True (album của Avicii)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
True
Avicii - True (Album).png
Album phòng thu của Avicii
Phát hành13 tháng 9, 2013 (2013-09-13)
Thể loạiEDM, Folk
Thời lượng48:26
Hãng đĩa
Sản xuất
Thứ tự album của Avicii
The Singles
(2011)The Singles2011
True
(2013)
Stories
(2015)Lỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quả2015
Đĩa đơn từ True
  1. "Wake Me Up"
    Phát hành: 17 tháng 6, 2013 (2013-06-17)
  2. "You Make Me"
    Phát hành: 30 tháng 8, 2013 (2013-08-30)
  3. "Hey Brother"
    Phát hành: 28 tháng 10, 2013 (2013-10-28)
  4. "Addicted to You"
    Phát hành: 7 tháng 4, 2014 (2014-04-07)

True (cách điệu như TRUE) là album phòng thu đầu tay của DJ Thụy Điển Avicii. Nó được phát hành vào 13 tháng 9 năm 2013 thông qua PRMD Music / Universal Island và chi nhánh của Universal Music của nó. True có sự hợp tác với nghệ sĩ guitar và nhà sản xuất người Mỹ Nile Rodgers, nhạc sĩ nhạc đồng quê Mac Davis, Mike Einziger của ban nhạc rock Mỹ Incubus, ca sĩ nhạc Soul Mỹ Aloe Blacc, ca sĩ và nhạc sĩ Dan Tyminski của ban nhạc bluegrass Alison Krauss and Union Station,ca sĩ và nhạc sĩ Sterling Fox, và ca sĩ và nhạc sĩ người Mỹ Adam Lambert.

Album đã thành công về mặt thương mại, cao nhất thuộc về top mười của ít nhất mười quốc gia, bao gồm cả vị trí số hai ở Vương quốc Anh.[1]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

TrueCD[2] / Tải nhạc số[3]
STT Tên bài hátSáng tác Producer(s) Thời lượng
1. "Wake Me Up"  
  • Bergling
  • Pournouri[a]
4:09
2. "You Make Me"  
  • Bergling
  • Pournouri[a]
3:53
3. "Hey Brother"  
  • Bergling
  • Pournouri
  • Fakir
  • Pontare
  • Bergling
  • Pournouri[a]
4:14
4. "Addicted To You"  
  • Bergling
  • Pournouri[a]
2:28
5. "Dear Boy"  
  • Bergling
  • Pournouri[a]
7:59
6. "Liar Liar"  
  • Bergling
  • Pournouri[a]
3:58
7. "Shame on Me"  
  • Bergling
  • Pournouri[a]
4:13
8. "Lay Me Down"  
  • Bergling
  • Rodgers[a]
  • Pournouri[a]
5:00
9. "Hope There's Someone"  Antony Hegarty
  • Bergling
  • Pournouri[a]
6:21
10. "Heart Upon My Sleeve"  
  • Bergling
  • Pournouri
  • Bergling
  • Pournouri[a]
4:40
Tổng thời lượng:
48:26
Notes
  • ^[a] signifies co-producer

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

BXH (2013) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[9] 2
Áo (Ö3 Austria)[10] 3
Bỉ (Ultratop Flanders)[11] 5
Bỉ (Ultratop Wallonia)[12] 9
Canada (Billboard)[13] 2
Cộng hòa Séc (ČNS IFPI)[14] 35
Đan Mạch (Hitlisten)[15] 1
Hà Lan (MegaCharts)[16] 4
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[17] 8
Pháp (SNEP)[18] 8
Đức (Media Control)[19] 5
Hungary (Mahasz)[20] 14
Ireland (IRMA)[21] 4
Ý (FIMI)[22] 4
Nhật Bản (Oricon)[23] 13
New Zealand (Recorded Music NZ)[24] 6
Na Uy (VG-lista)[25] 1
Ba Lan (ZPAV)[26] 46
Bồ Đào Nha (AFP)[27] 10
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[28] 12
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[29] 1
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[30] 2
Anh Quốc (OCC)[31] 2
Hoa Kỳ Billboard 200[32] 5

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Nhước Ngày Định dạng Nhãn
Pháp 13 Tháng 9 2013 Tải nhạc số[4] Capitol Music France
Đức
Thụy Điển
  • CD[34]
  • digital download
Universal Music
Na Uy
Tây Ban Nha Digital download[6]
Pháp 16 tháng 9 năm 2013 CD[37] Capitol Music France
Vương quốc Anh
Mỹ

Philippines

17 Tháng 9 2013

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.officialcharts.com/chart-news/arctic-monkeys-fight-off-avicii-and-elton-john-to-retain-number-1-album-2501/
  2. ^ http://www.barnesandnoble.com/w/true-avicii/26459511?ean=602537484607
  3. ^ a ă http://www.amazon.com/gp/product/B00F0AI9Y4
  4. ^ a ă http://www.amazon.fr/True/dp/B00F04TCKU/
  5. ^ a ă http://www.amazon.de/True/dp/B00F0CG804/
  6. ^ a ă http://www.amazon.es/True/dp/B00F04A1N2/
  7. ^ “TRUE”. iTunes GB. Apple Inc. Ngày 30 tháng 7 năm 2013. 
  8. ^ http://www.sainsburysentertainment.co.uk/en/Music/CD/Avicii/True/product.html?product=E11275683
  9. ^ "Avicii – True". Australiancharts.com. Hung Medien.
  10. ^ "Avicii - True" (bằng tiếng Đức). Austriancharts.at. Hung Medien.
  11. ^ "Avicii – True" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop.be. Hung Medien.
  12. ^ "Avicii – True" (bằng tiếng Pháp). Ultratop.be. Hung Medien.
  13. ^ "Avicii Album & Song Chart History" Billboard Canadian Albums Chart cho Avicii. Prometheus Global Media.
  14. ^ "Top 50 Prodejní". Czech Albums. ČNS IFPI. Note: On the chart page, select 201338 on the field besides the word "Zobrazit", and then click over the word to retrieve the correct chart data.
  15. ^ "Avicii – True". Danishcharts.com. Hung Medien.
  16. ^ "Avicii – True". Dutchcharts.nl. Hung Medien.
  17. ^ "Avicii: True" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland.
  18. ^ "Avicii – True". Lescharts.com. Hung Medien.
  19. ^ "Avicii - True". Charts.de. Media Control.
  20. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ – Magyar Hangfelvétel-kiadók Szövetsége". Mahasz.hu. LightMedia.
  21. ^ "GFK Chart-Track". Chart-Track.co.uk. GFK Chart-Track. IRMA.
  22. ^ "Avicii – True". Italiancharts.com. Hung Medien.
  23. ^ “Top of the Shops - アルバムの公式リストは、日本で数週間を販売しました” (bằng tiếng Nhật Bản). Oricon. Truy cập 14 tháng 2 năm 2014. 
  24. ^ "Avicii – True". Charts.org.nz. Hung Medien.
  25. ^ "Avicii – True". Norwegiancharts.com. Hung Medien.
  26. ^ "Oficjalna lista sprzedaży :: OLIS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Związek Producentów Audio Video.
  27. ^ "Avicii – True". Portuguesecharts.com. Hung Medien.
  28. ^ "Avicii – True". Spanishcharts.com. Hung Medien.
  29. ^ "Avicii – True". Swedishcharts.com. Hung Medien.
  30. ^ "Avicii – True". Swisscharts.com. Hung Medien.
  31. ^ "Avicii | Artist | Official Charts". UK Albums Chart. The Official Charts Company.
  32. ^ "Avicii Album & Song Chart History" Billboard 200 cho Avicii. Prometheus Global Media.
  33. ^ http://www.amazon.de/True-Avicii/dp/B00E95ED32/
  34. ^ http://cdon.se/musik/avicii/true-24725305/
  35. ^ http://cdon.no/musikk/avicii/true-24725305
  36. ^ https://itunes.apple.com/no/album/true/id675749329
  37. ^ http://www.amazon.fr/True-Avicii/dp/B00E95ED32/
  38. ^ http://www.amazon.co.uk/True-Avicii/dp/B00E95ED32/
  39. ^ http://www.play.com/Music/MP3-Download-Album/4-/51469543/0/True/ListingDetails.html?searchstring=avicii+true&searchsource=0&searchtype=allproducts&urlrefer=search
  40. ^ http://www.amazon.com/True-Avicii/dp/B00E95ED32/