Tradescantia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tradescantia
Commelinaceae sp Blanco1.84.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Commelinales
Họ (familia) Commelinaceae
Phân họ (subfamilia) Commelinoideae
Tông (tribus) Tradescantieae
Phân tông (subtribus) Tradescantiinae
Chi (genus) Tradescantia
Ruppius ex L.[1][2]
Loài điển hình
Tradescantia virginiana L.
Sections
Danh pháp đồng nghĩa

Tradescantia là một chi thực vật có hoa trong họ Commelinaceae.[3] Tên của chi được đặt để ghi danh hai nhà tự nhiên học người Anh John Tradescant the Younger (1608-1662) và John Tradescant the elder (1570-1638)[4]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có khoảng 70 loài, trong đó có:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linnaeus Sp. Pl.: 288 (1753).
  2. ^ a ă “Genus: Tradescantia L.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 10 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2011. 
  3. ^ The Plant List (2010). Tradescantia. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 
  4. ^ Quattrocchi, Umberto (2000). CRC World Dictionary of Plant Names: Common Names, Scientific Names, Eponyms, Synonyms, and Etymology. IV R-Z. Taylor & Francis US. p. 2697. ISBN 978-0-8493-2678-3

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]