Trần Hiểu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trần Hiểu
Chen Xiao
280px
Trần Hiểu vào năm 2014
Sinh Trần Hiểu
5 tháng 7, 1987 (29 tuổi)
Hợp Phì, An Huy,  Trung Quốc
Tên khác Xiaoxiao (晓晓), Morning
Học vị Học viện Hý kịch Trung ương
Công việc Diễn viên
Năm hoạt động 1997-nay
Đại lý Hoa Nghị huynh đệ (2009-2011)
Vu Chính Studio (2011-nay)
Vợ (chồng) Trần Nghiên Hy (kết hôn  2016–nay) «start: (2016)»"Hôn nhân: Trần Nghiên Hy đến Trần Hiểu" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n_Hi%E1%BB%83u)
Trần Hiểu
Phồn thể 陳曉
Giản thể 陈晓

Trần Hiểu (sinh ngày 5 tháng 7 năm 1987) là một nam diễn viên, ca sĩ của Trung Quốc. Năm 2013, anh vào vai Lâm Bình Chi trong phim truyền hình Tân Tiếu ngạo giang hồ và được nhận giải thưởng Thần Tượng Phim truyền hình được yêu thích nhất.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1997, Trần Hiểu đóng vai nam chính Tôn Đông trong phim "Bài Ca Của Lớp Chúng Ta" của đạo diễn: Trương Kim Đệ đã nhận được giải: "Một trong năm công trình tỉnh An Huy" với giải thưởng: "Khôi Hỉ Thước".

Trần Hiểu Nhận giải Huy Chương Vàng: "Liên hoan Hí Kịch Sinh Viên Đại Học Toàn Quốc" cho vai diễn: Prometheus (nhân vật thần thoại Hy Lạp) trong tác phẩm cùng tên.

Trần Hiểu tham dự cuộc thi tiểu phẩm hí kịch sinh viên học viện hí kịch trung ương với tiểu phẩm "Red Rose White Rose" trong vai Đồng Chấn Bảo đạt được giải "tiểu phẩm hí kịch xuất sắc" và giải "cá nhân biểu diễn hay nhất".

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 26 tháng 8 năm 2015, anh và bạn diễn Trần Nghiên Hy bị bắt gặp hẹn hò. Cặp đôi xác nhận tin tức vào cùng ngày và đến ngày 27 tháng 8 thì công khai tình cảm trên trang cá nhân tiếp nối cặp đôi Cô Long-Quá Nhi trước đó là Phạm Văn PhươngLý Minh Thuận.[2] Hai người đăng kí kết hôn vào ngày 5 tháng 7 năm 2016[3] cùng với thông báo Trần Nghiên Hy đang mang thai.[4]

Ngày 19 tháng 7 năm 2016, cặp đôi tổ chức đám cưới tại khu du lịch thuộc hồ Nhạn Tê (雁栖湖), Bắc Kinh với tổng cộng 300 khách mời,[5] tiếp theo là buổi tiệc tối trong lễ quy ninh về thăm cha mẹ vợ tổ chức tại Đài Bắc, Đài Loan vào ngày 21 tháng 7.[6]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2015

Anh Chàng Mỹ Vị Và Cô Nàng Củi Lửa vai Uông Mặc Vũ

Người Anh Em Ngủ Giường Tầng Trên Của Tôi vai Lâm Hướng Vũ

Phía Trên Đỉnh Mây vai Đường Phỉ

Lợi Tiên Sinh Bắt Gặp Tình Yêu vai Lợi Diệu Nam

  • 2014

Thần điêu đại hiệp vai Dương Quá

Ngũ Thử Náo Đông Kinh vai Bạch Ngọc Đường

Đại Hán Tình Duyên Vân Trung Ca vai Lưu Tuân (Hán Tuyên Đế)

Phượng Hoàng Sào Chi Liên Thành (Cung Tỏa Liên Thành) vai Tát Mãn

Long Môn Tiêu Cục vai Miêu Tinh Nhân

  • 2012:

Tân Tiếu ngạo giang hồ vai Lâm Viễn Đồ / Lâm Bình Chi

Nữ Tướng (Lục Trinh Truyền Kỳ) vai Cao Trạm

  • 2011

Nữ Nhân Cua Vua vai Tần Tử Anh (Tần Tam Thế)

Cung Tỏa Châu Liêm vai Ái Tân Giác La - Doãn Hi (Thập Cửu A Ca)

Thưởng Kim Liệp Nhân vai Bạch Thiểu Quần

Tàng Tâm Thuật (Bí Mật Bị Lãng Quên) vai Khách Mời

  • 2010

Ngày Xuất Đông Sơn vai Tiêu Dương

Mẹ Chồng Nàng Dâu vai Quách Khiếu Thiên (Thiếu Soái)

Quốc Sắc Thiên Hương vai Hạ Khôn

  • 2009

Khổng Tử vai Tống Triều

Đại Tần Đế quốc vai Mị Viêm

  • 1997

Bài Ca Của Lớp Chúng Ta vai Tôn Đông

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai
2010 Địch Nhân Kiệt Thông Thiên Đế quốc Lục Li
2013 Cung Tỏa Trầm Hương Thập Tam A Ca
2014 Cô Dâu Đại Chiến Kevin
2015 Gia Tộc Thần Bí Em trai
2015 Người Anh Em Ngủ Giường Tầng Trên Của Tôi Lâm Hướng Vũ
2015 Mùi Vị Ẩm Thực
TBA Good Morning, Paris!

[7]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://kitesvn.com/thread/tran-hieu-nhan-giai-than-tuong-phim-truyen-hinh-duoc-yeu-thich-nhat--370816-1-1.html
  2. ^ “【更新】神雕俠侶成真!陳妍希認愛中國男星” (bằng tiếng zh-tw). 蘋果日報. 2015年8月26日. Truy cập 2015年8月16日.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ “小龙女嫁了!陈晓生日当天与陈妍希领证结婚” (bằng tiếng zh-cn). 凤凰网. 2016年7月5日. Truy cập 2016年7月5日.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ “双喜!陈晓陈妍希微博宣布婚讯及怀孕喜讯” (bằng tiếng zh-cn). 新浪娱乐. 2016年7月5日. Truy cập 2016年7月5日.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  5. ^ “陈晓陈妍希北京婚礼 柯震东九把刀将缺席” (bằng tiếng zh-cn). 新浪娱乐. 2016年7月19日. Truy cập 2016年7月19日.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  6. ^ “要结婚 陈妍希陈晓7月办婚礼” (bằng tiếng zh-cn). 华商报. 2016年5月18日. Truy cập 2016年5月18日.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  7. ^ “Chen Xiao”. chinesemov.com. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.