Tiếng Tagalog

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tagalog
Wikang Tagalog
Phát âm [tɐˈɡaːloɡ]
Sử dụng tại Philippines
Khu vực TrungNam Luzon
Tổng số người nói 28 triệu
45 triệu người nói L2 (2013)[1]
Tổng cộng: trên 70 triệu[2]
Dân tộc Người Tagalog
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Nam Đảo
Ngôn ngữ tiền thân
Tiền Philippine
Dạng chuẩn
Phương ngữ
Bataan
Bulacan
Lubang
Manila
Marinduque
Tanay-Paete
Tayabas
Hệ chữ viết Latinh (Tagalog/Filipino),
Hệ chữ nổi Philippine
trước đây bằng Baybayin
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Ngôn ngữ khu vực và chính thức tại Philippines (dưới dạng tiếng Filipino)
Quy định bởi Komisyon sa Wikang Filipino
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 tl
ISO 639-2 tgl
ISO 639-3 fil – [[Filipino]]
Glottolog taga1280
Katagalugan.png
Vùng nói tiếng Tagalog tại Philippines. Màu sắc thể hiện bốn vùng phương ngữ của ngôn ngữ này: Bắc, Trung, Nam, và Marinduque. Đa phần dân cư Camarines NorteCamarines Sur nói tiếng Bikol như tiếng mẹ đẻ nhưng vẫn có lượng người Tagalog đáng kể. Thêm vào đó, tiếng Tagalog được dùng như ngôn ngữ thứ hai trên khắp Philippines.

Tiếng Tagalog (phát âm tiếng Tagalog: [tɐˈɡaːloɡ]) là một ngôn ngữ Nam Đảo, đây là tiếng mẹ đẻ của một phần tư đân số Philippines và là ngôn ngữ thứ hai của đa số phần còn lại. Dạng chuẩn của tiếng Tagalog, có tên tiếng Filipino, là ngôn ngữ chính thức của Phillipines, cùng với tiếng Anh.

Nó là một ngôn ngữ Philippine, và do đó có quan hệ gần với các ngôn ngữ như tiếng Ilocano, tiếng Bikol, các ngôn ngữ Visayas, tiếng Kapampangantiếng Pangasinan. Mối quan hệ này xa hơn với các ngôn ngữ Nam Đảo khác, như các ngôn ngữ Formosa, tiếng Indonesiatiếng Malaysia, tiếng Hawaii, tiếng Malagasytiếng Māori.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]