Typhlodaphne filostriata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Typhlodaphne filostriata
Typhlodaphne filostriata 001.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Borsoniidae
Chi (genus) Typhlodaphne
Loài (species) T. filostriata
Danh pháp hai phần
Typhlodaphne filostriata
(Strebel, 1905)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Thesbia filostriata Strebel, 1905

Typhlodaphne filostriata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Borsoniidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]