Trichosurus caninus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trichosurus caninus
Trichosurus caninus Gould.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Diprotodontia
Họ (familia)Phalangeridae
Chi (genus)Trichosurus
Loài (species)T. caninus
Danh pháp hai phần
Trichosurus caninus
(Ogilby, 1835)[2]
Short-eared Possum area.png

Trichosurus caninus là một loài động vật có vú trong họ Phalangeridae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Ogilby mô tả năm 1835.[2] Đây là loài đặc hữu của Úc. Được tìm thấy ở phía bắc Sydney, loài này từng được xếp vào loại sở hữu lông cọp núi, là họ hàng gần nhất của nó. Trong tự nhiên, chúng có thể sống tới 17 tuổi, có lãnh thổ ổn định và đầu tư nhiều năng lượng để nuôi dưỡng con non. [3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Menkhorst, P., Denny, M., Winter, J. & Ellis, M. (2008). Trichosurus caninus. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Trichosurus caninus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ “A tail of two possums.”. Melbourne: Geoff Strong. 3 tháng 12 năm 2004. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]