Tiếng Quan thoại Đài Loan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Quan thoại Đài Loan

臺灣華語 Táiwān Huáyǔ
中華民國國語 Zhōnghuá Mínguó Guóyǔ
Sử dụng tạiĐài Loan
Tổng số người nói430 triệu
Ngôn ngữ thứ 2: hơn 15 triệu (không có ngày)[1]
Phân loại
Hệ chữ viếtChữ Hán phồn thể
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
Đài Loan (de facto)
Quy định bởiBộ Giáo dục Đài Loan
Glottologtaib1240[2]
Taiwanese Mandarin Usage Map.svg
Tỷ lệ người Đài Loan từ 6 tuổi trở lên nói tiếng phổ thông tại nhà năm 2010

Tiếng Quan thoại Đài Loan hay Đài Loan Hoa ngữ (tiếng Trung: 臺灣華語; bính âm: Táiwān Huáyǔ) hoặc Quốc ngữ Trung Hoa Dân Quốc (tiếng Trung: 中華民國國語; bính âm: Zhōnghuá Mínguó guóyǔ) là một phương ngữ của tiếng Quan thoại và một ngôn ngữ quốc gia của Đài Loan. Nó dựa trên ngữ âm của phương ngữ Bắc Kinh cùng với ngữ pháp của tiếng Bạch thoại.[3]

Tiếng Quan thoại chuẩn của Đài Loan gần giống với ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc đại lục, được gọi là Tiếng Phổ thông (Pǔtōnghuà), ngoại trừ hệ thống chữ viết của họ: Đài Loan vẫn dùng chữ Hán phồn thể, còn Trung Quốc đại lục chuyển sang dùng chữ Hán giản thể. Tuy nhiên, tiếng Quan thoại được nói không chính thức ở Đài Loan có một số khác biệt đáng chú ý về từ vựng, ngữ pháp và phát âm với tiếng Quan thoại chuẩn, sự khác biệt phát sinh chủ yếu dưới ảnh hưởng của các ngôn ngữ Đài Loan, cụ thể là: Tiếng Phúc Kiến Đài Loan (giống bản địa của khoảng 70% dân số Đài Loan),[4] [4] khác tiếng mẹ đẻ của Đài Loan như tiếng Khách Gia Đài Loan (được nói bởi khoảng 15% người Đài Loan) và nhóm ngôn ngữ Đài Loan, cũng như tiếng Anhtiếng Nhật từ trước thời kỳ Nhật Bản.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:E14
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Quan thoại Đài Bắc”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Chen, Ping (1999). Modern Chinese: History and Sociolinguistics (bằng tiếng Anh). Cambridge University Press. tr. 22. ISBN 9780521645720. 
  4. ^ a ă “2010 population and household census in Taiwan” (PDF). Government of Taiwan (bằng tiếng zh-TW). Taiwan Ministry of Education. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]