngôn ngữ Micronesia khác chưa được hiểu rõ.[4]

Phát âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nauruan at Ethnologue. 18th ed., 2015. Truy cập 22/11/2015.
  2. ^ Probably unreliable. The number is the difference of two population estimates, which may have used different criteria or were based on data from different dates.
  3. ^ Bản mẫu:E14
  4. ^ a ă Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, eds. (2013). "Nauru". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. Truy cập 22/11/2015.
  5. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). [4] “Nauru”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • "Nauru Grammar", by Alois Kayser compiled (1936); distributed by the German embassy 1993, ISBN 0-646-12854-X
  • Nathan, Geoffrey S. (1974), "Nauruan in the Austronesian Language Family", Oceanic Linguistics (University of Hawai'i Press) 12 (1/2), p. 479–501, JSTOR 3622864