Trần Quốc Khôn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trần Quốc Khôn
Phồn thể 陳國坤 (traditional)
Giản thể 陈国坤 (simplified)
Bính âm Chén Guókūn (Tiếng Phổ thông)
Việt bính Can4 Gwok3kwan1 (Cantonese)
Sinh 陳國坤
Chan Kwok-kwan

1 tháng 8, 1975 (43 tuổi)
Hồng Kông
Tên khác Danny Chan
小龍 (Tiểu Long / Siu Lung / Little Dragon)
Nguyên quán Hồng Kông
Nghề nghiệp Diễn viên, Đạo diễn, nhà Biên đạo múa, Điện ảnh gia, Ca sĩ
Năm hoạt động 1995-nay
Quê Shajing, Bảo An, Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc [1]

Trần Quốc Khôn, anh được mọi người trên thế giới biết đến với cái tên Chan Kwok-Kwan (giản thể: 陈国坤; phồn thể: 陳國坤; sinh ngày 1 tháng 8 năm 1975) là một diễn viên người Trung Quốc, biên đạo múa và là người hát chính ban nhạc 'Poet'. Anh đã tham gia cả hai phim ăn khách của Châu Tinh TrìĐội bóng Thiếu LâmTuyệt đỉnh Kungfu.

Tại Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Việt Nam, anh được biết đến qua bộ phim Huyền thoại Lý Tiểu Long và được mệnh danh là người kế thừa ngoại hình của huyền thoại Kungfu này nhờ ngoại hình giống với huyền thoại Lý Tiểu Long. Gần đây anh được biết đến ở Việt Nam trong bộ phim Song long Đại Đường với vai diễn Khấu Trọng.

Phim Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên bộ phim Vai diễn
1995 Lost Boys in Wonderland
壞孩子俱樂部
1996 Young and Dangerous 3
古惑仔3之隻手遮天
"Fat Sze's gangster"
1999 Sealed with a Kiss
甜言蜜語
"yellow hair thug"
The Legend of Speed
烈火戰車2極速傳說
extra
2001 Đội bóng Thiếu Lâm
少林足球
Tứ sư huynh "Cầm nã thủ"
Bullets of Love
不死情謎
2002 The Era of Vampires
殭屍大時代
"Choi"
Fighting to Survive
一蚊雞保鏢
"debt collector"
2004 Tuyệt đỉnh Kungfu
功夫
"Anh Sâm (Sum)" cầm đầu băng lưỡi búa
2005 Where Is Mama's Boy
我亞媽發仔瘟
"tall rascal"
2006 I'll Call You
得閒飲茶
"Hong"
2007 It's a Wonderful Life
心想事成
"Sun Wukong the Monkey King aka Monkey God"
Kung Fu Fighter
功夫無敵
"Don Ching"
2008 CJ7
長江七號
My Wife is a Gambling Maestro
我老婆係賭聖
"Manu"
The Luckiest Man
大四喜
Ho Kin
2009 All's Well, Ends Well 2009
家有喜事2009
"Web single #2"
2010 Việt quang bảo hạp
越光寶盒
"Soldier"
Ice Kacang Puppy Love
初戀紅豆冰
"Aquarium Owner"
2011 Spirit of Fight
截拳之魂
"Jin"
2015 Diệp Vấn 3

葉問3

Bruce Lee

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Quốc gia và kênh
2005 Hala
哈拉教父
Cameo role  Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
2007 Kung Fu Beggar
功夫狀元
"Nip Siu Lung"  Hong Kong - ATV
God of Cookery
食神
"Goosehead"  Trung Quốc
2008 Huyền thoại Lý Tiểu Long
李小龍傳奇
"Lý Tiểu Long"  Trung Quốc - CCTV
2010 The Great Rescue
大营救
"Qin Guo Zhong"  Trung Quốc - CCTV
2011 Song Long Đại Đường (2011)
Twin Dragon
大唐雙龍傳之長生訣
"Khấu Trọng"  Trung Quốc - CCTV-1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]