Tuyến Đạm Thủy-Tín Nghĩa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tuyến Đạm Thủy-Tín Nghĩa
Taipei Metro Line R.svg
Jiantan station
Thông tin chung
KiểuHệ thống tàu điện ngầm
Tình trạngĐang hoạt động
Vị tríThủ đô Đài Bắc
Ga cuốiGa Bắc Đầu, Ga Đạm Thủy
Ga Đại An, Ga núi Tượng
Nhà ga30
Số lượt chạyTuyến Đạm Thủy, Tuyến nhánh Tân Bắc Đầu, Tuyến Tín Nghĩa
Hoạt động
Hoạt động28-3-1997
Điều hànhTaipei Rapid Transit Corporation (TRTC)
Thế hệ tàuKawasaki C301 và C381 stock
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến29,3 km (18,2 dặm) (bao gồm Tân Bắc Đầu)
Khổ đường sắt1.435 mm (4 ft 8 12 in)
Tốc độ80 km/h (50 mph)
Bản đồ hành trình

Up arrow Đạm Hải LRT
Đạm Thủy
Hồng Thụ Lâm
Trúc Vi
Hầm Quan Độ
Quan Độ
Trung Nghĩa
Phục Hưng Cương
Depot Bắc Đầu
Tân Bắc Đẩu (Tuyến Tân Bắc Đẩu)
Bắc Đẩu(Up arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line R.svg Up arrow)
Kỳ Vũ
Khí Lý Ngạn
Thạch Bài
Minh Đức
Trí Sơn
Sỹ Lâm
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcY Right arrow)
Kiếm Đàm
Sông Cơ Long
Đường cao tốc Tôn Trung Sơn
Viên Sơn
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line O.svg Right arrow)
Dân Quyền tây lộ
Song Liên
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line G.svg Right arrow)
Trung Sơn
(Left arrow Tàu điện ngầm Đào ViênA)
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line BL.svg Right arrow)
Đài Bắc
(Left arrow Đường sắt cao tốc Đài Loan Right arrow)
(Left arrow Cục quản lý Đường sắt Đài LoanTuyến Bờ Tây Right arrow)
Bệnh viện Đại học Quốc gia Đài Loan
Đài Tưởng niệm Tưởng Giới Thạch
Dịch vụ đến tuyến Tân Điếm
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line G.svg Up arrow)
Đông Môn
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line O.svg Right arrow)
Công viên Đại An
Đường cao tốc Kiến Quốc
Đại An
(Left arrow Hệ thống đường sắt đô thị Đài BắcTaipei Metro Line BR.svg Right arrow)
Tín Nghĩa An Hòa
Đài Bắc 101–Trung tâm Thương mại Thế giới
Núi Tượng
Đền Quảng Từ–Phụng Thiên
Tuyến Đạm Thủy-Tín Nghĩa
Phồn thể淡水信義線
Giản thể淡水信义线
Tên tiếng Trung thay thế
Phồn thể紅線
Giản thể红线

Tuyến Đạm Thủy-Tín Nghĩa hoặc Tuyến đỏ (mã R) là một tuyến của Hệ thống đường sắt đô thị Đài Bắc. Nó bao gồm 30 nhà ga phục vụ các quận Đạm Thủy, Bắc Đầu, Sỹ Lâm, Đại Đồng, Trung Sơn, Trung Chính, Đại An, và Tín Nghĩa. Và là tuyến dài nhất tàu điện ngầm Đài Bắc, 29 km.

Đoạn Đạm Thủy chạy dọc theo Tuyến đường sắt Đạm Thủy cũ.

Tuyến đỏ là tuyến mật độ cao nhất hệ thống tàu điện. Đoạn phía Nam của Ga Viên Sơn đều nằm dưới lòng đất; đoạn giữa Ga Viên SơnGa Bắc Đầu chạy ở trên cao; đoạn giữa Ga Bắc ĐầuGa Hồng Thụ Lâm chạy trên mặt đất; và Ga Đạm Thủy chạy ở trên cao.

Ga Đại An lối thoát 4

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng hiệu tại Ga Đài Bắc vào năm 2007.

Trong vòng 15 năm, tàu chạy từ Ga Đạm ThủyGa Tân Điếm thông qua tuyến phía Nam hiện tại là Tuyến Tùng Sơn-Tân Điếm.

  • Tháng 7 năm 1988: Bắt đầu xây dựng tuyến Đạm Thủy.
  • 2 tháng 3 năm 1997: Tuyến Đạm Thủy bắt đầu dịch vụ từ Đạm Thủy đến Tùng Sơn.
  • 25 tháng 12 năm 1997: Mở cửa dịch vụ từ đoạn Tùng Sơn đến Đài Bắc.
  • 24 tháng 12 năm 1998: Mở cửa dịch vụ từ đoạn Đài Bắc đến Đài Tưởng niệm Tưởng Giới Thạch.
  • 1 tháng 11 năm 2002: Động thổ tuyến Tín Nghĩa.[1]
  • 12 tháng 2 năm 2010: Chấp thuận Yuan điều hành cho tuyến Tín Nghĩa mở rộng phía Đông.
  • 15 tháng 7 năm 2010: Phần cuối đường hầm được hoàn thành, đánh dấu sự hoàn thành toàn bộ đường hầm.[2]
  • 15 tháng 10 năm 2013: Tuyến đã hoàn thành kiểm tra sơ bộ.[3]
  • 24 tháng 11 năm 2013: Mở cửa và thu phí từ đoạn Ga Đài Tưởng niệm Tưởng Giới Thạch đến Ga núi Tượng.[4]

Dịch vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 12 năm 2017:

Dịch vụ Tên ga Chuyển đổi Khoảng cách (km) Vị trí
Tiếng Việt Tiếng Trung
R28 Đạm Thủy 淡水 28.3 Đạm Thủy Tân Bắc
R27 Hồng Thụ Lâm 紅樹林 Đường sắt nhẹ Đạm Hải (Green Mountain line) (V01) 26.2
R26 Trúc Vi 竹圍 24.2
R25 Quan Độ 關渡 22.1 Đạm Thủy
Bắc Đầu
Tân Bắc
Đài Bắc
R24 Trung Nghĩa 忠義 21.2 Bắc Đầu Đài Bắc
R23 Phục Hưng Cương 復興崗 19.8
R22A Tân Bắc Đầu 新北投
R22 Bắc Đầu 北投 18.1
R21 Kỳ Vũ 奇岩 17.4
R20 Khí Lý Ngạn 唭哩岸 16.6
R19 Thạch Bài
(Bệnh viện cựu chiến binh)
石牌
(榮總)
15.3
R18 Minh Đức 明德 14.7
R17 Trí Sơn 芝山 13.8 Sỹ Lâm
R16 Sỹ Lâm 士林 [Kế hoạch] 12.7
R15 Kiếm Đàm 劍潭 11.6
R14 Viên Sơn 圓山 10.0 Đại Đồng
Trung Sơn
R13 Dân Quyền tây lộ 民權西路 Taipei Metro Line O.svg (O11) 9.1
R12 Song Liên
(Mackay Memorial Hospital)
雙連
(馬偕紀念醫院)
8.5
R11 Trung Sơn 中山 Taipei Metro Line G.svg (G14) 7.9
R10 Đài Bắc 台北車站 Taipei Metro Line BL.svg (BL12)
300 m: Tàu điện ngầm Đào Viên      Sân bay Đào Viên MRT (A1 Đài Bắc)
Cục quản lý Đường sắt Đài Loan Bờ Tây (100)
Đường sắt cao tốc Đài Loan (TPE/02)
7.1 Trung Chính
R09 Bệnh viện Đại học Quốc gia Đài Loan 台大醫院 6.6
R08 Đài Tưởng niệm Tưởng Giới Thạch
(Nam Môn)
中正紀念堂
(南門)
Taipei Metro Line G.svg G10 Taipei Metro Line Wanda Zhonghe Shulin.svg [2018] 5.5
R07 Đông Môn 東門 Taipei Metro Line O.svg (O06) 4.2 Trung Chính
Đại An
R06 Công viên Đại An 大安森林公園 3.6 Đại An
R05 Đại An 大安 Taipei Metro Line BR.svg (BR09) 2.7
R04 Tín Nghĩa An Hòa 信義安和 1.7
R03 Đài Bắc 101–Trung tâm Thương mại Thế giới 台北101/世貿 0.7 Tín Nghĩa
R02 Núi Tượng 象山 0.0
R01 Đền Quảng Từ/Phụng Thiên [Tháng 12 2022] 廣慈/奉天宮 --

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sandy Huang (ngày 2 tháng 11 năm 2002). “Ground broken on construction of Hsinyi MRT line”. Taipei Times. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2009.
  2. ^ “捷運信義線隧道全線貫通 達成重大工程里程碑”. Department of Rapid Transit Systems. ngày 1 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2010.
  3. ^ Department of Rapid Transit Systems, Taipei City Government (ngày 15 tháng 10 năm 2013). “Preliminary Inspection of the Xinyi Line Completed”. Department of Rapid Transit Systems, Taipei City Government. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2013.
  4. ^ “Mayor: Xinyi Line to Provide Services November 24”. Department of Information Technology, Taipei City Government. ngày 19 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2013.