Tiếng Ndonga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tiếng Ndonga
ndonga
Sử dụng tạiNamibia và miền nam Angola
Khu vựcOvamboland
Tổng số người nói810,000 (2006)
Phân loạiNiger-Congo
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1ng
ISO 639-2ndo
ISO 639-3ndo
Glottologndon1254[1]
Linguasphere99-AUR-lc

Tiếng Ndonga (tiếng Ndonga: Oshiwambo), còn được gọi là tiếng Oshindonga, là một ngôn ngữ Bantu được nói ở Namibia và một số vùng ở Angola. Nó là một phương ngữ được tiêu chuẩn hóa của tiếng Ovambo, và có mối quan hệ gần gũi với tiếng Kwanyama, một phương ngữ Ovambo khác với một hệ chữ viết tiêu chuẩn. Với 810.000 người nói, ngôn ngữ này có số người nói lớn nhất tại Namibia.

Martti Rautanen đã dịch cuốn Kinh Thánh sang tiếng Ndonga tiêu chuẩn.[2]

Âm vị học[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Oshindonga sử dụng một hệ năm nguyên âm:

Trước Sau
Đóng i u
Vừa e o
Mở a

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Oshindonga bao gồm những âm vị dưới đây:

Môi Răng Chân răng Vòm Ngạc mềm Thanh hầu
Mũi vô thanh ŋ̊
hữu thanh m n ɲ ŋ
Tắc vô thanh p t k ʔ
hữu thanh b d g
tắc xát ts
Xát vô thanh f θ s ʃ x h
hữu thanh v ð z ʒ ɣ
Tiếp cận trung w j
bên l

Một số từ và câu[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Việt Tiếng Ndonga
Chào mừng bạn Owe uya po
Xin chào Wa aluka
Chào buổi sáng Wa shilwa
Tạm biệt Wa uhala po
Làm thế nào bây giờ? Ou li tutu nawa?
Ngủ Kulala
Màu đen Omulaule
Lắng nghe cho cẩn thận Hai ti!
Vua Omukwaniilwa
Cảm ơn Nda pandula
Có/vâng Heeno
Không Aaye
Tạm biệt, hẹn gặp lại Enda nawa
Trang chủ Wikipedia tiếng Ndonga.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin biên tập (2013). “Ndonga”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
  2. ^ “Namiweb.com”. Namibweb.com. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2013.
  • Fivaz, Derek (2003). A Reference Grammar of Oshindonga (ấn bản 2). Windhoek: Out of Africa Publishers.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Ngôn ngữ tại Angola

Bản mẫu:Ngôn ngữ Bantu hẹp