Bước tới nội dung

Uchida Kenta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Uchida Kenta
内田 健太
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Uchida Kenta
Ngày sinh 2 tháng 10, 1989 (36 tuổi)
Nơi sinh Yokkaichi, Mie, Nhật Bản
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Nagoya Grampus
Số áo 39
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2005–2007 Sanfrecce Hiroshima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2009 Sanfrecce Hiroshima 0 (0)
2009–2012 Ehime FC 91 (8)
2013–2015 Shimizu S-Pulse 3 (1)
2014Kataller Toyama (mượn) 30 (1)
2015–2016 Ehime FC 55 (7)
2017– Nagoya Grampus 18 (1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 1 năm 2018

Uchida Kenta (内田 健太 Uchida Kenta?, sinh ngày 2 tháng 10 năm 1989 ở Yokkaichi, Mie) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nagoya Grampus.

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 22 tháng 12 năm 2016, Uchida ký hợp đồng với Nagoya Grampus sau 2 năm tại Ehime FC.[1]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến trận đấu diễn ra ngày 20 tháng 9 năm 2017[2][3]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng
Hạng đấuSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Sanfrecce Hiroshima 2008 J2 League 0000---00
2009 J1 League 000000--00
Tổng 000000----00
Ehime FC 2009 J2 League 12010---130
2010 20410---214
2011 26221---283
2012 31210---322
Tổng 89851------949
Shimizu S-Pulse 2013 J1 League 21002041
2014 00000010
2015 10000010
Tổng 310020----51
Kataller Toyama (mượn) 2014 J2 League 30111322
Ehime FC 2015 J2 League 17400174
2016 38300383
Tổng 55700------557
Nagoya Grampus 2017 J2 League 1813000211
Tổng cộng sự nghiệp 195189020--0020618

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "内田 健太選手、移籍加入のお知らせ". nagoya-grampus.jp (bằng tiếng Nhật). Nagoya Grampus. ngày 22 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2016.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 157 out of 289)
  3. "K.Uchida". soccerway.com. Soccerway. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2017.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]