Tomita Shingo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tomita Shingo
富田 晋伍
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Tomita Shingo
Ngày sinh 20 tháng 6, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Ōhira, Tochigi, Nhật Bản
Chiều cao 1,69 m (5 ft 6 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Vegalta Sendai
Số áo 17
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Trẻ Tokyo Verdy 1969
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005– Vegalta Sendai 352 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Tomita Shingo (富田 晋伍 Tomita Shingo?, sinh ngày 20 tháng 6 năm 1986 ở Ōhira, Tochigi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Vegalta Sendai.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2005 Vegalta Sendai J2 League 17 0 1 0 18 0
2006 16 0 2 0 18 0
2007 18 1 1 0 19 1
2008 24 0 1 0 25 0
2009 34 0 4 0 38 0
2010 J1 League 26 0 1 0 7 0 34 0
2011 31 0 1 0 4 1 36 1
2012 29 2 1 0 5 0 35 2
2013 32 0 4 0 2 0 4 0 42 0
2014 34 1 1 0 6 0 41 1
2015 34 0 3 1 3 0 40 1
2016 33 1 1 0 2 1 36 2
2017 25 0 0 0 2 0 27 0
Tổng cộng sự nghiệp 352 5 19 0 31 2 4 0 406 7

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Tomita Shingo Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 98 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 98 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]