Trần (định hướng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Chữ Hán tự của "Trần" (陳; Chén)

Trần khi viết hoa có thể là:

Khi viết thường, trần có thể là:

  • Giới hạn trên
    • Trần, phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
    • Trong kinh tế, giá trầngiá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Xem thêm nghĩa của từ chần tại Wiktionary.