Bước tới nội dung

Tuyến Đài Trung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tuyến Đài Trung (tuyến núi)
Tổng quan
Tiếng địa phương臺中線 (山線)
Sở hữuCục Đường sắt Đài Loan
Ga đầuTrúc Nam
Ga cuốiChương Hóa, Zhuifen (nhánh)
Nhà ga17 (16 trên tuyến chính, 1 trên tuyến nhánh)
Dịch vụ
KiểuĐường ray nặng
Điều hànhCục Đường sắt Đài Loan
Lịch sử
Hoạt động20 tháng 2 1908
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến85,5 km (53,1 mi)
Số đường ray2
Khổ đường sắt3 ft 6 in (1.067 mm)
Điện khí hóa25 kV/60 Hz Catenary
Tốc độ150 km/h (93 mph)
Bản đồ hành trình

km
Tuyến Bờ Tây
125.4 Trúc Nam
Tuyến Bờ Tây
130.7 Tạo Kiều
136.6 Phong Phú
140.6 Miêu Lật
147.2 Nam Thế
151.4 Đồng La
158.8 Tam Nghĩa
169.7 Thái An
172.3 Hậu Lý
179.1 Phong Nguyên
181.6 Lật Lâm
184.1 Đàm Tử
186.0 Đầu Gia Thái
187.7 Tùng Trúc
189.2 Thái Nguyên
191.2 Tinh Vũ
193.3 Đài Trung
195.3 Ngũ Quyền
197.5 Đại Khánh
200.5 Ô Nhật
Đường sắt cao tốc
Đài Loan
201.3 Tân Ô Nhật
203.8 Thành Công
Tuyến Bờ Tây
Truy Phân
210.9 Chương Hóa
Tuyến Bờ Tây

Khoảng cách không thể hiện từ
Cơ Long đến Tuyến Bờ Tây

Tàu khởi hành tại nhà ga xe lửa Đài Trung trên Tuyến Đài Trung (Núi) của Cục Đường sắt Đài Loan.

Tuyến Đài Trung (tiếng Trung: 臺中線 or 台中線; bính âm: Táizhōng Xiàn; Bạch thoại tự: Tâi-tiong Soàⁿ), còn được gọi là tuyến Núi/Sơn (tiếng Trung: 山線; bính âm: Shān Xiàn; Bạch thoại tự: Soaⁿ-sòaⁿ), là tuyến đường sắt của Cục Đường sắt Đài Loan.

Tên gaTiếng TrungTiếng Đài LoanTiếng Khách GiaChuyển đổiVị trí
Trúc Nam竹南Tek-lâmChuk-nằm Cục quản lý Đường sắt Đài Loan Tuyến Bờ Tây Trúc NamHuyện
Miêu Lật
Tạo Kiều造橋Chō-kiôChho-khiâu Tạo Kiều
Phong Phú豐富Hong-hùFûng-fu Đường sắt cao tốc Đài Loan Miêu Lật Hậu Long
Miêu Lật苗栗Biâu-le̍kMèu-li̍t Miêu Lật
Nam Thế南勢Lâm-sìNàm-sṳ
Đồng La銅鑼Tâng-lôThùng-lò Đồng La
Tam Nghĩa三義Sam-gīSâm-ngi Cục quản lý Đường sắt Đài Loan Tuyến Núi cũ (hạn chế dịch vụ) Tam Nghĩa
Thái An泰安Thài-anThai-ôn Hậu LýĐài Trung
Hậu Lý后里Āu-líHeu-lî Cục quản lý Đường sắt Đài Loan Tuyến Núi cũ (hạn chế dịch vụ)
Phong Nguyên豐原Hong-goânFûng-ngièn Phong Nguyên
Lật Lâm栗林Lek-lîmLi̍t-lìm Đàm Tử
Đàm Tử潭子Thâm-chúThâm-chṳ́
Đầu Gia Thái頭家厝Thâu-ke-chhùThèu-kâ-chhṳ̀
Tùng Trúc松竹Siông-tekChhiùng-chuk Bắc Đồn
Thái Nguyên太原Thài-goânThai-ngièn
Tinh Vũ精武Cheng-búChîn-vú Quận Đông
Đài Trung臺中Tâi-tiongThòi-chûng Quận Trung
Ngũ Quyền五權Ngō͘-khoânŃg-khièn Quận Nam
Đại Khánh大慶Tāi-khèngThai-khin Tàu điện ngầm Đài Trung  G : G13 Daqing (u/c)
Ô Nhật烏日O͘-ji̍tVû-ngit Tàu điện ngầm Đài Trung  G : G16 Wuri (u/c) Ô Nhật
Tân Ô Nhật新烏日Sin O͘-ji̍tSîn Vû-ngit Đường sắt cao tốc Đài Loan Đài Trung
Tàu điện ngầm Đài Trung  G : G17 Xinwuri (u/c)
Thành Công成功Sêng-kongSṳ̀n-kûng Cục quản lý Đường sắt Đài Loan Tuyến Chengzhui
Chương Hóa彰化Chiong-hoàChông-fa Cục quản lý Đường sắt Đài Loan Tuyến Bờ Tây Chương HóaHuyện
Chương Hóa

Ghi chú:

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]