Toyohira, Sapporo
Giao diện
| Toyohira 豊平区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng quận Toyohira | |
Vị trí quận Toyohira trên bản đồ thành phố Sapporo | |
| Vị trí quận Toyohira trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō |
| Phó tỉnh | Ishikari |
| Thành phố | Sapporo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 46,23 km2 (17,85 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 225,298 |
| • Mật độ | 4,900/km2 (13,000/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Điện thoại | 011-822-2400 |
| Địa chỉ văn phòng quận | 10-1-1 Hiragishi Rokujyo, Toyohira-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Website | Website chính thức |
Toyohira (
Giao thông
[sửa | sửa mã nguồn]Đường sắt
[sửa | sửa mã nguồn]Đường bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Toyohira-ku (Ward, Sapporo, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Toyohira, Sapporo.