Tiếng Tatar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Tatar
татар теле / tatar tele / تاتار تلی
Sử dụng tại Nga và một số quốc gia hậu Xô viết khác
Tổng số người nói 6,5 triệu (2015)
(có thể cũng gồm một số người nói L2)
Dân tộc Người Tatar Volga
Phân loại Turk
Hệ chữ viết Các bảng chủ cái tiếng Tatar (chữ Ả Rập, Kirin, Latinh)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại

 Nga

Quy định bởi Institute of Language, Literature and Arts of the Academy of Sciences of the Republic of Tatarstan
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 tt
ISO 639-2 tat
ISO 639-3 styTiếng Tatar Xibia
Glottolog tata1255

Tiếng Tatar (tiếng Tatar: татар теле; татарча, tatar tele, tatarça; تاتار تلی hay طاطار تيلي)[1] là một ngôn ngữ Turk được nói bởi người Tatar Volga, cư ngụ chủ yếu tại Tatarstan, BashkortostanNizhny Novgorod Oblast. Tiếng Tatar không nên bị nhầm lẫn với tiếng Tatar Krym, một ngôn ngữ mà nó có quan hệ xa nhưng không thể thông hiểu được.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [File:Хальфин_Азбука_татарского_языка_1778.pdf Хальфин, Сагит. Азбука татарского языка. — М., 1778. — 52 с.]