Tom Starke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tom Starke
Starke, Tom.jpg
Starke trong màu áo MSV Duisburg năm 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Tom Peter Starke[1]
Ngày sinh 18 tháng 3, 1981 (39 tuổi)
Nơi sinh Freital, Đông Đức
Chiều cao 1,94 m (6 ft 4 12 in)
Vị trí Thủ môn
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1988–1989 Stahl Freital
1989–1999 Dynamo Dresden
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1999–2006 Bayer Leverkusen II 53 (0)
2000–2006 Bayer Leverkusen 0 (0)
2004Hamburger SV (mượn) 2 (0)
2004Hamburger SV II (mượn) 2 (0)
2006–2007 Paderborn 07 47 (0)
2007–2010 MSV Duisburg 86 (0)
2010–2012 1899 Hoffenheim 58 (0)
2012– Bayern München 5 (0)
Tổng cộng 258 (0)
Đội tuyển quốc gia
2002–2004 U21 Đức 12 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 16:27, 29 tháng 3 năm 2014 (UTC)

Tom Peter Starke (sinh ngày 18 tháng 3 năm 1981) là một cầu thủ bóng đá người Đức chơ ở vị trí thủ môn.

Sự nghiệp cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Starke từng là cầu thủ thuộc biên chế của đội bóng FC Bayern München.[2] Anh có trận đấu đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 31 tháng 10 năm 2012 trong trận đấu gặp 1. FC Kaiserslautern tại DFB-Pokal. Lần ra mắt đầu tiên tại Bundesliga của Starke là trận thắng 1–0 của Bayern trước đội bóng cũ của anh, TSG 1899 Hoffenheim, vào ngày 3 tháng 3 năm 2013. Starke được ra sân lần thứ 2 tại Bundesliga trong trận gặp 1. FC Nürnberg vào ngày 13 tháng 4 năm 2013. Cũng trong trận đấu đó, anh đã cản phá được 1 quả penalty của Timmy Simons bằng chính mặt của mình.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Bundesliga Cúp quốc gia châu Âu Khác Tổng cộng
Câu lạc bộ Bundesliga Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Bundesliga DFB-Pokal Châu Âu Khác1 Tổng cộng
Bayer Leverkusen II Regionalliga Nord 2000–01 0 0 1 0 1 0
2001–02 20 0 20 0
2002–03 22 0 22 0
2003–04 0 0 1 0 1 0
2005–06 5 0 5 0
Tổng cộng 47 0 2 0 49 0
Hamburg (mượn) Bundesliga 2003–04 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Hamburg II (mượn) Regionalliga Nord 2003–04 2 0 2 0
Bayer Leverkusen Bundesliga 2004–05 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
Paderborn 2. Bundesliga 2005–06 17 0 0 0 17 0
2006–07 30 0 2 0 32 0
Tổng cộng 47 0 2 0 49 0
Duisburg Bundesliga 2007–08 31 0 2 0 33 0
2. Bundesliga 2008–09 24 0 1 0 25 0
2009–10 31 0 3 0 34 0
Tổng cộng 86 0 6 0 92 0
1899 Hoffenheim Bundesliga 2010–11 25 0 3 0 28 0
2011–12 33 0 3 0 36 0
Tổng cộng 58 0 6 0 64 0
Bayern München Bundesliga 2012–13 3 0 1 0 0 0 0 0 4 0
2013–14 2 0 0 0 0 0 1 0 3 0
2014–15 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2015–16 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 5 0 1 0 0 0 1 0 7 0
Tổng cộng sự nghiệp 247 0 17 0 0 0 2 0 266 0
Cập nhật lần cuối: 19 tháng 7 năm 2015

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Bayern München

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Club World Cup Morocco 2013: List of Players” (PDF). FIFA. Ngày 7 tháng 12 năm 2013. tr. 5. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2013. 
  2. ^ “Three-year deal for back-up keeper Starke”. www.fcbayern.telekom.de. Truy cập 17 tháng 5 năm 2012. 
  3. ^ “Bayern Munich goalkeeper saves penalty using his FACE”. inside World Soccer. 14 tháng 4 năm 2013. Truy cập 14 tháng 4 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]