Uchida Kenta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Uchida Kenta
内田 健太
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Uchida Kenta
Ngày sinh 2 tháng 10, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Yokkaichi, Mie, Nhật Bản
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Nagoya Grampus
Số áo 39
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2007 Sanfrecce Hiroshima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2009 Sanfrecce Hiroshima 0 (0)
2009–2012 Ehime FC 91 (8)
2013–2015 Shimizu S-Pulse 3 (1)
2014Kataller Toyama (mượn) 30 (1)
2015–2016 Ehime FC 55 (7)
2017– Nagoya Grampus 18 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 9 tháng 1 năm 2018

Uchida Kenta (内田 健太 Uchida Kenta?, sinh ngày 2 tháng 10 năm 1989 ở Yokkaichi, Mie) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nagoya Grampus.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 22 tháng 12 năm 2016, Uchida ký hợp đồng với Nagoya Grampus sau 2 năm tại Ehime FC.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 20 tháng 9 năm 2017[2][3]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Sanfrecce Hiroshima 2008 J2 League 0 0 0 0 - - - 0 0
2009 J1 League 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng 0 0 0 0 0 0 - - - - 0 0
Ehime FC 2009 J2 League 12 0 1 0 - - - 13 0
2010 20 4 1 0 - - - 21 4
2011 26 2 2 1 - - - 28 3
2012 31 2 1 0 - - - 32 2
Tổng 89 8 5 1 - - - - - - 94 9
Shimizu S-Pulse 2013 J1 League 2 1 0 0 2 0 4 1
2014 0 0 0 0 0 0 1 0
2015 1 0 0 0 0 0 1 0
Tổng 3 1 0 0 2 0 - - - - 5 1
Kataller Toyama (mượn) 2014 J2 League 30 1 1 1 32 2
Ehime FC 2015 J2 League 17 4 0 0 17 4
2016 38 3 0 0 38 3
Tổng 55 7 0 0 - - - - - - 55 7
Nagoya Grampus 2017 J2 League 18 1 3 0 0 0 21 1
Tổng cộng sự nghiệp 195 18 9 0 2 0 - - 0 0 206 18

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “内田 健太選手、移籍加入のお知らせ”. nagoya-grampus.jp (bằng tiếng Japanese). Nagoya Grampus. 22 tháng 12 năm 2016. Truy cập 23 tháng 12 năm 2016. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 157 out of 289)
  3. ^ “K.Uchida”. soccerway.com. Soccerway. Truy cập 13 tháng 4 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]