Tiếng Nga
| Tiếng Nga русский язык[1] (russkiy yazyk) | |
|---|---|
| Phát âm | [ˈruskʲɪj jɪˈzɨk] |
| Sử dụng tại | Nga và một số Tiểu bang Xô Viết khác |
| Tổng số người nói |
150 triệu 260 triệu (Người nói L1 cộng thêm người nói L2) (2012)[2] |
| Phân loại | Ấn-Âu |
| Ngôn ngữ tiền thân |
Ngôn ngữ Đông Slav cổ
|
| Hệ chữ viết |
Cyrillic (Bảng chữ cái tiếng Nga) Chữ viết Nga |
| Địa vị chính thức | |
Ngôn ngữ chính thức tại |
List
|
Ngôn ngữ thiểu số được công nhận trong | |
| Quy định bởi | Viện Ngôn ngữ Nga[14] thuộc Viện Khoa học Nga |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-1 | ru |
| ISO 639-2 | rus |
| ISO 639-3 | rus |
| Glottolog |
russ1263[15] |
| Linguasphere |
53-AAA-ea < 53-AAA-e |
|
Số người nói tiếng Nga trên thế giới | |
| Một phần của loạt bài về |
| Văn hóa Nga |
|---|
| Lịch sử |
| Chủng tộc |
| Ngôn ngữ |
| Ẩm thực |
| Văn học |
|
Truyền thông |
Tiếng Nga (русский язык; phát âm theo ký hiệu IPA là /ruskʲə: jɪ'zɨk/) là ngôn ngữ được nói nhiều nhất của những ngôn ngữ Slav.
Tiếng Nga thuộc ngữ hệ Ấn-Âu, nghĩa là nó liên quan với tiếng Phạn, tiếng Hy Lạp và tiếng Latinh, với những ngôn ngữ trong nhóm Giécman, nhóm gốc Celt và nhóm Rôman, kể cả tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Gaeilge (tiếng Ái Nhĩ Lan). Mẫu chữ viết của tiếng Nga có từ thế kỷ X đến nay.
Dù cho nó vẫn còn giữ nhiều cấu trúc biến tố tổng hợp cổ và gốc từ một tiếng Slav chung, tiếng Nga hiện đại cũng có nhiều phần của từ vựng quốc tế về chính trị, khoa học, và kỹ thuật. Tiếng Nga là một trong những ngôn ngữ chính của Liên Hiệp Quốc và là một ngôn ngữ quan trọng trong thế kỷ XX.
Mục lục
Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]
Tiếng Nga là ngôn ngữ gốc Slav thuộc hệ Ấn-Âu.
Các ngôn ngữ gần nhất với tiếng Nga là tiếng Belarus và tiếng Ukrain, cả hai đều thuộc nhánh phía đông của nhóm gốc Slav.
Bảng chữ cái[sửa | sửa mã nguồn]
| А /a/ |
Б /b/ |
В /v/ |
Г /ɡ/ |
Д /d/ |
Е /je/ |
Ё /jo/ |
Ж /ʐ/ |
З /z/ |
И /i/ |
Й /j/ |
| К /k/ |
Л /l/ |
М /m/ |
Н /n/ |
О /o/ |
П /p/ |
Р /r/ |
С /s/ |
Т /t/ |
У /u/ |
Ф /f/ |
| Х /x/ |
Ц /ts/ |
Ч /tɕ/ |
Ш /ʂ/ |
Щ /ɕɕ/ |
Ъ /-/ |
Ы [ɨ] |
Ь /-/ |
Э /e/ |
Ю /ju/ |
Я /ja/ |
Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]
| Đôi môi | Môi-răng | Răng và chân răng | Chân răng sau | Vòm | Vòm mềm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | nặng | /m/ | /n/ | ||||
| nhẹ | /mʲ/ | /nʲ/ | |||||
| Tắc | nặng | /p/ /b/ | /t/ /d/ | /k/ /ɡ/ | |||
| nhẹ | /pʲ/ /bʲ/ | /tʲ/ /dʲ/ | /kʲ/* [ɡʲ] | ||||
| Phụ âm kép | nặng | /ts/ | |||||
| nhẹ | /tɕ/ | ||||||
| Xát | nặng | /f/ /v/ | /s/ /z/ | /ʂ/ /ʐ/ | /x/ [ɣ] | ||
| nhẹ | /fʲ/ /vʲ/ | /sʲ/ /zʲ/ | /ɕː/* /ʑː/* | [xʲ] [ɣʲ] | |||
| Rung | nặng | /r/ | |||||
| nhẹ | /rʲ/ | ||||||
| Tiếp cận | nặng | /l/ | |||||
| nhẹ | /lʲ/ | /j/ | |||||
Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]
Зи́мний ве́чер IPA: [ˈzʲimnʲɪj ˈvʲetɕɪr]
Бу́ря мгло́ю не́бо кро́ет, [ˈburʲɐ ˈmɡloju ˈnʲɛbɐ ˈkroɪt]
Ви́хри сне́жные крутя́; [ˈvʲixrʲɪ ˈsʲnʲɛʐnɨɪ kruˈtʲa]
То, как зверь, она́ заво́ет, [to kak zvʲerʲ ɐˈna zɐˈvoɪt]
То запла́чет, как дитя́, [to zɐˈplatɕɪt, kak dʲɪˈtʲa]
То по кро́вле обветша́лой [to po ˈkrovlʲɪ ɐbvʲɪˈtʂaləj]
Вдруг соло́мой зашуми́т, [vdruk sɐˈloməj zəʂuˈmʲit]
То, как пу́тник запозда́лый, [to kak ˈputnʲɪk zəpɐˈzdalɨj]
К нам в око́шко застучи́т. [knam vɐˈkoʂkə zəstuˈtɕit]
Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]
| Nguồn | Bản ngữ | Xếp hạng bản ngữ | Tổng số người nói | Xếp hạng tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| G. Weber, "Top Languages", Language Monthly, 3: 12–18, 1997, ISSN 1369-9733 |
160,000,000 | 8 | 285,000,000 | 5 |
| World Almanac (1999) | 145,000,000 | 8 (2005) | 275,000,000 | 5 |
| SIL (2000 WCD) | 145,000,000 | 8 | 255,000,000 | 5–6 (tied with Arabic) |
| CIA World Factbook (2005) | 160,000,000 | 8 |
Số người nói tại các quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]
| Quốc gia | Số người nói | Tỉ lệ | Năm | Chú thích |
|---|---|---|---|---|
| 23,484 | 0.8% | 2011 | [16] | |
| 44,058 | 0.2% | 2011 | [16] | |
| 8,446 | 0.1% | 2001 | [16] | |
| 122,449 | 1.4% | 2009 | [16] | |
| 6,672,964 | 70.2% | 2009 | [16] | |
| 112,150 | 0.3% | 2011 | [16] | |
| 1,592 | 0.04% | 2011 | [16] | |
| 20,984 | 2.5% | 2011 | [16] | |
| 31,622 | 0.3% | 2011 | [16] | |
| 383,118 | 29.6% | 2011 | [16] | |
| 54,559 | 1.0% | 2010 | [16] | |
| 16,355 | 0.4% | 2002 | [16] | |
| 1,155,960 | 15% | 2011 | [17] | |
| 602,806 | 12.9% | 1999 | [16] | |
| 698,757 | 33.8% | 2011 | [16] | |
| 218,383 | 7.2% | 2011 | [16] | |
| 380,796 | 11.3% | 2004 | [16] | |
| 7,896 | 0.2% | 2006 | [16] | |
| 21,916 | 0.1% | 2011 | [16] | |
| 29,246 | 0.1% | 2002 | [16] | |
| 137,494,893 | 96.2% | 2010 | [16] | |
| 3,179 | 0.04% | 2011 | [16] | |
| 1,866 | 0.03% | 2001 | [16] | |
| 40,598 | 0.5% | 2010 | [16] | |
| 14,273,670 | 29.6% | 2001 | [16] | |
| 706,242 | 0.3% | 2000 | [16] |
Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]
Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ Based on a 2011 population of 7,706,400 (Central Bureau of Statistics of Israel)
Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ On the history of using "русский" ("russkiy") and "российский" ("rossiysky") as the Russian adjectives denoting "Russian", see: Oleg Trubachyov. 2005. Русский – Российский. История, динамика, идеология двух атрибутов нации (pp 216–227). В поисках единства. Взгляд филолога на проблему истоков Руси. М.: Наука, 2005. http://krotov.info/libr_min/19_t/ru/bachev.htm. On the 1830s change in the Russian name of the Russian language and its causes, see: Tomasz Kamusella. 2012. The Change of the Name of the Russian Language in Russian from Rossiiskii to Russkii: Did Politics Have Anything to Do with It?(pp 73–96). Acta Slavica Iaponica. Vol 32, http://src-h.slav.hokudai.ac.jp/publictn/acta/32/04Kamusella.pdf
- ^ Russian language. University of Leicester. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2014.
- ^ “Article 68. Constitution of the Russian Federation”. Constitution.ru. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ “Article 17. Constitution of the Republic of Belarus”. President.gov.by. Ngày 11 tháng 5 năm 1998. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 5 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ N. Nazarbaev (ngày 4 tháng 12 năm 2005). “Article 7. Constitution of the Republic of Kazakhstan”. Constcouncil.kz. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ (tiếng Nga) Статья 10. Конституция Кыргызской Республики
- ^ “Article 2. Constitution of Tajikistan”. Unpan1.un.org. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ http://www.gagauzia.md/ (ngày 5 tháng 8 năm 2008). “Article 16. Legal code of Gagauzia (Gagauz-Yeri)”. Gagauzia.md. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ a ă Abkhazia and South Ossetia are only partially recognized countries
- ^ (tiếng Nga) Статья 6. Конституция Республики Абхазия
- ^ (tiếng Nga) Статья 4. Конституция Республики Южная Осетия
- ^ “Article 12. Constitution of the Pridnestrovskaia Moldavskaia Respublica”. Mfa-pmr.org. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ “New York State Legislature”.
- ^ “Russian Language Institute”. Ruslang.ru. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2010.
- ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Russian”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u “Population by language, sex and urban/rural residence”. UNdata. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2015.
- ^ Israel Central Bureau of Statistics. “Selected Data from the 2011 Social Survey on Mastery of the Hebrew Language and Usage of Languages (Hebrew Only)”. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2013.
Tiếng Anh[sửa | sửa mã nguồn]
- Comrie, Bernard, Gerald Stone, Maria Polinsky (1996). The Russian Language in the Twentieth Century (ấn bản 2). Oxford: Oxford University Press. 019824066X.
- Timberlake, Alan (2004). “A Reference Grammar of Russian”. Cambridge, UK: Cambridge University Press. 0521772923.
- Carleton, T.R. (1991). Introduction to the Phonological History of the Slavic Languages. Columbus, Ohio: Slavica Press.
- Cubberley, P. (2002). Russian: A Linguistic Introduction (ấn bản 1). Cambridge: Cambridge University Press.
- Halle, Morris (1959). Sound Pattern of Russian. MIT Press.
- Ladefoged, Peter và Maddieson, Ian (1996). The Sounds of the World's Languages. Blackwell Publishers.
- Matthews, W.K. (1960). Russian Historical Grammar. London: University of London, Athlone Press.
- Stender-Petersen, A. (1954). Anthology of old Russian literature. New York: Columbia University Press.
- Wade, Terrence (2000). A Comprehensive Russian Grammar (ấn bản 2). Oxford: Blackwell Publishing. ISBN 0631207570.
Tiếng Nga[sửa | sửa mã nguồn]
- Востриков О.В., Финно-угорский субстрат в русском языке: Учебное пособие по спецкурсу.- Свердловск, 1990. – 99c. – В надзаг.: Уральский гос. ун-т им. А. М. Горького.
- Жуковская Л.П., отв. ред. Древнерусский литературный язык и его отношение к старославянскому. М., «Наука», 1987.
- Иванов В.В. Историческая грамматика русского языка. М., «Просвещение», 1990.
- Михельсон Т.Н. Рассказы русских летописей XV–XVII веков. М., 1978.?
- Новиков Л.А. Современный русский язык: для высшей школы.- Москва: Лань, 2003.
- Филин Ф. П., О словарном составе языка Великорусского народа; Вопросы языкознания. – М., 1982, № 5. – С. 18–28
- Цыганенко Г.П. Этимологический словарь русского языка, Киев, 1970.
- Шанский Н.М., Иванов В.В., Шанская Т.В. Краткий этимологический словарь русского языка. М. 1961.
- Шицгал А., Русский гражданский шрифт, М., «Исскуство», 1958, 2-e изд. 1983.
Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]
| Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Tiếng Nga |
| Tra các mục từ tiếng Nga trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Russian Language trên DMOZ
- Free Princeton Russian Course Download
- Chuyển tự trực tuyến ký tự tiếng Nga sang ký tự Latin
- Tiếng Nga
- Nhóm ngôn ngữ Đông Slav
- Văn hóa Liên Xô
- Ngôn ngữ tại Nga
- Ngôn ngữ tại Estonia
- Ngôn ngữ tại Latvia
- Ngôn ngữ tại Litva
- Ngôn ngữ tại Ba Lan
- Ngôn ngữ tại Hungary
- Ngôn ngữ tại Belarus
- Ngôn ngữ tại Moldova
- Ngôn ngữ của România
- Ngôn ngữ tại Bulgaria
- Ngôn ngữ tại Armenia
- Ngôn ngữ tại Azerbaijan
- Ngôn ngữ tại Kazakhstan
- Ngôn ngữ tại Kyrgyzstan
- Ngôn ngữ tại Uzbekistan
- Ngôn ngữ tại Turkmenistan
- Ngôn ngữ tại Tajikistan
- Ngôn ngữ tại Mông Cổ
- Ngôn ngữ tại Trung Quốc
- Ngôn ngữ tại Bắc Triều Tiên
- Ngôn ngữ tại Nhật Bản
- Ngôn ngữ tại Hoa Kỳ
- Ngôn ngữ tại Canada
- Ngôn ngữ của Israel
- Ngôn ngữ tại Phần Lan
- Ngôn ngữ tại Na Uy
- Ngôn ngữ tại Abkhazia
- Ngôn ngữ tại Gruzia
- Ngôn ngữ tại Kavkaz
- Ngôn ngữ tại Transnistria
- Ngôn ngữ tại Thổ Nhĩ Kỳ
- Ngôn ngữ tại Ukraina
- Ngôn ngữ tại Cuba
- Ngôn ngữ tại Séc
- Ngôn ngữ tại Slovakia
- Ngôn ngữ tại Đức
- Ngôn ngữ tại Việt Nam
- Ngôn ngữ chủ-động-tân