Trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông 2006 (speed skating) bao gồm 12 bộ môn cho cả nam và nữ, mỗi phái thi đua trong 5 bộ môn cá nhân và 1 bộ môn đội.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 3 3 1 7
2 Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 3 2 4 9
3 Flag of Canada.svg Canada 2 4 2 8
4 Flag of Italy.svg Ý 2 0 1 3
5 Flag of Germany.svg Đức 1 1 1 3
Flag of Russia.svg Nga 1 1 1 3
7 Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 0 1 1 2
8 Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 0 0 1 1
Tổng cộng 12 12 12 36

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

500 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of the United States.svg Joey Cheek (Hoa Kỳ) 69,76
2 Med 2.png Bạc Flag of Russia.svg Dmitri Dorofejew (Nga) 70,41
3 Med 3.png Đồng Flag of South Korea.svg Lee Kang-Seok (Hàn Quốc) 70,43
4 Flag of Japan.svg Oikawa Yuya (Nhật Bản) 70,56
5 Flag of the People's Republic of China.svg Yu Fengtong (Trung Quốc) 70,68
6 Flag of Japan.svg Kato Joji (Nhật Bản) 70,78
7 Flag of Canada.svg Michael Ireland (Canada) 70,88
8 Flag of South Korea.svg Choi Jae-Bong (Hàn Quốc) 71,04

1000 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of the United States.svg Shani Davis (Hoa Kỳ) 1:08,89
2 Med 2.png Bạc Flag of the United States.svg Joey Cheek (Hoa Kỳ) 1:09,16
3 Med 3.png Đồng Flag of the Netherlands.svg Erben Wennemars (Hà Lan) 1:09,32
4 Flag of South Korea.svg Lee Kyou-Hyuk (Hàn Quốc) 1:09,37
5 Flag of the Netherlands.svg Jan Bos (Hà Lan) 1:09,42
6 Flag of the United States.svg Chad Hedrick (Hoa Kỳ) 1:09,45
7 Flag of Russia.svg Jevgeni Lalenkov (Nga) 1:09,46
8 Flag of the Netherlands.svg Stefan Groothuis (Hà Lan) 1:09,57

1500 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of Italy.svg Enrico Fabris (Ý) 1:45,97
2 Med 2.png Bạc Flag of the United States.svg Shani Davis (Hoa Kỳ) 1:46,14
3 Med 3.png Đồng Flag of the United States.svg Chad Hedrick (Hoa Kỳ) 1:46,22
4 Flag of the Netherlands.svg Simon Kuipers (Hà Lan) 1:46,58
5 Flag of the Netherlands.svg Erben Wennemars (Hà Lan) 1:46,71
6 Flag of Russia.svg Ivan Skobrev (Nga) 1:46,91
7 Flag of Norway.svg Petter Andersen (Na Uy) 1:47,15
8 Flag of Norway.svg Mikael Flygind-Larsen (Na Uy) 1:47,28

5000 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of the United States.svg Chad Hedrick (Hoa Kỳ) 6:14,68
2 Med 2.png Bạc Flag of the Netherlands.svg Sven Kramer (Hà Lan) 6:16,40
3 Med 3.png Đồng Flag of Italy.svg Enrico Fabris (Ý) 6:18,25
4 Flag of the Netherlands.svg Carl Verheijen (Hà Lan) 6:18,84
5 Flag of Canada.svg Arne Dankers (Canada) 6:21,26
6 Flag of the Netherlands.svg Bob de Jong (Hà Lan) 6:22,12
7 Flag of the United States.svg Shani Davis (Hoa Kỳ) 6:23,08
8 Flag of Norway.svg Øystein Grødum (Na Uy) 6:24,21

10000 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of the Netherlands.svg Bob de Jong (Hà Lan) 13:01.57
2 Med 2.png Bạc Flag of the United States.svg Chad Hedrick (Hoa Kỳ) 13:05.40
3 Med 3.png Đồng Flag of the Netherlands.svg Carl Verheijen (Hà Lan) 13:08.80
4 Flag of Norway.svg Oystein Grodum (Na Uy) 13:12.58
5 Flag of Norway.svg Lasse Saetre (Na Uy) 13:12.93
6 Flag of Russia.svg Ivan Skobrev (Nga) 13:17.54
7 Flag of the Netherlands.svg Sven Kramer (Hà Lan) 13:18.14
8 Flag of Italy.svg Enrico Fabris (Ý) 13:21.54

Đội[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of Italy.svg Stefano Donagrandi, Enrico Fabris, Matteo Anesi, Ippolito Sanfratello (Ý) 3:44.46
2 Med 2.png Bạc Flag of Canada.svg Jason Parker, Steven Elm, Arne Dankers, Denny Morrison, Justin Warsylewicz (Canada) 3:47.28
3 Med 3.png Đồng Flag of the Netherlands.svg Rintje Ritsma, Carl Verheijen, Erben Wennemars, Mark Tuitert, Sven Kramer (Hà Lan) 3:44.53
4 Flag of Norway.svg Eskil Ervik, Lasse Sætre, Øystein Grødum, Håvard Bøkko, Mikael Flygind-Larsen (Na Uy) 3:45.96
5 Flag of Russia.svg Aleksandr Kibalko, Dmitri Shepel, Artyom Detyshev, Yevgeny Lalenkov, Ivan Skobrev (Nga) 3:46.91
6 Flag of the United States.svg KC Boutiette, Derek Parra, Clay Mull, Chad Hedrick, Charles Leveille Cox (Hoa Kỳ) 3:49.73
7 Flag of Germany.svg Jens Boden, Tobias Schneider, Robert Lehmann, Stefan Heythausen, Jörg Dallmann (Đức) 3:48.28
8 Flag of Japan.svg Ushiyama Takahiro, Sugimori Teruhiro, Nakajima Takaharu, Miyazaki Kesato (Nhật Bản) 3:50.37

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

500 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of Russia.svg Svetlana Schurova (Nga) 76,57
2 Med 2.png Bạc Flag of the People's Republic of China.svg Wang Manli (Trung Quốc) 76,78
3 Med 3.png Đồng Flag of the People's Republic of China.svg Ren Hui (Trung Quốc) 76,86
4 Flag of Japan.svg Okazaki Tomomi (Nhật Bản) 76,92
5 Flag of South Korea.svg Lee Sang-Hwa (Hàn Quốc) 77,04
6 Flag of Germany.svg Jenny Wolf (Đức) 77,25
7 Flag of the People's Republic of China.svg Wang Beixing (Trung Quốc) 77,27
8 Flag of Japan.svg Osuka Sayuri (Nhật Bản) 77,39

1000 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of the Netherlands.svg Marianne Timmer (Hà Lan) 1:16,05
2 Med 2.png Bạc Flag of Canada.svg Cindy Klassen (Canada) 1:16,09
3 Med 3.png Đồng Flag of Germany.svg Anni Friesinger (Đức) 1:16,11
4 Flag of the Netherlands.svg Ireen Wüst (Hà Lan) 1:16,39
5 Flag of Canada.svg Kristina Groves (Canada) 1:16,54
6 Flag of the Netherlands.svg Barbara de Loor (Hà Lan) 1:16,73
7 Flag of Russia.svg Svetlana Schurova (Nga) 1:17,13
8 Flag of Poland.svg Katarzyna Wójcicka (Ba Lan) 1:17,28

1500 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of Canada.svg Cindy Klassen (Canada) 1:55,27
2 Med 2.png Bạc Flag of Canada.svg Kristina Groves (Canada) 1:56,74
3 Med 3.png Đồng Flag of the Netherlands.svg Ireen Wüst (Hà Lan) 1:56,90
4 Flag of Germany.svg Anni Friesinger (Đức) 1:57,31
5 Flag of Italy.svg Chiara Siminionato (Ý) 1:58,76
6 Flag of Russia.svg Ekaterina Lobyscheva (Nga) 1:58,87
7 Flag of Canada.svg Christine Nesbitt (Canada) 1:59,15
8 Flag of the United States.svg Jennifer Rodriguez (Hoa Kỳ) 1:59,30

3000 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of the Netherlands.svg Ireen Wüst (Hà Lan) 4:02,43
2 Med 2.png Bạc Flag of the Netherlands.svg Renate Groenewold (Hà Lan) 4:03,48
3 Med 3.png Đồng Flag of Canada.svg Cindy Klassen (Canada) 4:04,37
4 Flag of Germany.svg Anni Friesinger (Đức) 4:04,59
5 Flag of Germany.svg Claudia Pechstein (Đức) 4:05,54
6 Flag of Germany.svg Daniela Anschütz-Thoms (Đức) 4:06,89
7 Flag of the Czech Republic.svg Martina Sáblíková (Cộng hòa Séc) 4:08,42
8 Flag of Canada.svg Kristina Groves (Canada) 4:09,03

5000 m[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of Canada.svg Clara Hughes (Canada) 6:59,07
2 Med 2.png Bạc Flag of Germany.svg Claudia Pechstein (Đức) 7:00,08
3 Med 3.png Đồng Flag of Canada.svg Cindy Klassen (Canada) 7:00,57
4 Flag of the Czech Republic.svg Martina Sablikova (Cộng hòa Séc) 7:01,38
5 Flag of Germany.svg Daniela Anschütz Thoms (Đức) 7:02,82
6 Flag of Canada.svg Kristina Groves (Canada) 7:03,95
7 Flag of the United States.svg Catherine Raney (Hoa Kỳ) 7:04,91
8 Flag of Norway.svg Maren Haugli (Na Uy) 7:06,08

Đội[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Vận động viên Thời giờ
1 Med 1.png Vàng Flag of Germany.svg Anni Friesinger, Claudia Pechstein, Daniela Anschütz-Thoms, Lucille Opitz, Sabine Völker (Đức) 3:01,25
2 Med 2.png Bạc Flag of Canada.svg Kristina Groves, Clara Hughes, Christine Nesbitt, Cindy Klassen, Shannon Rempel (Canada) 3:02,91
3 Med 3.png Đồng Flag of Russia.svg Yekaterina Abramova, Yekaterina Lobysheva, Svetlana Vysokova, Varvara Barysheva, Galina Likhachova (Nga) thắng
4 Flag of Japan.svg Tabata Maki, Otsu Hiromi, Ishino Eriko, Nemoto Nami, Seo Eriko (Nhật Bản) rút lui
5 Flag of the United States.svg Catherine Raney, Maria Lamb, Margaret Crowley (Hoa Kỳ) 3:04.22
6 Flag of the Netherlands.svg Renate Groenewold, Moniek Kleinsman, Gretha Smit, Paulien van Deutekom, Ireen Wüst (Hà Lan) 3:05.62
7 Flag of Norway.svg Hedvig Bjelkevik, Annette Bjelkevik, Maren Haugli (Na Uy) 3:06.20
8 Flag of the People's Republic of China.svg Wang Fei, Zhang Xiaolei, Ji Jia (Trung Quốc) 3:06.91

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]