Torino (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Turin
—  Tỉnh  —
Tỉnh Torino
Torino.jpg
Torino posizione.png
Bản đồ với vị trí tỉnh Turin ở Ý
Turin trên bản đồ Thế giới
Turin
Turin
Quốc gia  Ý
Vùng Piemonte
Tỉnh lỵ Torino sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Tỉnh trưởng Antonino Saitta
Diện tích
 • Tổng cộng 6,821 km2 (2,634 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 2,277,686
 • Mật độ 334/km2 (870/mi2)
Múi giờ UTC+1, UTC+2 sửa dữ liệu
Mã bưu chính 10121–10156, 10010–10099 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 011, 0121, 0122, 0123, 0124, 0125, 0161
Mã ISO 3166 IT-TO sửa dữ liệu
Biển số xe TO
ISTAT 001
Phía đông tỉnh

Tỉnh Torino (tiếng Piemonte: Provincia ëd Turin, tiếng Ý Provincia di Torino) là một tỉnh ở vùng Piemonte của Ý. Thủ phủ là thành phố Torino.

Tỉnh này có diện tích 6.830 km², tổng dân số 2.277.686 (31.12.2007). Có 315 comuni (đô thị) trong tỉnh này ([1]) – số lượng đô thị trong một tỉnh nhiều nhất Italia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2007, các đô thị xếp theo dân số là:

Comune Population
Torino 908.263
Moncalieri 56.944
Collegno 50.175
Rivoli 50.115
Nichelino 48.864
Settimo Torinese 47.366
Grugliasco 37.873
Chieri 35.354
Pinerolo 35.143
Venaria Reale 34.563
Carmagnola 27.424
Chivasso 24.572
Ivrea 24.219
Orbassano 22.082
San Mauro Torinese 19.030
Rivalta di Torino 18.800
Ciriè 18.751
Beinasco 18.095
Piossasco 17.621
Caselle Torinese 17.597
Alpignano 17.268
Giaveno 16.097
Bản đồ đường bộ tỉnh Torino.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Piedmont