Tiền tố tàu thuỷ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
SS Stockholm August năm 2015

SS (Steamer/Steam Ship) dùng cho các tàu du lịch

RMS Titanic 1912

RMS (Royal Mail Steamer/Ship) dùng cho các tàu có phòng Mail (thư), chở bưu kiện Hoàng Gia và chở Thư

HMHS Britannic 1915

HMHS (Hospital Military Her Ship) dùng cho các tàu Quân Y

RMS Olympic năm 1915 với tên gọi HMT Olympic

HMT (Helper/Her Military Trop) dùng cho các tàu chở lính trong chiến tranh

HMS (Her Millitary Ship) dùng cho các tàu chiến đấu, tuần dương

USS (United Stated Ship) dùng cho các tàu Sân bay, chiến hạm, tuần dương hạm của Hoa Kỳ

US (United Ship) dùng cho các tàu mật thám, tuần tra của Hoa Kì

FS (Ferry Ship) dùng cho các loại Phà

Thư viện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]